Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220113715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 15:39:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,182,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẻ thi công và dự toán, Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng ).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Ttrong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đãm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (02 người)-Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Đã thực hiện công tác an toàn lao động và VSMT 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng (ngành trắc địa)- Đã phụ trách trắc địa 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, Nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc ≥3/7- Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ+ Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0.8m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0.5m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=10T. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng >=70kg- Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=1KW- Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >=1.5KW. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=1.0KW. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 50-60m3/h. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: >=250l. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=5m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=10 tấn. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đường số 2 Hà Thiệp - Bắc Ninh (Giai đoạn 2) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị đến hết tháng 10 năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh
Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình Ông: Trương Ngọc Quý - Chức vụ: Giám đốc Số điện thoại: 0912357177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Ông: Phùng Trung Kiên - Chức vụ: phó Giám đốc - tổ trưởng Số điện thoại: 0975139401 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 283,8878 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 283,8878 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 42,7681 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 52,9426 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 147,0628 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 222,0123 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 460,3955 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I (luân chuyển đắp nội bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 561,6825 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (đất cát) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 1.396,2008 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 209,799 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I (đất hửu cơ không thích hợp) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 209,799 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải, máy ủi 140CV | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 146,8593 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 79,5952 | 100m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 4.095 | m |
| 2 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 133,0875 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 121,446 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 23,3504 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép bó vỉa D | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 0,256 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 319,41 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 319,41 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 31,941 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 278,9773 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 12,4941 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chử nhật, KT: 100x60cm, cột đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 5 | cái |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 0,875 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 0,875 | m3 |
| E | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 84 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; Loại TC | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 358 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK D600mm; Loại TC | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | LắpLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; Loại TC | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; Loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm ; Loại TC | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 31 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm ; Loại TC | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm ; Loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm ; Loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm ; Loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm; Loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 61 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 326 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 45 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 44 | mối nối |
| 17 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 43,893 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt thép gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 2,5441 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 7,9717 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 107,8873 | tấn |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 107,8873 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 107,8873 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 1.098 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 97 | cái |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 132,6895 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 2,5138 | 100m2 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (cát) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 48,71 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 27,0553 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 105,6939 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 21,459 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 13,7956 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 1,186 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 19,122 | m3 |
| 34 | C/c, lắp đặt nắp đan compozit tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12,5tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 90 | cái |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 3,1922 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 4,5263 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 11,3178 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 3,9936 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 1,273 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 0,7792 | tấn |
| 41 | C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 78 | cái |
| 42 | C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x30, tải trọng 12,5tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 78 | cái |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 9,9793 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 7,3212 | 100m3 |
| 45 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 3,2696 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 8,054 | m3 |
| 47 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 4,886 | m3 |
| 48 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 21,5424 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 7,6308 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 13,7956 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 17,9209 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 17,6796 | 100m3 |
| F | CỐNG HỘP KỸ THUẬT 1,5x1,5M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 145,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 10,5372 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 0,3036 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 65,0403 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 26,0161 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1500x1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 120 | 1 đoạn ống |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 665,9172 | m2 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 114 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 15,936 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 0,5967 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 42,768 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 4,4215 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 1,7194 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 142,56 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 216 | 1cấu kiện |
| 16 | Gia công lắp đặt thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 0,6295 | tấn |
| 17 | Bu lông D19 | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 1.080 | cái |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 0,1652 | tấn |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 16,3615 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V | 7,9838 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẻ thi công và dự toán, Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng ).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Ttrong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đãm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (02 người)-Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Đã thực hiện công tác an toàn lao động và VSMT 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng (ngành trắc địa)- Đã phụ trách trắc địa 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán, Nghiệm thu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Bậc ≥3/7- Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ+ Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu >=0.8m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu >=0.5m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy lu tự hành | Trọng lượng >=10T. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 4 | Máy tưới nhựa đường | Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng >=70kg- Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất: >=1KW- Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | công suất: >=1.5KW. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất: >=1.0KW. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 3 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất: 50-60m3/h. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích: >=250l. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 3 |
| 11 | Máy ủi | Công suất >=110CV. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích >=5m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 13 | Ô tô tải | Trọng tải >=10 tấn. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 10 |
| 14 | Máy san | Công suất >=110CV. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi