Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146401-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220132656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cải tạo, sửa chữa từ nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 12:18:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,631,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
– Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới tối thiểu có các hạng mục chính gồm: Thi công phá dỡ, Cải tạo phần xây dựng nhà làm; Cải tạo phần cấp điện; Cải tạo hệ thống cấp thoát nước, khu vệ sinh; + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng/ cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh nhưng phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh phải được chứng thực/công chứng kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của hợp đồng tương tự đó để xác inh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa phòng khám tại số 47 Nguyễn Trãi, phường Hùng Vương thuộc Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí cải tạo, sửa chữa từ nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên; Phường Nam Viêm - Thành phố Phúc Yên - Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3854.772
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Số 5 ngõ 3 đường Trần Hưng Đạo - Phường trưng trắc - TX Phúc Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên; Phường Nam Viêm - Thành phố Phúc Yên - Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3854.772


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng, Hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu độc lập, Nhà thầu liên danh và từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu kê khai, đính kèm bản gốc hoặc bản chụp chứng thực “Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng” theo E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá; Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ tiền thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 12 năm 2021. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định về Luật doanh nghiệp; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và chương V. Yêu cầu kỹ thuât;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên; Phường Nam Viêm - Thành phố Phúc Yên - Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3854.772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên; Phường Nam Viêm - Thành phố Phúc Yên - Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3854.772
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên; Phường Nam Viêm - Thành phố Phúc Yên - Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3854.772
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: số 12 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại:0211.3862.562 Fax: 0211.3843.169 E-mail: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG WC + TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,06311m3
2Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6082100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,6054m3
4Ván khuôn bê tông lót móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1187100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,0454m3
6Ván khuôn móng băngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4297100m2
7Ván khuôn móng cổ cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0748100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2937tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1724tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5907tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,2436m3
12Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5167m3
13Ván khuôn giằng tường, giằng móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1379100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0548tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1565tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,442100m3
17Bê tông nền M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,0177m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8688100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8688100m3/1km
B BỂ TỰ HOẠI
1Bê tông lót móng bể M100, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,6m3
2Bê tông móng bể M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9m3
3Ván khuôn móng bểPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,025100m2
4Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,9123m3
5Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,5255m2
6Xử lý chống thấm bằng xi măng nguyên chấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,5255m2
7Bê tông tấm đan bể M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4956m3
8Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0396100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0416tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT161 cấu kiện
C CẢI TẠO - PHẦN THÂN
1Bê tông cột M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,1565m3
2Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9716100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2789tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,3342tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,5004m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,1172100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3834tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1932tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,147tấn
10Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,9121m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,826100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8051tấn
13Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,7978m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1662100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1387tấn
16Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9799m3
17Ván khuôn gỗ lanh tôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0879100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,035tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1201tấn
D CẢI TẠO - PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT59,3542m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,478m3
3Xây cầu thang bộ, tường thu hồi gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, VXM M75#Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,6962m3
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT107,5197m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT163,721m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT128,218m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT467,876m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT399,4587m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT467,876m2
10Láng sàn mái tạo dốc, dày TB 5cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,418m2
11Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT41,418m2
12Xử lý chống thấm sàn mái bằng 2 lớp Sika chuyên dụngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT70,9368m2
13Láng nền, sàn, dày 3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT581,9662m2
14Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT516,7449m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT66,8302m2
16Ốp tường gạch men kính KT 300x600mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT963,4945m2
17Bàn chậu rửa bằng đá Granite KT 2100x600mm (bao gồm phụ kiện, giá đỡ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
18Bàn chậu rửa bằng đá Granite KT 1090x600mm (bao gồm phụ kiện, giá đỡ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9bộ
19Ốp đá granit tự nhiên vào cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,4m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,6302m2
21Gia công lan can inox 304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1469tấn
22Lắp dựng lan can inoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,264m2
23Gia công sen hoa cửa sổ bằng inox 304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0757tấn
24Lắp dựng sen hoa cửa sổPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,25m2
25Đánh gỉ, sơn lại hoa sắt bảo vệ hành lang (Tận dụng)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33m2
26Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng Việt Pháp hoặc tương đương)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT46,58m2
27Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng Việt Pháp hoặc tương đương)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT26,25m2
28Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất chữ A, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng Việt Pháp hoặc tương đương)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,6m2
29Vách cố định+cứa sô mở trượt nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Tham khảo hãng Việt Pháp hoặc tương đương)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT61,008m2
30Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mm (Bao gồm vách ngăn, cửa đi, phụ kiện đồng bộ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT50,826m2
31Làm vách ngăn tường bằng tấm panel PU 50mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT166,77m2
32Cửa đi Panel 50mm 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, phụ kiện bản lề, khóa tay gạt có ô kính quan sátPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21,78m2
33Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12m2
34Gia công lắp dựng cổng sắt hộp sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT191,62kg
35Bản lề cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
36Khóa cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
37Cửa cuốn tấm liền (trục quay, ray dẫn hướng, khóa đồng bộ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,52m2
38Bộ mô tơ cho cửa cuốnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
39Bộ lưu điện cho cửa cuốnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
40Ốp tấm nhựa hợp kim nhôm, bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT47,1068m2
41Gia công, lắp dựng thang sắt thăm máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0675tấn
42Gia công, lắp đặt cửa thăm mái bằng sắt KT 50x60cm. (Bao gồm phụ kiện, bản lề, khóa)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
43Gia công vì kèo thép hìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6703tấn
44Sơn vì kèo thép 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT270,59761m2
45Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT30x60x2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9001tấn
46Lắp dựng vì kèo thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6703tấn
47Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9001tấn
48Bu lông M16, L400, liên kết đầu cột - vì kèoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48cái
49Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2766100m2
50Tấm che tường bằng tôn múi dày 0,40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1584100m2
51Tôn úp nóc, ốp sườnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40,546m
52Máng xối Inox U300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52,55m
53Đai inox giữ mángPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT52bộ
54Làm trần phẳng bằng tấm nhựa khung xương KT 60x60cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT560,6021m2
55Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1kmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,075210m³/1km
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 34km tiếp theoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,075210m³/1km
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Phụ kiện lắp đặt điều hòa (ống đồng, dây bảo ôn, dây điện+ bù ga và vật tư phụ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17bộ
2Lắp đặt đèn Led âm trần KT600x600mm (40W)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42bộ
3Lắp đặt đèn Led âm trần KT300x300mm (18w)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21bộ
4Lắp đặt đèn Led cầu thang 1,2m (18W)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
5Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT85cái
10Lắp đặt Aptomat 1P-10A/220VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17cái
11Lắp đặt Aptomat 2P-16A/220VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17cái
12Lắp đặt Aptomat 1P-25A/220VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25cái
13Lắp đặt Aptomat 3P-50A/220VPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
14Cầu dao tổng MCCB 3P- 150APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
15Lắp đặt tủ điện kim loại KT 300x200x150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT23cái
16Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 3 automatPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cái
17Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT60m
18Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25m
19Lắp đặt cáp dẫn CU/PVC 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT130m
20Lắp đặt cáp dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT395m
21Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT280m
22Móc treo quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21cái
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT85m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT130m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT395m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT280m
27Băng dính cách điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20cuộn
28Đinh vít + nở nhựaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2
F CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
2Bình sứ lồng chân kimPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
3Gia công lắp đặt kẹp tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
4Ống nhựa D27Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1m
5Chân bật D10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
6Đai giữ ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
7Bulong M12 liên kếtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
8Đệm cao su cách điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
9Thép lập là dày 10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,4kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT40m
11Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d=12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15m
12Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cọc
13Đào móng rãnh chôn dây chống sét bằng thủ công đất cấp 3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,41m3
14Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,054100m3
15Đo điện trở hệ thống chống sét công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1hệ thống
G PHẦN CẤP MẠNG INTERNET
1Lắp đặt dây cáp mạng internet 8 lõiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT295m
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT125m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT420m
4Ổ cắm rắc dây mạng (gồm đế và hạt, mặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18bộ
5Ổ cắm cấp điện cho Camera (gồm đế và hạt, mặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8bộ
6Lắp đặt ổ cắm đơn (gồm đế và hạt, mặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
7Cổng switch 24 post cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
8Thiết bị phát Wifi TP-LinkPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
9Nhân công và phụ kiện lắp đặt toàn bộ hệ thống cấp mạngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1khoản
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Chậu rửa 2 hố bằng inox -Lắp phòng thủ thuật (bao gồm vòi, phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
2Chậu rửa 1 hố bằng inox - Lắp các phòng khám (bao gồm vòi, phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu và vòi, phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14bộ
4Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21cái
6Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt, phụ kiện)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30LPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
10Lắp đặt máy bơm nước P150WPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
11Lắp đặt phao cơPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
12Vòi xả nước bằng đồng D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,85100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,22100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,25100 m
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
11Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
12Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
13Lắp đặt măng xông nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
14Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
15Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p ren, ĐK 25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
16Lắp đặt van chặn nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 32Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
17Lắp đặt van chặn nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 40Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 34 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 60 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 76 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 110 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,61100m
5Lắp đặt chếch nhựa PVC, DK 34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
6Lắp đặt chếch nhựa PVC, DK 76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC, DK 110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC, DK 34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
9Lắp đặt Y thu nhựa PVC, ĐK 76/34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cái
10Lắp đặt Y thu nhựa PVC, ĐK 76/60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10cái
11Lắp đặt Y thu nhựa PVC, ĐK 110/34Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
12Lắp đặt Y thu nhựa PVC, ĐK 110/110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
15Lắp đặt xi phông nhựa PVC, ĐK 60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
16Lắp đặt phễu thu, ĐK 60 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9cái
17Lắp đặt van khóa, ĐK 60Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
K PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 90 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,94100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18cái
3Cầu thép chắn rácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
4Cổ thép chắn rácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
5Đai giữ ốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32cái
L PHÁ DỠ
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17cái
2Tháo dỡ quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21cái
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT133,8m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT151,567m2
5Tháo dỡ tường vách ngăn nhôm kínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT138,268m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can, cửa xếp các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT71,85m2
7Tháo dỡ kết cấu cầu thang thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9944tấn
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT302,6102m2
9Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cột thép, vì kèo bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9154tấn
10Phá dỡ tường xây gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT82,1656m3
11Phá dỡ dầm sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,679m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT364,946m2
13Phá lớp vữa trát tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT909,973m2
14Phá dỡ nền gạch gốm các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT516,7589m2
15Hút bể tự hoại bằng thiết bị chuyên dụngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5ca
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT166,319m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT166,319m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
– Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới tối thiểu có các hạng mục chính gồm: Thi công phá dỡ, Cải tạo phần xây dựng nhà làm; Cải tạo phần cấp điện; Cải tạo hệ thống cấp thoát nước, khu vệ sinh; + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng/ cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh nhưng phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh phải được chứng thực/công chứng kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của hợp đồng tương tự đó để xác inh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy đào Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy uốn thép Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy cắt thép Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy hàn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy đầm dùi Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Máy trộn bê tông Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Máy trộn vữa Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Máy cắt bê tông Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10 Máy phát điện Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->