Gói thầu: 02 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146524-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu 02 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220145957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 12:35:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,688,361,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.743.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ thiết bị căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cột
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị, dung cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thạch Thất
E-CDNT 1.2 02 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Thạch Thất năm 2022 (Xã Phú Kim, Canh Nậu, Bình Phú, TT Liên Quan, Cẩm Yên)
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Năng lượng Nam Việt


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN THIẾT BỊ A CẤP, B LẮP ĐẶT
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONANMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
4MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONANMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
5Cầu dao phụ tải 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
8Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
9Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Thân TBA một cột thép bao gồm: Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 1MCCB 400A + 3MCCB 250A + 1MCCB180A) và khoang chứa Tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
11Thân TBA một cột thép bao gồm: Tủ phân phối hạ áp 600V-630A (1MCCB 630A + 1MCCB 400A + 2MCCB 250A + 1MCCB160A) và khoang chứa Tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
13Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
15Tủ điều khiển tụ bù hạ áp 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
16Tủ điều khiển tụ bù hạ áp 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
B PHÂN VẬT LIỆU A CẤP, B LẮP ĐẶT
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp giáp bảo vệ- Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,8m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp giáp bảo vệ- Chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V472,3m
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Hộp đầu cáp 22kV 3x120mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Hộp nối cáp 22kV-3x120mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Hộp nối cáp 22kV-3x70mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Sứ đứng 22kV (Cả ty) Cáp ngầm TAMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
8Sứ đứng 22kV (Cả ty) TBAMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
9Chuỗi néo 22kV, dây bọc 95-120mm2 TBAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Sứ đứng 22kV (Cả ty) Trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
13Chuỗi néo cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
14Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
15Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 cột liềnMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
16Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11,0 cột liềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
17Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
18Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
19Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
20Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V51Cột
21Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
22Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x120mm2- Có lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V517m
24Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
25Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.350m
26Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V637m
27Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V537m
28Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
29Hộp 4 công tơ 1 pha - CompositMô tả kỹ thuật theo chương V116hòm
30Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - CompositMô tả kỹ thuật theo chương V5hòm
31Hộp phân dây - CompositMô tả kỹ thuật theo chương V78hòm
32MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V357cái
33Ghíp bọc kép 2 bulong đấu nối hộp phân dây, hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V707bộ
C PHÂN THIẾT BỊ B CẤP B LẮP
1Thiết bị đo xaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
D PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP PHẦN CÁP NGẦM
1Ống nhựa HDPE F130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V452m
2Tấm đan bê tông kích thước 0,9x0,45x0,07Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
5Giá đỡ cáp qua mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Xà đỡ cầu dao cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1m
7Xà đỡ cầu dao, chống sét van cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2m
8Giá đỡ cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V2m
11Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
14Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V135,92m2
15Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
16Hào đơn dưới nền đất tự nhiên, cáp 22kV, ống bảo vệ D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
17Hào đơn dưới nền BTXM dày 5cm, cáp 22kV, ống bảo vệ D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
18Hào đơn dưới đường bê tông xi măng, cáp 22kV, ống bảo vệ D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V153m
19Hào đôi dưới đường bê tông xi măng, cáp 22kV, ống bảo vệ D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
20Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
21Móng giá đỡ cáp qua mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
E PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1FCO 22kV-100A-15kArms-Cách điện polymer, dây chảy 15KMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2FCO 22kV-100A-25kArms-Cách điện polymer, dây chảy 25KMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V352m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V152m
6Dây đồng mềm nhiều sợi M120 nối đất trung tính máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V36m
7Dây đồng mềm nhiều sợi M35Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V36m
9Dây tín hiệu điều khiển tủ tụ bù tự động Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
11Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
12Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
14Dây buộc định hình siliconMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
15Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
16Kẹp quai + kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Chụp sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
18Chụp sứ hạ áp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
19Chụp hàm trên cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
20Chụp hàm dưới cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
21Chụp sứ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
22Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
23Gốc cột bê tông ly tâm cao 6m, chịu lực 9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
24Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
25Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV xuyên tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
27Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
29Giá đỡ máy biến áp tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
30Ghế cách điện tim 2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
31Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m có trụ tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Thang trèo cột li tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Thang trèo cột li tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBAMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
35Giá đỡ tủ hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
