Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cải tạo, sửa chữa từ nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 12:18:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,631,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): – Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới tối thiểu có các hạng mục chính gồm: Thi công phá dỡ, Cải tạo phần xây dựng nhà làm; Cải tạo phần cấp điện; Cải tạo hệ thống cấp thoát nước, khu vệ sinh; + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng/ cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh nhưng phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh phải được chứng thực/công chứng kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của hợp đồng tương tự đó để xác inh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa phòng khám tại số 47 Nguyễn Trãi, phường Hùng Vương thuộc Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí cải tạo, sửa chữa từ nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng, Hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu độc lập, Nhà thầu liên danh và từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu kê khai, đính kèm bản gốc hoặc bản chụp chứng thực “Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng” theo E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá; Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý III/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ tiền thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 12 năm 2021. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định về Luật doanh nghiệp; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và chương V. Yêu cầu kỹ thuât; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên;
Phường Nam Viêm - Thành phố Phúc Yên - Vĩnh Phúc;
Điện thoại: 0211.3854.772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên; Phường Nam Viêm - Thành phố Phúc Yên - Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3854.772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế thành phố Phúc Yên; Phường Nam Viêm - Thành phố Phúc Yên - Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3854.772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: số 12 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại:0211.3862.562 Fax: 0211.3843.169 E-mail: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG WC + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,0631 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6082 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,6054 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,0454 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4297 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cổ cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2937 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1724 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5907 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,2436 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5167 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng tường, giằng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1565 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,0177 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8688 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8688 | 100m3/1km |
| B | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Bê tông lót móng bể M100, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bể M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9123 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,5255 | m2 |
| 6 | Xử lý chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,5255 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bể M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4956 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0416 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| C | CẢI TẠO - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,1565 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9716 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2789 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3342 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,5004 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1172 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3834 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,147 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,9121 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,826 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8051 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,7978 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1662 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9799 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1201 | tấn |
| D | CẢI TẠO - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,3542 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,478 | m3 |
| 3 | Xây cầu thang bộ, tường thu hồi gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, VXM M75# | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,6962 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 107,5197 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 163,721 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 128,218 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 467,876 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 399,4587 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 467,876 | m2 |
| 10 | Láng sàn mái tạo dốc, dày TB 5cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,418 | m2 |
| 11 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 41,418 | m2 |
| 12 | Xử lý chống thấm sàn mái bằng 2 lớp Sika chuyên dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70,9368 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 581,9662 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 516,7449 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,8302 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch men kính KT 300x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 963,4945 | m2 |
| 17 | Bàn chậu rửa bằng đá Granite KT 2100x600mm (bao gồm phụ kiện, giá đỡ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bàn chậu rửa bằng đá Granite KT 1090x600mm (bao gồm phụ kiện, giá đỡ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,6302 | m2 |
| 21 | Gia công lan can inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1469 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,264 | m2 |
| 23 | Gia công sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 24 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 25 | Đánh gỉ, sơn lại hoa sắt bảo vệ hành lang (Tận dụng) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng Việt Pháp hoặc tương đương) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 46,58 | m2 |
| 27 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng Việt Pháp hoặc tương đương) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 28 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất chữ A, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo hãng Việt Pháp hoặc tương đương) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 29 | Vách cố định+cứa sô mở trượt nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Tham khảo hãng Việt Pháp hoặc tương đương) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61,008 | m2 |
| 30 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mm (Bao gồm vách ngăn, cửa đi, phụ kiện đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50,826 | m2 |
| 31 | Làm vách ngăn tường bằng tấm panel PU 50mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166,77 | m2 |
| 32 | Cửa đi Panel 50mm 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, phụ kiện bản lề, khóa tay gạt có ô kính quan sát | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,78 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 191,62 | kg |
| 35 | Bản lề cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Khóa cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Cửa cuốn tấm liền (trục quay, ray dẫn hướng, khóa đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 38 | Bộ mô tơ cho cửa cuốn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Ốp tấm nhựa hợp kim nhôm, bao gồm khung xương thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,1068 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng thang sắt thăm mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cửa thăm mái bằng sắt KT 50x60cm. (Bao gồm phụ kiện, bản lề, khóa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6703 | tấn |
| 44 | Sơn vì kèo thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 270,5976 | 1m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT30x60x2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9001 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6703 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9001 | tấn |
| 48 | Bu lông M16, L400, liên kết đầu cột - vì kèo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | cái |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2766 | 100m2 |
| 50 | Tấm che tường bằng tôn múi dày 0,40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,546 | m |
| 52 | Máng xối Inox U300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,55 | m |
| 53 | Đai inox giữ máng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52 | bộ |
| 54 | Làm trần phẳng bằng tấm nhựa khung xương KT 60x60cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 560,6021 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0752 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 34km tiếp theo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0752 | 10m³/1km |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa (ống đồng, dây bảo ôn, dây điện+ bù ga và vật tư phụ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led âm trần KT600x600mm (40W) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led âm trần KT300x300mm (18w) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led cầu thang 1,2m (18W) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A/220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 2P-16A/220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1P-25A/220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 3P-50A/220V | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cầu dao tổng MCCB 3P- 150A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 300x200x150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 3 automat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 395 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280 | m |
| 22 | Móc treo quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 395 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280 | m |
| 27 | Băng dính cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cuộn |
| 28 | Đinh vít + nở nhựa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Lô |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bình sứ lồng chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Gia công lắp đặt kẹp tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ống nhựa D27 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Chân bật D10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bulong M12 liên kết | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Đệm cao su cách điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Thép lập là dày 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,4 | kg |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cọc |
| 13 | Đào móng rãnh chôn dây chống sét bằng thủ công đất cấp 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 15 | Đo điện trở hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| G | PHẦN CẤP MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng internet 8 lõi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 295 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 125 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 420 | m |
| 4 | Ổ cắm rắc dây mạng (gồm đế và hạt, mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Ổ cắm cấp điện cho Camera (gồm đế và hạt, mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn (gồm đế và hạt, mặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cổng switch 24 post cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị phát Wifi TP-Link | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Nhân công và phụ kiện lắp đặt toàn bộ hệ thống cấp mạng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | khoản |
| H | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Chậu rửa 2 hố bằng inox -Lắp phòng thủ thuật (bao gồm vòi, phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chậu rửa 1 hố bằng inox - Lắp các phòng khám (bao gồm vòi, phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu và vòi, phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt, phụ kiện) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước P150W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt phao cơ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Vòi xả nước bằng đồng D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nhựa HDPE nối bằng p/p ren, ĐK 25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn nhựa PP-R nối bằng p/p hàn, ĐK 40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 34 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 60 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 76 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 110 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, DK 34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, DK 76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, DK 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, DK 34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC, ĐK 76/34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC, ĐK 76/60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC, ĐK 110/34 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC, ĐK 110/110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt xi phông nhựa PVC, ĐK 60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, ĐK 60 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p măng sông, dài 8 m, ĐK 90 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Cầu thép chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cổ thép chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 133,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 151,567 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tường vách ngăn nhôm kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 138,268 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can, cửa xếp các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,85 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu cầu thang thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9944 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 302,6102 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cột thép, vì kèo bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9154 | tấn |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 82,1656 | m3 |
| 11 | Phá dỡ dầm sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,679 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 364,946 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 909,973 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 516,7589 | m2 |
| 15 | Hút bể tự hoại bằng thiết bị chuyên dụng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | ca |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166,319 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 166,319 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): – Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Là công trình cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới tối thiểu có các hạng mục chính gồm: Thi công phá dỡ, Cải tạo phần xây dựng nhà làm; Cải tạo phần cấp điện; Cải tạo hệ thống cấp thoát nước, khu vệ sinh; + Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng/ cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh nhưng phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh phải được chứng thực/công chứng kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của hợp đồng tương tự đó để xác inh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.542.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy đào | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy uốn thép | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy hàn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi