Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường THPT Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 3477 QĐ-UBND ngày 22 9 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149154-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường THPT Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 3477 QĐ-UBND ngày 22 9 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220146713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 11:39:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,272,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9080615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.816123E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 1.7m
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.7 kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường THPT Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc; nội dung công việc theo Quyết định số 3477 QĐ-UBND ngày 22 9 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
Sửa chữa, cải tạo một số hạng mục của Trường THPT Xuân Thọ tại xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN , địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Xuân Thọ địa chỉ: Xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Dân dụng Công nghiệp Hùng Tiến; địa điểm: Số 326A, Tổ 9, KP 4, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG KHẢI NGUYÊN , địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Xuân Thọ địa chỉ: Xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dựng hạng ≥ III; (Trường hợp nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kèm theo Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải nộp cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Xuân Thọ địa chỉ: Xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải Nguyên, địa chỉ: Số 68C/88, tổ 10, KP 3A, Phường Long Bình Tân, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢO TẠO KHỐI LỚP HỌC 04 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V272,86m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V272,86m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V272,86m2
4Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện để thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V152bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
16Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V164hộp
19Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V164cái
20Tủ điện tổng 300x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Vệ sinh lau chùi cánh quạt tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
B HẠNG MỤC: CẢO TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH 02 TẦNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V133,5m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5m2
4Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện để thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
17Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Tủ điện 300x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Vệ sinh lau chùi cánh quạt tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
C HẠNG MỤC: CẢO TẠO KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V257,16m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V257,16m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V257,16m2
4Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện để thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V85hộp
18Mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
19Tủ điện 300x200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Vệ sinh lau chùi cánh quạt tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG, HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,168m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,272m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,253m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,854m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,013m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,968m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
26Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,82m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,991m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,82m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,511m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,331m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V50,806m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,44m
34Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V47,36m
35Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,64m2
36Cung cấp ngói ốp đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,46m
37Cung cấp bảng tên trường ALUMô tả kỹ thuật theo chương V8,55M2
38Cung cấp bộ chữ tên trường bằng nhôm AluminiumMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Cung cấp cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,57m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,57m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,942m2
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,663100m2
43Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V84,93m2
44Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,968m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88m2
57Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V71,52m2
59Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
62Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,479m2
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V84,93m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,958m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,18m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,46m2
67Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - BỒN CÂY - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V43,48m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,48m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2.174m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,156100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,4m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V239,4m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V239,4m2
10Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V978cấu kiện
11Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V117,36m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,656m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V978cái
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,641100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,725100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V15,905100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,675100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,915100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V8,915100m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,592m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,304m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m2
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,814100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,361100m3
8CCLD cỏ nhân tạo chiều cao sợi 50cm, 3 lớp đế, số mũi kim 160/m, số sợi trên cụm 12 (bao gồm hạt su), kẻ line mặt sân theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V800m2
9Cung cấp cửa vào khung sắt, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,675m2
11Rải cát mịn bề mặt sân cỏMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
12Khung thành, lưới cầu mônMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lưới chắn bóng sợi 2,7mm, ô lưới 13,5x13,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.027,725m2
14Cáp bọc nhựa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V318m
15Tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Ốc xiết cáp 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,919m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Trụ BTLT cao 10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
24Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
26Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
29Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V70m
30Cung cấp, LD đèn pha Led 200WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V76m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
35Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
36Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
37Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Tủ điện KT 200x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9080615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.816123E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng. + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng + Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.52
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng+ Có chứng chỉ Định giá xây dựng.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
5 Cán bộ An toàn lao động 1 + Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Xe ô tô tải (tự đổ) ≥ 0.5 tấn (Giấy đăng ký + kiểm định)1
6 Dàn giáo thép 1.7m100
7 Máy đào ≥ 0.7 kiểm định1
8 Xe lu ≥ 10 tấn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->