36Ông nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
37Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
38Biển an toàn, biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
39Tiếp địa trạm 2 cột TĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Tiếp địa trạm xây TĐT-XMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Tiếp địa trạm hợp bộ TĐT-HBMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Móng trạm biến áp trạm treo MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
43Móng trạm biến áp trạm treo MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
44Móng trạm biến áp treo có trụ tăng cường dưới ruộng (bao gồm kè chắn đất)MKE-TT2Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
45Kè trạm biến áp Liên Quan 17 (bao gồm nền, bệ đỡ và rào, cửa)MKE-TBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1
46Kè trạm biến áp Liên Quan 17 (bao gồm nền, bệ đỡ và rào, cửa)MKE-TBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1
47Móng trạm biến áp trụ hợp bộ MTBA-THBMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
F MÓNG NHÀ TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V19,712m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
7Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,776m3
G DẦM MÓNG TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,93m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,989100m2
5Bê tông xà, dầm, giằng nhà, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1775tấn
H NỀN TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng >3m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
2Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,488m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,496m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,244m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,74m3
I XÂY BẬC TAM CẤP TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Xây bậc tam cấp bằng gạch M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,953m3
J MÓNG MBA TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5518m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7894m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
K HÀO TRẠM TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng >250 đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
5Tấm đan nắp hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
L TƯỜNG NHÀ TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
2Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
3Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V28,74m2
4Lắp đặt khoá cho cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Sản xuất lắp dựng chớp tôn 2mm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
M LANH TÔ TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
2Bê tông xà, dầm, giằng nhà, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0601tấn
N CỘT NHÀ TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
2Bê tông xà, dầm, giằng nhà, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
O DẦM TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m2
2Bê tông xà, dầm, giằng nhà, mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,38m2
6Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,38m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
9sản xuất, lắp dựng biển tên trạm 600x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10mua vĩt lắp cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
P PHẦN MÁI TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3223100m2
2Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4468tấn
3Bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,49m3
4Ngâm nước xi măng trên mái theo quy phạmMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
5Trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
7Sơn sênô, mái hăt (sơn ngoài trời)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
8Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
9Lát nền bằng gạch, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
Q PHẦN PHÁ DỠ TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,058m3
2Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,994m3
3Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Phá dỡ tường gạch dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,407m3
5Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,256m3
R PHẦN ĐIỆN TỰ DÙNG TBA CANH NẬU 6 (B CẤP B LẮP)
1Thanh chắn an toànMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
2Gía đỡ tủ hạ áp, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
3Gía đỡ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
4Gía đỡ cáp trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
5Gía đỡ cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn tiết diện ống Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Lắp đặt đènMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp đặt hộp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
S PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP PHẦN TRUNG ÁP
1Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha 2 tầng lệch 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà néo cột đúp dọc tuyến xuyên tâm 3 pha 2 tầng lệch 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV, cột có gôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà phụ cột đúp dọc 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
6Xà phụ đỡ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
7Xà phụ đỡ 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
8Xà phụ đỡ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
9Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
10Dây buộc định hình siliconMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
11Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V27Cái
12Ghíp bọc trung thế xuyên cách điện 24KvMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
13Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV/ACSR/XLPE/HDPE-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V486m
14Tiếp địa đường dây RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Tiếp địa cột cầu dao, chống sét TĐ-CD+CS-RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Dây tiếp địa cột 14m, 2 tầng xàMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
18Đai thép không rỉ kèm khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12m
19Móng cột đơn MT-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
20Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
T PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP PHẦN HẠ ÁP
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V271m
2Ống nhựa xoắn HDPE 90/72Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V54,2m2
5Hào 6 cáp Đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V32m
6Hào 5 cáp Đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V13m
7Ống nối Cu/AL-120Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
8Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
9Biển tên lộ cáp ngầm trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Ống co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V36m
11Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Giá đỡ 3 cáp -cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Giá đỡ 4 cáp-cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Xà néo cột vuông đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Xà néo cột li tâm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Xà néo cột li tâm đúp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Xà néo cột li tâm đúp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Gông néo dây cột vuông đơnMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
21Gông néo dây cột vuông đúp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Gông néo dây cột li tâm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V101bộ
23Gông néo dây cột li tâm đúp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Gông néo dây cột li tâm đúp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
