Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148798-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220147306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 11:24:00 đến ngày 2022-02-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,535,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề lắp ≥ 10,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học khu trung tâm Trường tiểu học Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, ngân sách xã, và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phượng Sơn; Địa chỉ: Xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Bách Vạn Phúc; Địa chỉ: Thôn Bồng 2, xã Thanh Hải, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương Mại Trường Hồng; Địa chỉ: Thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang +Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện; địa chỉ: thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định E- HSMT, KQ lựa chọn nhà thầu: Bộ phận tài chính xã thuộc Ủy ban nhân dân xã Phượng Sơn; Địa chỉ: Xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phượng Sơn; Địa chỉ: Xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phượng Sơn; Địa chỉ: Xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phượng Sơn; Địa chỉ: Xã Phượng Sơn, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT135,1175m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Yêu cầu HSMT0,4147tấn
3Tháo dỡ trần tônTheo Yêu cầu HSMT105,4407m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Yêu cầu HSMT31,2m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Yêu cầu HSMT47,2881m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo Yêu cầu HSMT6,1627m3
7Phá dỡ móng gạchTheo Yêu cầu HSMT39,5466m3
B NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT72,1385m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Yêu cầu HSMT0,2547tấn
3Tháo dỡ trần tônTheo Yêu cầu HSMT46,359m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Yêu cầu HSMT10,08m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Yêu cầu HSMT22,7586m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo Yêu cầu HSMT5,8767m3
7Phá dỡ móng gạchTheo Yêu cầu HSMT21,6003m3
C NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT15,897m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Yêu cầu HSMT0,1633tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo Yêu cầu HSMT0,0109tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Yêu cầu HSMT5,04m2
5Tháo dỡ bệ xíTheo Yêu cầu HSMT2bộ
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Yêu cầu HSMT6,6535m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo Yêu cầu HSMT1,5919m3
8Phá dỡ móng gạchTheo Yêu cầu HSMT3,9m3
D MÁI VÒM TÔN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT146,72m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Yêu cầu HSMT0,6133tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo Yêu cầu HSMT0,144tấn
E NHÀ KHO BẰNG TÔN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT168,6174m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Yêu cầu HSMT0,2433tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo Yêu cầu HSMT0,0913tấn
F MÁI CHE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT43,274m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Yêu cầu HSMT0,1443tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo Yêu cầu HSMT0,023tấn
G VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3Theo Yêu cầu HSMT1,6041100m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo Yêu cầu HSMT1,6041100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo Yêu cầu HSMT1,6041100m3/1km
H TẦNG HẦM
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT20,3196m3
2Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,3156m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT46,9609m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT67,411m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT88,36m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT234,6114m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT212,101m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT46,9609m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT602,4834m2
I PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT178,2398m3
2Xây tường thẳng BTKN 6,0 x 10,5 x 22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,6077m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,7611m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,6262m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Yêu cầu HSMT450,452m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT260,6538m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT128,6447m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1.239,73m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT273,4208m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT840,7346m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT579,0967m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT2.614,5392m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT106,84m
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT94,021m
15Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT817,092m2
16Lát nền, sàn - gạch cotto KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT299,8417m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Ceramic 600x120mmTheo Yêu cầu HSMT47,1168m2
18Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiệnTheo Yêu cầu HSMT114,4903m2
19Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ, giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiệnTheo Yêu cầu HSMT41,445m2
20Gia công, lắp dựng chỉ đá cổ bậcTheo Yêu cầu HSMT282m
21Gia công lan can bằng inox 304Theo Yêu cầu HSMT2,6429tấn
22Lắp dựng lan canTheo Yêu cầu HSMT188,4536m2
23Trụ cầu thang inox 304, chiều cao tiêu chuẩn 1350mmTheo Yêu cầu HSMT4cái
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT41,7828m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40- láng chống thấmTheo Yêu cầu HSMT41,7828m2
26Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmTheo Yêu cầu HSMT0,8034tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT0,8034tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4Theo Yêu cầu HSMT3,66100m2
29Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,2725100m2
30Ngói bò úp nóc (bao gồm giá, công lắp dựng, vận chuyển đến công trình - 3viên/m)Theo Yêu cầu HSMT33,57viên
31Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo Yêu cầu HSMT84,96m2
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Yêu cầu HSMT24bộ
33Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhTheo Yêu cầu HSMT64,8m2
34Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo Yêu cầu HSMT72bộ
35Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mmmm, Kính dán an toàn dày 6,38mm:Theo Yêu cầu HSMT34,46m2
36Gia công uốn vòm vách kính nhôm hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mmmmTheo Yêu cầu HSMT3,73m
37Gia công hoa inox 304 cửa sổTheo Yêu cầu HSMT0,8684tấn
38Lắp dựng hoa inox 304 cửa sổTheo Yêu cầu HSMT99,5712m2
J PHẦN THANG LÊN MÁI, GIÀN GIÁO
1Thép tròn D18, nhãn hiệu tiscoTheo Yêu cầu HSMT7,4174kg
2Lắp dựng thang sắtTheo Yêu cầu HSMT0,0074tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Yêu cầu HSMT11,4486100m2
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điên chìm tường bằng tôn sơn tĩnh điện KT-400x300x150Theo Yêu cầu HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo Yêu cầu HSMT5hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A-22kaTheo Yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-30A-10kaTheo Yêu cầu HSMT4cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A-10kaTheo Yêu cầu HSMT23cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Yêu cầu HSMT7cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Yêu cầu HSMT33cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Yêu cầu HSMT3cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Yêu cầu HSMT32cái
10Lắp đặt ổ cắm baTheo Yêu cầu HSMT8cái
11Lắp đặt Đèn led ốp trần Công suất 22w (D LN04/22w)Theo Yêu cầu HSMT17bộ
12Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m-80W ( cả hộp số )Theo Yêu cầu HSMT48cái
13Lắp đặt Đèn tuýt led bán nguyệt 1,2m-36WTheo Yêu cầu HSMT58bộ
14Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x16mm2Theo Yêu cầu HSMT120m
15Lắp đặt Dây dẫn Cu/Xlpe/Pvc 2x10mm2Theo Yêu cầu HSMT150m
16Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2Theo Yêu cầu HSMT280m
17Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x2.5mm2Theo Yêu cầu HSMT840m
18Lắp đặt Dây dẫn Cu/Pvc/Pvc 2x1.5mm2Theo Yêu cầu HSMT1.540m
19Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN25 ( đi ngầm )Theo Yêu cầu HSMT850m
20Lắp đặt ổ cắm cổng mạngTheo Yêu cầu HSMT12cái
21Con sơn đón điệnTheo Yêu cầu HSMT1bộ
22Dây mạngTheo Yêu cầu HSMT520m
L PHẦN MÓNG + NỀN
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cmTheo Yêu cầu HSMT7,21100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Yêu cầu HSMT6,376m3
3Bốc xếp Bê tông đầu cọc phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngTheo Yêu cầu HSMT6,376m3
4Vận chuyển Bê tông đầu cọc phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo Yêu cầu HSMT0,0638100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT1,4835100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT20,7483m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT1,9984100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu HSMT0,2856100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT87,5094m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT1,0271tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT10,375tấn
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT57,3547m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,9401m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT1,5314100m3
15Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT1,5314100m3
16Mua đất đắp nền đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo Yêu cầu HSMT5,17m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT0,2962100m3
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Yêu cầu HSMT0,1485100m2
19Lắp dựng cốt thép nền tầng hầm, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT6,5065tấn
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT52,7733m3
M PHẦN KẾT CẤU CỘT
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT30,0904m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT4,072100m2
3Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,2374100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,9382tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT8,1015tấn
N PHẦN KẾT CẤU DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT65,6053m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT7,4343100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT1,8154tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT12,5259tấn
O PHẦN KẾT CẤU SÀN
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT132,2461m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT11,182100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT20,2947tấn
P PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ, CHỚP TREO
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT6,7521m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT1,2056100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,7047tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,2483tấn
Q PHẦN KẾT CẤU GIẰNG TƯỜNG THU HỒI
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Yêu cầu HSMT1,9105m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,1881100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,1981tấn
R PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT14,8093m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Yêu cầu HSMT1,3866100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT2,2859tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,2288tấn
S PHẦN SAN NỀN, SÂN, TƯỜNG CHẮN, BỒN CÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT0,1541100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,7507m3
3Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT5,3046m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT9,4922m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,8575m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Yêu cầu HSMT0,052100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,0462tấn
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT30,351m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT30,351m2
10Gia công lan can bằng inox 304Theo Yêu cầu HSMT0,3422tấn
11Lắp dựng lan inoxTheo Yêu cầu HSMT24,271m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo Yêu cầu HSMT82,113m3
13Đào xúc phế liệu lên xe bằng máy đào 1,25m3Theo Yêu cầu HSMT0,8211100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo Yêu cầu HSMT0,8211100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo Yêu cầu HSMT0,8211100m3/1km
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT2,2931100m3
17Mua đất đắp nền đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy địnhTheo Yêu cầu HSMT252,23m3
18Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT2,2931100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT0,4087100m3
20Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo Yêu cầu HSMT0,0067100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT81,735m3
22Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Yêu cầu HSMT36,142710m
23Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo Yêu cầu HSMT779,3812m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT3,28091m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT1,8227m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Yêu cầu HSMT3,5087m3
T PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, (Kim thu sét chủ động ESE 50 bán kính bảo vệ chiều cao cột 5m Rp=95m, tuân thủ tiêu chuẩn NFC17-102)Theo Yêu cầu HSMT1cái
2Cột inox 304 cao 5m D49/D34 + chân đếTheo Yêu cầu HSMT1cái
3Cáp lụa mạ kẽm D4mmTheo Yêu cầu HSMT40m
4Ốc xiết cáp neoTheo Yêu cầu HSMT4cái
5Tăng đơ mạ kẽm M20Theo Yêu cầu HSMT4cái
6Cáp thoát sét M70 bọc nhựa PVCTheo Yêu cầu HSMT47,25m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo Yêu cầu HSMT45m
8Lắp đặt ống gen luồn dây D32Theo Yêu cầu HSMT35m
9Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Yêu cầu HSMT0,1215100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu HSMT0,1215100m3
11Cáp đồng trần M70Theo Yêu cầu HSMT22,165kg
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70mmTheo Yêu cầu HSMT32,5m
13Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Theo Yêu cầu HSMT10cọc
14Mối hàn hóa nhiệt liên kết các cọc tiếp địa với cáp trần (GOLDWELD)Theo Yêu cầu HSMT11mối
15Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ)Theo Yêu cầu HSMT127,125kg
16Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở đất, KT30x20x20cmTheo Yêu cầu HSMT1hộp
17Thí nghiệm đo điện trở tiếp địa chống sétTheo Yêu cầu HSMT1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề lắp ≥ 10,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên31
3 Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
12 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
13 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
14 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
18 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->