Gói thầu: Xây lắp đường ô tô lâm nghiệp huyện Phước Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149648-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Xây lắp đường ô tô lâm nghiệp huyện Phước Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210333278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 15:42:00 đến ngày 2022-02-08 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,633,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp đường lâm nghiệp có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.Loại công trình: NN&PTNT.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng/An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng/an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. Kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bánh hơi >=16T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần cẩu >=6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >= 250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp đường ô tô lâm nghiệp huyện Phước Sơn
Hỗ trợ đầu tư xây dựng đường ô tô lâm nghiệp tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2016-2020
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương thuộc Chương trình Phát triển lâm nghiệp bền vững giai đoạn 2016-2020: 80 tỷ đồng, còn lại là ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 119 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam (Chủ đầu tư), địa chỉ: 119 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bắc Quảng Nam. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Minh Phước. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 119 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam (Chủ đầu tư), địa chỉ: 119 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam (Chủ đầu tư), địa chỉ: 119 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353 852 739.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xã Phước Hiệp
B Đường dân sinh thôn 5 (Xã Phước Hiệp)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,88100m3
2Đào nền đường đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,66100m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,26100m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7100m3
5Lu tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88100 m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V251 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,751 m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,451 m3
9Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,631 m3
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V552,641 m2
11Cốt thép ống cống d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,491 tấn
12Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V502,661 m2
13Lắp đặt ống cống D1000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80Đốt
14Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V701 mối nối
15Bê tông móng cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,61 m3
16Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,81 m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V701 rọ
18Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo Chương V2591 m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,571 m3
C Tuyến Cầu Cống Bi (Xã Phước Hiệp)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45100m3
2Đào nền đường đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,16100m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,34100m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,56100m3
5Lu tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,06100 m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V301 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,81 m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,31 m3
9Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,681 m3
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V773,71 m2
11Cốt thép ống cống d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,891 tấn
12Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V703,721 m2
13Lắp đặt ống cống D1000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112Đốt
14Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V981 mối nối
15Bê tông móng cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,641 m3
16Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,121 m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V981 rọ
18Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo Chương V362,61 m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2361 m3
D Tuyến đường khu vực Bãi Môn (Xã Phước Hiệp)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,73100m3
2Đào nền đường đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,77100m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,43100m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,93100m3
5Lu tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,04100 m2
6Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,161 m3
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V663,171 m2
8Cốt thép ống cống d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,191 tấn
9Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V603,191 m2
10Lắp đặt ống cống D1000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96Đốt
11Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V841 mối nối
12Bê tông móng cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,121 m3
13Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,961 m2
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V841 rọ
15Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo Chương V8101 m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V701,481 m3
E Tuyến đường nối dài thủy điện (Xã Phước Hiệp)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,58100m3
2Đào nền đường đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,59100m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4100m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V44,66100m3
5Lu tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,31100 m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V501 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,851 m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,151 m3
9Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,741 m3
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V994,751 m2
11Cốt thép ống cống d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,291 tấn
12Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V904,781 m2
13Lắp đặt ống cống D1000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144Đốt
14Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V1261 mối nối
15Bê tông móng cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,681 m3
16Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,441 m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1261 rọ
18Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo Chương V1.2151 m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.052,221 m3
F Xã Phước Đức
G Đường Cụm C9 (Xã Phước Đức)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,21100m3
2Đào nền đường đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,25100m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,83100m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,76100m3
5Lu tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,25100 m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,951 m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,451 m3
9Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,161 m3
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V663,171 m2
11Cốt thép ống cống d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,191 tấn
12Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V603,191 m2
13Lắp đặt ống cống D1000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96Đốt
14Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V841 mối nối
15Bê tông móng cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,121 m3
16Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,961 m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V841 rọ
18Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo Chương V310,81 m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,281 m3
H Xã Phước Hòa
I Đường sản xuất nối tiếp Khe Cà Son (Xã Phước Hòa)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,73100m3
2Đào nền đường đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,46100m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,13100m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V29,31100m3
5Lu tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,23100 m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V751 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,51 m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31 m3
9Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,681 m3
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V773,71 m2
11Cốt thép ống cống d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,891 tấn
12Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V703,721 m2
13Lắp đặt ống cống D1000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112Đốt
14Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V981 mối nối
15Bê tông móng cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,641 m3
16Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,121 m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V981 rọ
18Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo Chương V362,61 m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2361 m3
J Xã Phước Xuân
K Đường vào khu sản xuất Am Thành (Xã Phước Xuân)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4100m3
2Đào nền đường đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,61100m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59100m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,51100m3
5Lu tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,84100 m2
6Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,681 m3
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V773,71 m2
8Cốt thép ống cống d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,891 tấn
9Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V703,721 m2
10Lắp đặt ống cống D1000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V112Đốt
11Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V981 mối nối
12Bê tông móng cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,641 m3
13Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,121 m2
14Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V981 rọ
15Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo Chương V362,61 m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2361 m3
L Đường vào khu sản xuất Đăk Toks (Xã Phước Xuân)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,53100m3
2Đào nền đường đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,86100m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,01100m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,59100m3
5Lu tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,86100m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V401 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,851 m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,51 m3
9Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,581 m3
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V331,581 m2
11Cốt thép ống cống d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11 tấn
12Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V301,591 m2
13Lắp đặt ống cống D1000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Đốt
14Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V421 mối nối
15Bê tông móng cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,561 m3
16Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,481 m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 rọ
18Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo Chương V155,41 m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,141 m3
M Đường vào khu sản xuất Đăk Qua (Xã Phước Xuân)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m3
2Đào nền đường đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,21100m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33100m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m3
5Lu tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,65100 m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V201 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,41 m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,851 m3
9Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,051 m3
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V221,061 m2
11Cốt thép ống cống d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41 tấn
12Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V201,061 m2
13Lắp đặt ống cống D1000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32Đốt
14Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V281 mối nối
15Bê tông móng cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,041 m3
16Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,321 m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 rọ
18Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo Chương V2701 m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,831 m3
N Đường vào khu sản xuất Bời Lời và Hội Đảng (Xã Phước Xuân)
1Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,02100m3
2Đào nền đường đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,64100m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 = M đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,15100m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V75,59100m3
5Lu tăng cường nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,91100 m2
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V701 rọ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,31 m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,251 m3
9Bê tông ống cống đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,111 m3
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V442,111 m2
11Cốt thép ống cống d = 8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81 tấn
12Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V402,121 m2
13Lắp đặt ống cống D1000 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64Đốt
14Nối ống cống D1000 mm bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V561 mối nối
15Bê tông móng cống đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,081 m3
16Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,641 m2
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V561 rọ
18Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả kỹ thuật theo Chương V207,21 m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,851 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp đường lâm nghiệp có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.Loại công trình: NN&PTNT.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng/An toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng/an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. Kèm theo chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Máy ủi 2
2 Máy đào >=0,8m3 Máy đào >=0,8m32
3 Máy đầm bánh thép 9T Máy đầm bánh thép 9T1
4 Máy đầm bánh hơi >=16T Máy đầm bánh hơi >=16T1
5 Ô tô tự đổ >=7 tấn Ô tô tự đổ >=7 tấn3
6 Cần cẩu >=6 Tấn Cần cẩu >=6 Tấn1
7 Đầm cóc Đầm cóc2
8 Máy trộn bê tông >= 250lít Máy trộn bê tông >= 250lít1
9 Máy hàn điện 23kw Máy hàn điện 23kw1
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
11 Máy cắt uốn thép 5kw Máy cắt uốn thép 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->