Gói thầu: Các trục đường GTNT Chòm Điều + Chòm Kênh thôn Hòa Bình xã Quảng Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149102-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Gia
Tên gói thầu Các trục đường GTNT Chòm Điều + Chòm Kênh thôn Hòa Bình xã Quảng Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220147440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 12:59:00 đến ngày 2022-02-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,390,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành thi công ít nhất 2 công trình quy mô đường bê tông, có giá trị nghiệm thu mỗi hợp đồng tối thiểu 4,5 tỷ đồng trong vòng 5 năm gần nhất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có quy mô tương tự, có giấy xác nhận năng lực kinh nghiệm thi công của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình có quy mô tương tự, có giấy xác nhận năng lực kinh nghiệm thi công của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ): Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 1 công trình có quy mô tương tự, có giấy xác nhận năng lực kinh nghiệm thi công của chủ đầu tư. Hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm (có giấy phép hoạt động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,7->1,2m3;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất 12->16T;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L, còn sư dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đỗ 2.5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Gia
E-CDNT 1.2 Các trục đường GTNT Chòm Điều + Chòm Kênh thôn Hòa Bình xã Quảng Hưng
Các trục đường GTNT Chòm Điều + Chòm Kênh thôn Hòa Bình xã Quảng Hưng
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Gia , địa chỉ: 140 Chu Văn An - Khu phố 1 - Phường Ba Đồn - Thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng, địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0916215678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Thành Gia, điện thoại 0778534399 Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Quảng Trạch. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thành Gia (lập E-HSMT); Công ty TNHH Quý Tùy (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thành Gia – Công ty TNHH TVXD Thành Gia, địa chỉ 140 đường Chu Văn An, phường Ba Đồn, TX Ba Đồn. Điện thoại: 0914.524.611, e-mail: [email protected]


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Gia , địa chỉ: 140 Chu Văn An - Khu phố 1 - Phường Ba Đồn - Thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng, địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0916215678


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên Webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên Webfom; giải pháp kỹ thuật); đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp động nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Hưng, địa chỉ: xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0916215678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hưng, địa chỉ: Xã Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình; điện thoại 0916215678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Thành Gia – 140 đường Chu Văn An, phường Ba Đồn, TX Ba Đồn. Điện thoại: 0914.524.611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính + Kinh tế, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.117,52m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật932,38m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật726,29m2
4Lót 01 lớp bạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.971,29m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.793,1kg
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.139,24m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.844,2905m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95 (5% Đầm cóc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,6995m3
9Đào hữu cơ, đánh cấp-đất cấp I (MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.645,7m3
10Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (5%NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,1925m3
11Đào khuôn đường, đào nền, đào gia cố lề đường-đất cấp II (95%MTC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.751,6575m3
12Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.181,79m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3234100m3
16Vận chuyển đất 2,2km tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3234100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,4385100m3
18Vận chuyển đất 2,2km tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,4385100m2
B Cống thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công – đất cấp II (10%NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,528m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,752m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,29m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐKChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.692,95kg
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐKChương V. Yêu cầu về kỹ thuật459,74kg
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,11m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,12m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106cấu kiện
10Hỗn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,82m3
11Dăm cát lót dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,29m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật502,92m2
13Ván khuôn gỗ tường cống, móng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật270,4m2
14Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật86mối nối
15Xếp đá khan chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
16Thi công cọc tiêu BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156cái
17Bê tông lót móng cọc tiêu M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,89m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật211,88m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tư đổ 7T, phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3528100m3
21Vận chuyển đất 2,2km tiếp bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3528100m3
C Đảm bảo ATGT
1Biển báo phản quang “công trình 5Km/h”Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2biển
3Biển phản quang số 245aChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Đèn tín hiệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Rào chắn thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,5m
9Công đảm bảo giao thôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành thi công ít nhất 2 công trình quy mô đường bê tông, có giá trị nghiệm thu mỗi hợp đồng tối thiểu 4,5 tỷ đồng trong vòng 5 năm gần nhất
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Là Kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực; Có bằng tốt nghiệp đại học; Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có quy mô tương tự, có giấy xác nhận năng lực kinh nghiệm thi công của chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình có quy mô tương tự, có giấy xác nhận năng lực kinh nghiệm thi công của chủ đầu tư.55
3 phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) 1 ): Là kỹ sư có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp. Có hợp đồng lao động với nhà thầu; Có bằng tốt nghiệp kèm theo; Đã từng phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 1 công trình có quy mô tương tự, có giấy xác nhận năng lực kinh nghiệm thi công của chủ đầu tư. Hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm (có giấy phép hoạt động kèm theo)55
4 phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động với nhà thầu11
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 Có giấy chứng nhận nghề phù hợp kèm theo;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất >=110CV;1
2 Máy đào Công suất 0,7->1,2m3;1
3 Máy lu Công suất 12->16T;1
4 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L, còn sư dụng tốt2
5 Máy phát điện Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt2
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy Kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đỗ 2.5T-7T Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->