Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135767-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220134560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:17:00 đến ngày 2022-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,607,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,998,000 VNĐ ((Mười bảy triệu chín trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.410533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82106E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.285.617.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.285.617.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Là kỹ sư trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước). Tối thiểu có 05 năm công tác lĩnh vực xây dựng (được xác định trên cơ sở thời gian tốt nghiệp).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Là kỹ sư trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước). Tối thiểu có 03 năm công tác lĩnh vực xây dựng (được xác định trên cơ sở thời gian tốt nghiệp). Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Là kỹ sư trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có giấy chứng nhận an toàn lao động, VSMT. Tối thiểu có 03 năm công tác lĩnh vực xây dựng (được xác định trên cơ sở thời gian tốt nghiệp). Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nhơn Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp HTKT các tuyến hẻm xã Nhơn Lý
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Lý , địa chỉ: Thôn Lý Lương, xã Nhơn Lý, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu UBND xã Nhơn Lý, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thiên Phú. + Tư vấn thẩm tra dự toán- thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Quy Nhơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Thành Vinh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Lý , địa chỉ: Thôn Lý Lương, xã Nhơn Lý, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu UBND xã Nhơn Lý, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc… đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô và cấp công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình, hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. - Bảng cam kết sử dụng loại các vật liệu hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình. Hợp chuẩn, hợp quy vật liệu các loại vật liệu cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng. Đơn vị thí nghiệm có quyết định công nhận thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực. - Biểu đồ tiến độ thi công; - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. + Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.998.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu UBND xã Nhơn Lý, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND xã Nhơn Lý + Địa chỉ: Xã Nhơn Lý, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.845453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND xã Nhơn Lý + Địa chỉ: Xã Nhơn Lý, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563.845453
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Quy Nhơn + Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn + Số điện thoại: 02563821430
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN 1 VÀ NỀN MẶT ĐƯỜNG BTXM:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
Theo chương V, E-HSMT147,5481m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II-nt-2,96100m
3Ván khuôn gỗ gia cố vách hố móng-nt-2,92100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật -nt-0,025100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40-nt-0,7813m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường-nt-0,4252100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-nt-4,6365m3
8Cung cấp lắp dựng nắp đậy hố ga kích thước (850x850x100)mm-nt-5cái
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật-nt-0,017100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40-nt-0,3413m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường-nt-0,1176100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40-nt-1,1504m3
13Cung cấp lắp dựng lưới chắn rác bằng gang kích thước (870x380x60)mm-nt-5cái
14Cung cấp van ngăn mùint5cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmnt0,15100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmnt1,4346100m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,5846100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,7411100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt1,0534100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III nt1,0534100m3
21Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIInt1,1269100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt1,1269100m3
23San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95nt6,2688100m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,8426100m2
25Rải giấy dầu lớp cách lynt6,2688100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40nt125,376100m3
27Thi công khe cont52,5cái
28Thi công khe giãnnt5,25cái
B * II. ĐOẠN 2:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
nt2,1689100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IInt1,66100m
3Ván khuôn gỗ gia cố vách hố móngnt2,43100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0218100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt0,7398m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngnt0,506100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt5,0284m3
8Cung cấp lắp dựng nắp đậy hố ga kích thước (100x100x10)cmnt4cái
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0272100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt0,546m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngnt0,1882100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,8406m3
13Cung cấp lắp dựng lưới chắn rác bằng gang kích thước (870x380x60)mmnt8cái
14Cung cấp van ngăn mùint8cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmnt0,24100m
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt16,2855m3
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km nt4,810tấ/1km
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km nt4,810tấ/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km nt4,810tấ/1km
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm nt42cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm nt191 đ ốn
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm nt21 đ ốg
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm nt18mố nối
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,7005100m3
25Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIInt2,0261100m3
26Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt0,1104100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt2,1365100m3
28San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,4994100m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,2568100m2
30Rải giấy dầu lớp cách lynt4,998100m2
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40nt124,95100m2
32Thi công khe cont12,75cái
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,042100m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,77100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt12,425m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,2177100m3
37Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmnt435,43m2
C C. ĐOẠN 3
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
nt2,76100m
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt4,2332100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IInt2,8100m
4Ván khuôn gỗ gia cố vách hố móngnt4,14100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0326100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt1,1098m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngnt0,759100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt7,3391m3
9Cung cấp lắp dựng nắp đậy hố ga kích thước (100x100x10)cmnt6cái
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0408100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt0,819m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngnt0,2822100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt2,7608m3
14Cung cấp lắp dựng lưới chắn rác bằng gang kích thước (870x380x60)mmnt12cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmnt0,36100m
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt27,2727m3
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km nt8,0410tấ/1km
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km nt8,0410tấ/1km
19Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km nt8,0410tấ/1km
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm nt70cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm nt301đ ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm nt41 đ ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm nt11 đ ống
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm nt28mốinối
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,2056100m3
26San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,8282100m3
27Rải giấy dầu lớp cách lynt2,7608100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40nt69,0269,0200
29Thi công khe cont34,5cái
30Thi công khe giãnnt3,45cái
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2nt2,7608100m2
32Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hnt0,3194100tấn
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12Tnt0,3194100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12Tnt0,3194100tấn
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmnt2,7608100m2
36Cung cấp van lật ngăn mùi nhựa HDPEnt12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.410533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.82106E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.285.617.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.285.617.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Yêu cầu: Là kỹ sư trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước). Tối thiểu có 05 năm công tác lĩnh vực xây dựng (được xác định trên cơ sở thời gian tốt nghiệp).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự55
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Yêu cầu: Là kỹ sư trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước). Tối thiểu có 03 năm công tác lĩnh vực xây dựng (được xác định trên cơ sở thời gian tốt nghiệp). Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường. 1 - Yêu cầu: Là kỹ sư trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng và Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng, có giấy chứng nhận an toàn lao động, VSMT. Tối thiểu có 03 năm công tác lĩnh vực xây dựng (được xác định trên cơ sở thời gian tốt nghiệp). Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan đứng 2,5kW Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->