Gói thầu: 02 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | 02 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 12:35:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,688,361,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.743.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
02 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Thạch Thất năm 2022 (Xã Phú Kim, Canh Nậu, Bình Phú, TT Liên Quan, Cẩm Yên) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN THIẾT BỊ A CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 4 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Cầu dao phụ tải 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Thân TBA một cột thép bao gồm: Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 1MCCB 400A + 3MCCB 250A + 1MCCB180A) và khoang chứa Tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 11 | Thân TBA một cột thép bao gồm: Tủ phân phối hạ áp 600V-630A (1MCCB 630A + 1MCCB 400A + 2MCCB 250A + 1MCCB160A) và khoang chứa Tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 13 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 15 | Tủ điều khiển tụ bù hạ áp 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 16 | Tủ điều khiển tụ bù hạ áp 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| B | PHÂN VẬT LIỆU A CẤP, B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp giáp bảo vệ- Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp giáp bảo vệ- Chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,3 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV 3x120mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp 22kV-3x120mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 22kV (Cả ty) Cáp ngầm TA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 8 | Sứ đứng 22kV (Cả ty) TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo 22kV, dây bọc 95-120mm2 TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 22kV (Cả ty) Trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| 13 | Chuỗi néo cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chuỗi |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 cột liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11,0 cột liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 17 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 18 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 20 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cột |
| 21 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 22 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x120mm2- Có lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517 | m |
| 24 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 25 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.350 | m |
| 26 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | m |
| 27 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | m |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 29 | Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | hòm |
| 30 | Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hòm |
| 31 | Hộp phân dây - Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | hòm |
| 32 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | cái |
| 33 | Ghíp bọc kép 2 bulong đấu nối hộp phân dây, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707 | bộ |
| C | PHÂN THIẾT BỊ B CẤP B LẮP | |||
| 1 | Thiết bị đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| D | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE F130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | m |
| 2 | Tấm đan bê tông kích thước 0,9x0,45x0,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 5 | Giá đỡ cáp qua mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 7 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 11 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,92 | m2 |
| 15 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 16 | Hào đơn dưới nền đất tự nhiên, cáp 22kV, ống bảo vệ D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 17 | Hào đơn dưới nền BTXM dày 5cm, cáp 22kV, ống bảo vệ D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 18 | Hào đơn dưới đường bê tông xi măng, cáp 22kV, ống bảo vệ D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 19 | Hào đôi dưới đường bê tông xi măng, cáp 22kV, ống bảo vệ D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 20 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 21 | Móng giá đỡ cáp qua mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| E | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-15kArms-Cách điện polymer, dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | FCO 22kV-100A-25kArms-Cách điện polymer, dây chảy 25K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi M120 nối đất trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 9 | Dây tín hiệu điều khiển tủ tụ bù tự động Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 14 | Dây buộc định hình silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Kẹp quai + kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Chụp sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 18 | Chụp sứ hạ áp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 19 | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 21 | Chụp sứ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 23 | Gốc cột bê tông ly tâm cao 6m, chịu lực 9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV xuyên tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Ghế cách điện tim 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m có trụ tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Thang trèo cột li tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Thang trèo cột li tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ tủ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Ông nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 37 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 38 | Biển an toàn, biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 39 | Tiếp địa trạm 2 cột TĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Tiếp địa trạm xây TĐT-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tiếp địa trạm hợp bộ TĐT-HB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Móng trạm biến áp trạm treo MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 43 | Móng trạm biến áp trạm treo MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 44 | Móng trạm biến áp treo có trụ tăng cường dưới ruộng (bao gồm kè chắn đất)MKE-TT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 45 | Kè trạm biến áp Liên Quan 17 (bao gồm nền, bệ đỡ và rào, cửa)MKE-TBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kè |
| 46 | Kè trạm biến áp Liên Quan 17 (bao gồm nền, bệ đỡ và rào, cửa)MKE-TBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kè |
| 47 | Móng trạm biến áp trụ hợp bộ MTBA-THB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| F | MÓNG NHÀ TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,776 | m3 |
| G | DẦM MÓNG TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| H | NỀN TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,488 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| I | XÂY BẬC TAM CẤP TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp bằng gạch M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| J | MÓNG MBA TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7894 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| K | HÀO TRẠM TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Tấm đan nắp hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| L | TƯỜNG NHÀ TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 2 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 3 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khoá cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp dựng chớp tôn 2mm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| M | LANH TÔ TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| N | CỘT NHÀ TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| O | DẦM TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 2 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,38 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 9 | sản xuất, lắp dựng biển tên trạm 600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | mua vĩt lắp cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| P | PHẦN MÁI TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3223 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4468 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 4 | Ngâm nước xi măng trên mái theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 5 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 7 | Sơn sênô, mái hăt (sơn ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| Q | PHẦN PHÁ DỠ TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,407 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m3 |
| R | PHẦN ĐIỆN TỰ DÙNG TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP) | |||
