Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141602-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220120756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 15:47:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,877,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.816323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.714.284.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đối với nhà thầu độc lậpChỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đối với nhà thầu liên danhChỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị MCD 218
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị YHK 3A
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường Lê Hồng Phong (đoạn Nguyễn Huệ đến Trần Phú), huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai; Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quang Minh Phát - Gia Lai; Địa chỉ: 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kông Chro. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai; Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường bê tông nhựa tăng cường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đáp ứng Mục III Chương V10.556,75m2
2Sản xuất bê tông nhựaĐáp ứng Mục III Chương V1.188,548tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4KmĐáp ứng Mục III Chương V1.188,548tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 28,8KmĐáp ứng Mục III Chương V1.188,548tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép bằng 7,9cmĐáp ứng Mục III Chương V6.311,99m2
6Sản xuất bê tông nhựaĐáp ứng Mục III Chương V705,479tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4KmĐáp ứng Mục III Chương V705,479tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 28,8KmĐáp ứng Mục III Chương V705,479tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép bằng 7cmĐáp ứng Mục III Chương V4.244,76m2
B Vuốt nối nút giao
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đáp ứng Mục III Chương V411,79m2
2Sản xuất bê tông nhựaĐáp ứng Mục III Chương V34,014tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4KmĐáp ứng Mục III Chương V34,014tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 28,8KmĐáp ứng Mục III Chương V34,014tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép bằng 3,5cmĐáp ứng Mục III Chương V411,79m2
C Sửa chữa mặt đường cũ hư hỏng
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt ≤5cmĐáp ứng Mục III Chương V100,28m
2Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 18cmĐáp ứng Mục III Chương V39,45m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km đường loại 4Đáp ứng Mục III Chương V39,45m3/km
4Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km đường loại 5Đáp ứng Mục III Chương V39,45m3/km
5Đào khuôn đường đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V15,34m3
6Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1km đường loại 4Đáp ứng Mục III Chương V15,34m3/km
7Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp cự ly đường loại 5Đáp ứng Mục III Chương V15,34m3/km
8Xử lý khuôn đường K≥0,95Đáp ứng Mục III Chương V43,84m3
9Cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5mmĐáp ứng Mục III Chương V28,49m3
10Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mmĐáp ứng Mục III Chương V26,3m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Đáp ứng Mục III Chương V219,18m2
12Sản xuất bê tông nhựaĐáp ứng Mục III Chương V36,428tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4KmĐáp ứng Mục III Chương V36,428tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 28,8KmĐáp ứng Mục III Chương V36,428tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép bằng 7cmĐáp ứng Mục III Chương V219,18m2
D Sửa chữa mặt đường cũ ổ gà
1Đào kết cấu đường cũ dày trung bình 18cmĐáp ứng Mục III Chương V3,51m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km đường loại 4Đáp ứng Mục III Chương V3,51m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly đường loại 5Đáp ứng Mục III Chương V3,51m3/km
4Đào khuôn đường đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V1,23m3
5Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1km đường loại 4Đáp ứng Mục III Chương V1,23m3/km
6Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1km đường loại 5Đáp ứng Mục III Chương V1,23m3/km
7Xử lý khuôn K≥0,95Đáp ứng Mục III Chương V3,51m3
8Cấp phối đá dăm loại I Dmax 37,5mmĐáp ứng Mục III Chương V2,28m3
9Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25mmĐáp ứng Mục III Chương V2,1m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1,0kg/m2Đáp ứng Mục III Chương V17,53m2
11Sản xuất bê tông nhựaĐáp ứng Mục III Chương V2,913tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4KmĐáp ứng Mục III Chương V2,913tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 28,8KmĐáp ứng Mục III Chương V2,913tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép bằng 7cmĐáp ứng Mục III Chương V17,53m2
E Bó vỉa, đan rãnh và cải tạo cửa thu nước
1Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V26,96m3
2Trục cửa thu nước (46 cửa)Đáp ứng Mục III Chương V1,696tấn
3Cắt mặt đường BTXM dày 8cmĐáp ứng Mục III Chương V36,8m
4Đập bỏ bê tông cũ gối hố thu bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V0,33m3
5Ván khuôn cửa thu nướcĐáp ứng Mục III Chương V9,36m2
6Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,74m3
7Gia công cốt thép góc các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,034tấn
8Gia công cốt thép tấm các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,038tấn
9Gia công cốt thép CT5 d16Đáp ứng Mục III Chương V0,001tấn
10Gia cống thép ống D21Đáp ứng Mục III Chương V0,28m
11Lắp đặt cửa thu nướcĐáp ứng Mục III Chương V0,074tấn
12Sơn sắt thép 3 lớpĐáp ứng Mục III Chương V2,16m2
F Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Đáp ứng Mục III Chương V145,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Đáp ứng Mục III Chương V41,33m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.816323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.714.284.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đối với nhà thầu độc lậpChỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
3 Đội trưởng thi công 1 có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)11
4 Đối với nhà thầu liên danhChỉ huy trưởng công trình 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
6 Đội trưởng thi công 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu rung 25T1
2 Máy cắt bê tông MCD 2182
3 Máy cắt uốn 5kw3
4 Máy hàn 23KW2
5 Máy trộn bê tông 250L2
6 Máy trộn vữa 150L2
7 Máy đào ≤ 1,6m32
8 Máy đào 0,4m31
9 Máy đầm bàn 1KW2
10 Máy nén khí 600m3/h1
11 Máy phun nhựa đường 190CV1
12 Máy rải 130-140CV1
13 Máy lu bánh hơi 16T1
14 Máy lu bánh thép 10T1
15 Máy lu bánh thép 16T1
16 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
17 Lò nấu sơn YHK 3A1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A1
19 Máy đầm dùi 1,5KW2
20 Máy ủi ≤ 110CV1
21 Ô tô tưới nước 5m31
22 Ô tô tự đổ 10T5
23 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc, định vị công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->