25Móc treo bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V552bộ
26Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
27Dây dẫn bọc Al/XLPE-70 đấu tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
28Đầu cốt nhôm A70 đấu tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
29Khóa hãm cáp vặn xoắn KH4x50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V553Cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V108Cuộn
32Ghíp nhựa xuyên cách điện 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V216Cái
33Tiếp địa lặp lại 2 cọc cột 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
34Tiếp địa lặp lại 2 cọc cột 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
35ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
36Đai thép không rỉ kèm khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V39m
37Đầu cốt đấu cáp vào HPD AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V312bộ
38Đầu cốt đấu cáp vào HPD M25Mô tả kỹ thuật theo chương V798bộ
39Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V25m
40Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V580m
41Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
42Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V642,6m
43Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ SCTMô tả kỹ thuật theo chương V24m
44Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ SCTMô tả kỹ thuật theo chương V6m
45Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V357cái
46Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
48Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
50Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Băng dính cách điện dây công tơMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
52Đai thép+khoá đai treo hộp phân dây, hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V571bộ
53Móng cột ly tâm đúp 10m đào máy, nền BTXM đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
54Móng cột ly tâm đúp 10m dưới mương thoát nước, đào máy, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
55Móng cột ly tâm đơn 10m đào máy, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
56Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) đào máy, nền BTXM đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
57Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) đào máy, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
58Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) dưới mương thoát nước, đào máy, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
59Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) đào máy, nền BTXM đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13móng
60Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) đào máy, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
61Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) dưới mương thoát nước, đào máy, nền BTXM đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9móng
62Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) đào thủ công, nền BTXM đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
63Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) đào thủ công, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
64Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) đào thủ công, nền BTXM đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10móng
65Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) đào thủ công, nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
66Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) dưới mương thoát nước, đào máy, nền BTXM đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
67Móng cột ly tâm đúp 8,5m (7,5m) trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
68Móng cột ly tâm đơn 8,5m (7,5m) trồng trực tiếp thay tại vị trí cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
69Xử lý móng cột nghiêng yếu, cột li tâm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
U PHÂN THÁO RA LẮP LẠI TBA
1Lắp đặt lại MBA dầu 3 pha 1000kVA-22±2x2,5%/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt lại tủ điện hạ áp 600V-1000AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Lắp đặt lại tủ điều khiển tụ bù hạ áp 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
V PHÂN THÁO RA LẮP LẠI HẠ THẾ
1Tháo lắp lại hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương V44hòm
2Tháo lắp lại hòm 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V33hòm
3Tháo lắp lại hòm tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
4Tháo lắp lại hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
5Lắp đặt cáp hạ áp ruột đồng M4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Lắp đặt cáp Muyle 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
7Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V212m
8Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V666m
9Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
10Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
11Thay cáp vặn xoắn, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
12Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
W PHẦN THÁO DỠ THU HỒI CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Thu hồi cáp ngầm ruột đồng 24kV-3x70mm2 (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
X PHẦN THÁO DỠ THU HỒI TBA
1Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3 pha
2Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TLMô tả kỹ thuật theo chương V1,025100m
4Thay các loại cáp lực đến 35kV trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thay xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Y PHẦN THÁO DỠ THU HỒI HẠ ÁP
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V29cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V76m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V395m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V962m
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V122m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2.523m
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V211m
12Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Tháo hạ xà Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
14Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
15Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
16Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
17Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
18Tháo hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
19Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=120mm2 (ABC 4x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
20Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (ABC 4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
21Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp <=70mm2 (ABC 2x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V294m
Z PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Đấu nối Hotline đấu dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
2Đấu nối Hotline đấu bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
AA PHẦN VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển vật tư lắp mới, thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.743.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân, số năm kinh nghiệm) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >5 tấn Xe1
2 Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn Xe1
3 Máy phát điện >10kVA máy1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
5 Máy bơm nước Máy1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
7 Máy hàn điện Máy2
8 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
9 Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 máy2
10 Bộ thiết bị căng dây Cầm tay2
11 Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột cột3
12 Máy đầm bê tông các loại Máy2
13 Thiết bị, dung cụ khác Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->