| 1 | Thanh chắn an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 2 | Gía đỡ tủ hạ áp, tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 3 | Gía đỡ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 4 | Gía đỡ cáp trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 5 | Gía đỡ cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn tiết diện ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| S | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP PHẦN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha 2 tầng lệch 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha 2 tầng lệch 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV, cột có gông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ cột đúp dọc 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 6 | Xà phụ đỡ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 7 | Xà phụ đỡ 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 8 | Xà phụ đỡ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Dây buộc định hình silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 12 | Ghíp bọc trung thế xuyên cách điện 24Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV/ACSR/XLPE/HDPE-1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | m |
| 14 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa cột cầu dao, chống sét TĐ-CD+CS-RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Dây tiếp địa cột 14m, 2 tầng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 19 | Móng cột đơn MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 20 | Móng cột đúp MTK-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| T | PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP PHẦN HẠ ÁP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 90/72 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | m2 |
| 5 | Hào 6 cáp Đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 6 | Hào 5 cáp Đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 7 | Ống nối Cu/AL-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ 3 cáp -cột LT đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Giá đỡ 4 cáp-cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Xà néo cột li tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Xà néo cột li tâm đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Xà néo cột li tâm đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Gông néo dây cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 21 | Gông néo dây cột vuông đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Gông néo dây cột li tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | bộ |
| 23 | Gông néo dây cột li tâm đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Gông néo dây cột li tâm đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 25 | Móc treo bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | bộ |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 27 | Dây dẫn bọc Al/XLPE-70 đấu tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 28 | Đầu cốt nhôm A70 đấu tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 29 | Khóa hãm cáp vặn xoắn KH4x50-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Cuộn |
| 32 | Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | Cái |
| 33 | Tiếp địa lặp lại 2 cọc cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa lặp lại 2 cọc cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 35 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 36 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 37 | Đầu cốt đấu cáp vào HPD AM-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | bộ |
| 38 | Đầu cốt đấu cáp vào HPD M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798 | bộ |
| 39 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 40 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 41 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 42 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,6 | m |
| 43 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ SCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 44 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ SCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 45 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | cái |
| 46 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 48 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 50 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Băng dính cách điện dây công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 52 | Đai thép+khoá đai treo hộp phân dây, hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | bộ |
| 53 | Móng cột ly tâm đúp 10m đào máy, nền BTXM đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 54 | Móng cột ly tâm đúp 10m dưới mương thoát nước, đào máy, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 55 | Móng cột ly tâm đơn 10m đào máy, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 56 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) đào máy, nền BTXM đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 57 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) đào máy, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 58 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) dưới mương thoát nước, đào máy, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 59 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) đào máy, nền BTXM đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 60 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) đào máy, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 61 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) dưới mương thoát nước, đào máy, nền BTXM đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 62 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) đào thủ công, nền BTXM đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 63 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) đào thủ công, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 64 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) đào thủ công, nền BTXM đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 65 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) đào thủ công, nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 66 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) dưới mương thoát nước, đào máy, nền BTXM đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 67 | Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 68 | Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 69 | Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột li tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| U | PHÂN THÁO RA LẮP LẠI TBA | |||
| 1 | Lắp đặt lại MBA dầu 3 pha 1000kVA-22±2x2,5%/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt lại tủ điện hạ áp 600V-1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt lại tủ điều khiển tụ bù hạ áp 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| V | PHÂN THÁO RA LẮP LẠI HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | hòm |
| 2 | Tháo lắp lại hòm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hòm |
| 3 | Tháo lắp lại hòm tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Tháo lắp lại hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp hạ áp ruột đồng M4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp Muyle 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 7 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m |
| 8 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 10 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 11 | Thay cáp vặn xoắn, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 12 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| W | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm ruột đồng 24kV-3x70mm2 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| X | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TBA | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m |
| 4 | Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thay xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Y | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI HẠ ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962 | m |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.523 | m |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 12 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Tháo hạ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 15 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 16 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 17 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 18 | Tháo hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 19 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (ABC 4x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 20 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (ABC 4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 21 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (ABC 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| Z | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Đấu nối Hotline đấu dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 2 | Đấu nối Hotline đấu bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| AA | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư lắp mới, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.743.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 2 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi