Gói thầu: Xây dựng điện chiếu sáng, cấp điện và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây dựng điện chiếu sáng, cấp điện và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 15:42:00 đến ngày 2022-01-28 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,244,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình, thuộc loại: công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngXác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công trình thuộc loại công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề (điện, xây dựng) tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chở hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe nâng người hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng điện chiếu sáng, cấp điện và thiết bị Xây dựng CSHT khu dân cư khu phố Tây Trì, Phường 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Đông Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đông Hà; Địa chỉ: 01 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: s02 Đinh Công Tráng, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Đông Hà - Số 30B đường Lê Duẩn – TP Đông Hà. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xây dựng và lắp đặt hoàn thiện Trạm Biến áp 3 pha 400 kVA - 22/0,4 Kv theo hồ sơ thiết kế Bao gồm: Nền Trạm; bảng tên trạm; Xà đỡ MBA; Thanh chống MBA; xà đỡ MBA; Máy Biến áp: Tương đương THIBIDI; hệ thống tiếp địa Trạm (TĐT-28) | Tiêu chuẩn chế tạo máy biến áp: TCVN, IEC 76 hoặc các tiêu chuẩn tương đương. Kiểu máy biến áp: Máy biến áp 3 pha hai cuộn dây ngâm trong dầu, làm mát tự nhiên, đặt ngoài trời. Máy biến áp kiểu làm mát bằng dầu; Tiếp địa dùng hệ thống cọc tia hỗn hợp. Cọc tiếp địa bằng ống thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2m. Dây tiếp địa bằng thép tròn Ø 12. Cọc và tia được chôn sâu cách mặt đất tự nhiên 0,8m. Các cọc liên kết nhau bằng thép tròn Ø 12 bằng hàn điện. Toàn bộ các chi tiết của hệ thống tiếp địa phải được mạ kẽm nhúng nóng. | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét Van 22KV (Tương đương Tuấn Ân); Bao gồm: chống sét van; | Theo tiêu chuẩn IEC 60099-4 hoặc tương đương, chủng loại chống sét ôxit kim loại không có khe hở, lắp đặt ngoài trời. | 3 | Cái |
| 3 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (Tương đương Tuấn Ân) | 3 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Tương đương Tuấn Ân) | 4 | Cái | |
| 5 | Nắp chụp đầu cực CSV (Tương đương Tuấn Ân) | 3 | Cái | |
| 6 | Sứ đứng 24kV kèm ty loại LinePost có kẹp dây + ty (Tương đương Tuấn Ân) | Cách điện đỡ được chế tạo theo tiêu chuẩn IEC 60383, TCVN 7998:2009 (IEC 60383-1) | 12 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp cổ sứ đỉnh dùng cho dây dẫn XLPE-ACSR95 | 12 | Cái | |
| 8 | Hoàn thiên và lắp đặtTủ hạ thế trạm biến áp 400kVA (3 XT). Trọn bộ bao gồm: Võ tủ Sơn tỉnh điện KT 4500x1200x1200 tôn dày 2mm; xà đỡ tủ điều khiển; Aptomat 3pha 630A-65KA loại chỉnh dòng (Tương đương LS); Aptomat 3pha 250A-50KA loại chỉnh dòng (Tương đương LS); các thanh cái; ghen co nhiệt | Vỏ tủ phải được sản xuất theo tiêu chuẩn IEC 60529. | 1 | Tủ |
| 9 | hoàn thiện và lắp đặt Cáp đồng CVV-240-0.6/1kv (Tương đương Cadivi, Cadisun) | 56 | m | |
| 10 | Dây đồng lụa mềm M50 (Nối đuôi CSV) | 18 | m | |
| 11 | hoàn thiện và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/pvc 50mm2(Tương đương Cadivi | 7 | m | |
| 12 | hoàn thiện và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 1 lỗ ; ĐCM-240 | 14 | Cái | |
| 13 | hoàn thiện và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 1 lỗ ; ĐCM-50 | 9 | Cái | |
| 14 | hoàn thiện và lắp đặt Chụp đầu cos màu V-240 | 14 | Cái | |
| 15 | hoàn thiện và lắp đặt Chụp đầu cos màu V-50 | 9 | Cái | |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến fi 130/100 (tương đương santo) | Tiêu chuẩn áp dụng chung: KSC 8455; TCVN 7997: 2009 | 8 | m |
| 17 | Đai thép buộc | 9 | sợi | |
| 18 | Bảng báo | 1 | cái | |
| 19 | Xà sứ đỡ trên Lắp trên cột BTLT 14m | Gia công từ các loại thép hình L80x80x8, L70x70x7 và L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 20 | Xà sứ đỡ dưới Lắp trên cột BTLT 14m | Gia công từ các loại thép hình L80x80x8, L70x70x7 và L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 21 | Bố trí tiếp địa TBA 3 pha cột 14m | 1 | bộ | |
| D | Đường dây Trung áp | |||
| 1 | Xây dựng và hoàn thiện móng cột BTLT trung áp MTĐ-4T. Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | Móng cột trạm sử dụng móng cốt thép M200 đá 1x2 đúc tại chổ dùng móng MTĐ-4T | 1 | Móng |
| 2 | Xây dựng và hoàn thiện móng cột BTLT trung áp MT-4T. Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | Móng cột bê tông cốt thép đúc tại chỗ M200, đá 1 x 2. | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm ƯL 16-190 - 13 (Tương đương 384) | Theo TCVN 5847-2016; Cột điện bê tông ly tâm thuộc nhóm I có dạng côn cụt rỗng chiều dài từ 6 m đến 22 m, mặt cắt tròn độ côn bằng 1,11 % và 1,33 % theo chiều dài cột. | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm ƯL 14-190 - 13 (Tương đương 384) | Theo TCVN 5847-2016; Cột điện bê tông ly tâm thuộc nhóm I có dạng côn cụt rỗng chiều dài từ 6 m đến 22 m, mặt cắt tròn độ côn bằng 1,11 % và 1,33 % theo chiều dài cột. | 2 | cột |
| 5 | Tiếp địa cột LR -6 | 1 | Bộ | |
| 6 | Tiếp địa ngọn trung hạ áp kết hợp | 1 | bộ | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-95/16 (tương đương Cadivi) | 110,16 | m | |
| 8 | Cầu chì tự rơi FCO-24KV (Tương đương Tuấn Anh) | 3 | Cái | |
| 9 | Cách điện đứng LinePost 24KV (có kẹp dây)+ ty (Tương đương Tuấn Anh) | 2 | bộ | |
| 10 | Cách điện chuỗi néo 22 KV kèm phụ kiện ; (loại Polyme) (Tương đương Tuấn Anh) | 9 | bộ | |
| 11 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24KV) 95/16 (Tương đương Tuấn Ân) | 6 | bộ | |
| 12 | Đầu Cos nhôm 2 buloong | 9 | Cái | |
| 13 | Cụm đấu rẽ nhánh CĐR-150 cho dây nhôm lõi thép AC-150 (Kẹp răng + chốt kẹp+ kẹp rẽ nhánh) (Sicame/Pháp) | 3 | bộ | |
| 14 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực dưới) | 3 | Cái | |
| 15 | Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | 3 | Cái | |
| 16 | Kẹp cáp cổ sứ đỉnh dùng cho dây dẫn XLPE-ACSR95 | 2 | Cái | |
| 17 | Xà cầu chì cột đơn | Gia công từ các loại thép hình L80x80x8, L70x70x7 và L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng hình chữ Z XĐZ | Gia công từ các loại thép hình L80x80x8, L70x70x7 và L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo lệch cột đôi dọc tuyến NLĐD-6 | Gia công từ các loại thép hình L80x80x8, L70x70x7 và L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác cột đơn GTT-FCO | Gia công từ các loại thép hình L80x80x8, L70x70x7 và L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| E | Đường dây hạ áp | |||
| 1 | Hoàn thiện và xây dựng móng MT-1H theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | Móng cột bê tông cốt thép đúc tại chỗ M200, xi măng PC 30, đá 1 x 2. | 8 | móng |
| 2 | Hoàn thiện và xây dựng móng MT-2H theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | Móng cột bê tông cốt thép đúc tại chỗ M200, xi măng PC 30, đá 1 x 2. | 6 | móng |
| 3 | Hoàn thiện và xây dựng móng MTĐ-2H theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | Móng cột bê tông cốt thép đúc tại chỗ M200, xi măng PC 30, đá 1 x 2. | 13 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-3,5(TCVN 2016:5847) | Theo TCVN 5847-2016; Cột điện bê tông ly tâm thuộc nhóm I có dạng côn cụt rỗng chiều dài từ 6 m đến 22 m, mặt cắt tròn độ côn bằng 1,11 % và 1,33 % theo chiều dài cột. | 8 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0(TCVN 2016:5847) | Theo TCVN 5847-2016; Cột điện bê tông ly tâm thuộc nhóm I có dạng côn cụt rỗng chiều dài từ 6 m đến 22 m, mặt cắt tròn độ côn bằng 1,11 % và 1,33 % theo chiều dài cột. | 32 | cột |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn ABC-A(4x120)-0.6kV; tương đương Cadivi | 956,72 | m | |
| 7 | Cáp ngầm bọc thép CXV/DSTA-4x95; tương đương Cadivi | 290,7 | m | |
| 8 | Xây dựng và hoàn thiện rãnh cáp ngầm R1 theo hồ sơ thiết kế đã được duyệt | Rãnh cáp R1, đi trên vĩa hè, cáp điện và dây tiếp địa liên hoàn được luồn trong ống nhựa vặn xoắn HDPE Ø50/40. | 209 | m |
| 9 | Móng báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 15 | cái | |
| 10 | Tiếp địa tia LR-4 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,0m. Dây tiếp địa bằng thép tròn Ø 12. Cọc và tia được chôn sâu cách mặt đất tự nhiên 0,8m. Các cọc liên kết nhau bằng thép tròn Ø 12 bằng hàn điện. Toàn bộ các chi tiết của hệ thống tiếp địa phải được mạ kẽm nhúng nóng. | 15 | bộ |
| 11 | Tiếp địa ngọn TĐN-3 | 15 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa ngọn TĐN-2 | 1 | bộ | |
| 13 | Khóa đỡ dây ABC-A(4x120) (Tương đương Tuấn Ân) | 10 | Cái | |
| 14 | Kẹp ngừng cáp cho dây ABC 4x120 (Tương đương Tuấn Ân) | 26 | Cái | |
| 15 | Bu lông móc M16x250 (Tương đương Tuấn Ân) | 10 | Cái | |
| 16 | Bu lông móc M16x350 (Tương đương Tuấn Ân) | 1 | Cái | |
| 17 | Giá móc (Tương đương Tuấn Ân) | 25 | Cái | |
| 18 | Đai thép buộc cột đơn( 1m đai thép+ 1 bộ khóa đai) (Tương đương Tuấn Ân) | 12 | Cái | |
| 19 | Đai thép buộc cột đúp( 2m đai thép+ 1 bộ khóa đai) (Tương đương Tuấn Ân) | 45 | Cái | |
| 20 | Đấu nối cáp ngầm đầu tuyến và cuối tuyến (Xem chi tiết) | 7 | Bộ | |
| 21 | Đấu nối cáp ngầm giữa tuyến (Xem chi tiết) | 1 | Bộ | |
| 22 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) (Tương đương Tuấn Ân) | 15 | Cái | |
| 23 | Đầu cos đồng nhôm 1 lỗ ; MA-120 | 4 | Cái | |
| 24 | Đầu cos đồng nhôm 1 lỗ ; MA-95 | 8 | Cái | |
| 25 | Chụp đầu cos màu vàng V-120 (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 4 | Cái | |
| 26 | Chụp đầu cos màu V-95 | 8 | Cái | |
| 27 | Bịt đầu cáp 120 | 44 | Cái | |
| 28 | Ống nhựa xoắn luồn cáp xuất tuyến fi 105/80 (tương đương santo) | 10 | m | |
| 29 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp trên cột đơn | 3 | Bộ | |
| 30 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp trên cột đôi | 3 | Bộ | |
| F | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | hoàn thiện Cần đèn đơn treo trên cột BTLT chữ L (D60x3/L3m) + tay bắt cần đèn trên cột đơn (tương đương Hapulico) | 18 | Cần | |
| 2 | Cần đèn đơn treo trên cột BTLT chữ L (D60x3/L3m) + tay bắt cần đèn trên cột đôi (tương đương Hapulico) | 10 | cần | |
| 3 | Đèn đường Led 96W (Tương đương đèn Philips BRP392, nhập khẩu nguyên chiếc) | 28 | bộ | |
| 4 | Đấu nối nguồn điện tại tủ điều khiển | 1 | Vị trí | |
| 5 | hoàn thiện lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA-M 4x10mm2 theo hồ sơ thiết kế (tương đươngcáp Cadivi) | 276,08 | m | |
| 6 | hoàn thiện lắp đặt cáp chiếu sáng ABC4x25 theo hồ sơ thiết kế (tương đương cáp Cadivi,) | 814,266 | m | |
| 7 | hoàn thiện lắp đặt cáp lên đèn CVV 3x1,5 (tương đương cáp cadivi) | 112 | m | |
| 8 | Tiếp địa ngọn TĐN-5 | 9 | bộ | |
| 9 | Hoàn thiên và lắp đặt Tủ chiếu sáng3 pha 3 cực 30A-3P. Trọn bộ bao gồm: Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT600x450x180 dày 2mm (Lắp đặt ngoài trời) IP65; p tô mát 3 pha 3 cực MCCB-3P-30A/18KA; áp tô mát 1 pha 1 cực CB-1P-20A/6KA; áp tô mát 1 pha 1 cực CB-1P-32A/6KA;khởi động từ 3 pha 3 cực MC-3P-32A;Rơ le thời gian (PLC LOGO 230RC, 120/230 VAC, 8DI, 4 DO relay, 1 Ethernet) tương đương LS và một số vật liệu đi kèm theo hs thiết kế đã được duyệt | 1 | Tủ | |
| 10 | Giá đở tủ điều khiển | Gia công từ các loại thép hình được mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 11 | Đấu nối cấp ngầm đầu tuyến và giữa tuyến | 6 | bộ | |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 16 | cái | |
| 13 | Kẹp răng hạ áp 1 buloong (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 84 | cái | |
| 14 | Bu loong móc (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 13 | cái | |
| 15 | Giá móc (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 24 | cái | |
| 16 | Khóa đỡ cáp (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 15 | cái | |
| 17 | Khóa néo cáp (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 24 | cái | |
| 18 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 18 | Cái | |
| 19 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đôi (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 24 | Cái | |
| 20 | Đầu cos ép đồng nhôm MA-25 (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 4 | Cái | |
| 21 | Chụp đầu cos màu V25 (Tuấn Ân hoặc tương đương) | 4 | Cái | |
| G | Đấu nối | |||
| 1 | Đấu nối Hotline | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.710.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình, thuộc loại: công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Xác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận chỉ huy trưởng công trình thuộc loại công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư điện. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngXác nhận chủ đầu tư đã đảm nhận kỹ thuật thi công trình thuộc loại công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. Cung cấp scan Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh về loại và cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | công nhân đã được đào tạo nghề (điện, xây dựng) tối thiểu bậc 3/7 hoặc trung cấp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Ô tô chở hàng | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | Sức nâng 10 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 6 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 7 | Máy cắt bê tông nhựa | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc cầm tay | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 9 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy hàn | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Xe nâng người hoặc xe thang | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi