Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 11:24:00 đến ngày 2022-02-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,535,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề lắp ≥ 10,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học khu trung tâm Trường tiểu học Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phượng Sơn; Địa chỉ: Xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phượng Sơn; Địa chỉ: Xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 135,1175 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4147 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Theo Yêu cầu HSMT | 105,4407 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 31,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Yêu cầu HSMT | 47,2881 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Yêu cầu HSMT | 6,1627 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Theo Yêu cầu HSMT | 39,5466 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 72,1385 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2547 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn | Theo Yêu cầu HSMT | 46,359 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 10,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Yêu cầu HSMT | 22,7586 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Yêu cầu HSMT | 5,8767 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Theo Yêu cầu HSMT | 21,6003 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 15,897 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1633 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0109 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 5,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Yêu cầu HSMT | 6,6535 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5919 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng gạch | Theo Yêu cầu HSMT | 3,9 | m3 |
| D | MÁI VÒM TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 146,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6133 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,144 | tấn |
| E | NHÀ KHO BẰNG TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 168,6174 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2433 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0913 | tấn |
| F | MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 43,274 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1443 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,023 | tấn |
| G | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,6041 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,6041 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo Yêu cầu HSMT | 1,6041 | 100m3/1km |
| H | TẦNG HẦM | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 20,3196 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,3156 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 46,9609 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 67,411 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 88,36 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 234,6114 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 212,101 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 46,9609 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 602,4834 | m2 |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 178,2398 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng BTKN 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,6077 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,7611 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,6262 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 450,452 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 260,6538 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 128,6447 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1.239,73 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 273,4208 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 840,7346 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 579,0967 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 2.614,5392 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 106,84 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 94,021 | m |
| 15 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 817,092 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - gạch cotto KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 299,8417 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Ceramic 600x120mm | Theo Yêu cầu HSMT | 47,1168 | m2 |
| 18 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện | Theo Yêu cầu HSMT | 114,4903 | m2 |
| 19 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện | Theo Yêu cầu HSMT | 41,445 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng chỉ đá cổ bậc | Theo Yêu cầu HSMT | 282 | m |
| 21 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6429 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can | Theo Yêu cầu HSMT | 188,4536 | m2 |
| 23 | Trụ cầu thang inox 304, chiều cao tiêu chuẩn 1350mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 41,7828 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40- láng chống thấm | Theo Yêu cầu HSMT | 41,7828 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8034 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8034 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,66 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2725 | 100m2 |
| 30 | Ngói bò úp nóc (bao gồm giá, công lắp dựng, vận chuyển đến công trình - 3viên/m) | Theo Yêu cầu HSMT | 33,57 | viên |
| 31 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo Yêu cầu HSMT | 84,96 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 33 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo Yêu cầu HSMT | 64,8 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 72 | bộ |
| 35 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mmmm, Kính dán an toàn dày 6,38mm: | Theo Yêu cầu HSMT | 34,46 | m2 |
| 36 | Gia công uốn vòm vách kính nhôm hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mmmm | Theo Yêu cầu HSMT | 3,73 | m |
| 37 | Gia công hoa inox 304 cửa sổ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8684 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa inox 304 cửa sổ | Theo Yêu cầu HSMT | 99,5712 | m2 |
| J | PHẦN THANG LÊN MÁI, GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Thép tròn D18, nhãn hiệu tisco | Theo Yêu cầu HSMT | 7,4174 | kg |
| 2 | Lắp dựng thang sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0074 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Yêu cầu HSMT | 11,4486 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điên chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-400x300x150 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A-22ka | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-10ka | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-10ka | Theo Yêu cầu HSMT | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn led ốp trần Công suất 22w (D LN04/22w) | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m-80W ( cả hộp số ) | Theo Yêu cầu HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn tuýt led bán nguyệt 1,2m-36W | Theo Yêu cầu HSMT | 58 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x16mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x10mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 840 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 1.540 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN25 ( đi ngầm ) | Theo Yêu cầu HSMT | 850 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm cổng mạng | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 21 | Con sơn đón điện | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Dây mạng | Theo Yêu cầu HSMT | 520 | m |
| L | PHẦN MÓNG + NỀN | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm | Theo Yêu cầu HSMT | 7,21 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Yêu cầu HSMT | 6,376 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Bê tông đầu cọc phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 6,376 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Bê tông đầu cọc phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 1,4835 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 20,7483 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 1,9984 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 87,5094 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0271 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 10,375 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 57,3547 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,9401 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5314 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5314 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp nền đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Theo Yêu cầu HSMT | 5,17 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2962 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1485 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền tầng hầm, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 6,5065 | tấn |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 52,7733 | m3 |
| M | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 30,0904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 4,072 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2374 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,9382 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 8,1015 | tấn |
| N | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 65,6053 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 7,4343 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8154 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 12,5259 | tấn |
| O | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 132,2461 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 11,182 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 20,2947 | tấn |
| P | PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ, CHỚP TREO | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 6,7521 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2056 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,7047 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2483 | tấn |
| Q | PHẦN KẾT CẤU GIẰNG TƯỜNG THU HỒI | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Yêu cầu HSMT | 1,9105 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1881 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1981 | tấn |
| R | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 14,8093 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Yêu cầu HSMT | 1,3866 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2859 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2288 | tấn |
| S | PHẦN SAN NỀN, SÂN, TƯỜNG CHẮN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1541 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,7507 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 5,3046 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 9,4922 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8575 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0462 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 30,351 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 30,351 | m2 |
| 10 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3422 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan inox | Theo Yêu cầu HSMT | 24,271 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Yêu cầu HSMT | 82,113 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế liệu lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8211 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8211 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo Yêu cầu HSMT | 0,8211 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2931 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp nền đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định | Theo Yêu cầu HSMT | 252,23 | m3 |
| 18 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 2,2931 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4087 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 81,735 | m3 |
| 22 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Yêu cầu HSMT | 36,1427 | 10m |
| 23 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 779,3812 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 3,2809 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,8227 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 3,5087 | m3 |
| T | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, (Kim thu sét chủ động ESE 50 bán kính bảo vệ chiều cao cột 5m Rp=95m, tuân thủ tiêu chuẩn NFC17-102) | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cột inox 304 cao 5m D49/D34 + chân đế | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp lụa mạ kẽm D4mm | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 4 | Ốc xiết cáp neo | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tăng đơ mạ kẽm M20 | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cáp thoát sét M70 bọc nhựa PVC | Theo Yêu cầu HSMT | 47,25 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen luồn dây D32 | Theo Yêu cầu HSMT | 35 | m |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 11 | Cáp đồng trần M70 | Theo Yêu cầu HSMT | 22,165 | kg |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70mm | Theo Yêu cầu HSMT | 32,5 | m |
| 13 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cọc |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt liên kết các cọc tiếp địa với cáp trần (GOLDWELD) | Theo Yêu cầu HSMT | 11 | mối |
| 15 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) | Theo Yêu cầu HSMT | 127,125 | kg |
| 16 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở đất, KT30x20x20cm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa chống sét | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề lắp ≥ 10,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi