Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220113715-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220113508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 15:39:00 đến ngày 2022-02-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,182,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẻ thi công và dự toán, Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng ).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Ttrong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đãm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (02 người)-Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Đã thực hiện công tác an toàn lao động và VSMT 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng (ngành trắc địa)- Đã phụ trách trắc địa 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, Nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bậc ≥3/7- Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ+ Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.8m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0.5m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=10T. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng >=70kg- Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=1KW- Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=1.5KW. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=1.0KW. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 50-60m3/h. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: >=250l. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=5m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=10 tấn. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 10
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật đường số 2 Hà Thiệp - Bắc Ninh (Giai đoạn 2)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn khảo sát - thiết kế Hoành Sơn Địa chỉ: Đồng Hới - Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị đến hết tháng 10 năm 2021.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình Ông: Trương Ngọc Quý - Chức vụ: Giám đốc Số điện thoại: 0912357177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Ông: Phùng Trung Kiên - Chức vụ: phó Giám đốc - tổ trưởng Số điện thoại: 0975139401
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V283,8878100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V283,8878100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V42,7681100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V52,9426100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V147,0628100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V222,0123100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V460,3955100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I (luân chuyển đắp nội bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V561,6825100m3
5Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (đất cát)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V1.396,2008100m3
6Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V209,799100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I (đất hửu cơ không thích hợp)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V209,799100m3
8San đất bãi thải, máy ủi 140CVTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V146,8593100m3
9Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V79,5952100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V4.095m
2Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V133,0875m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V121,446m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V23,3504100m2
5Cốt thép bó vỉa DTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V0,256tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V319,41tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V319,41tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V31,94110 tấn/1km
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V278,9773m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V12,4941100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chử nhật, KT: 100x60cm, cột đôiTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V5cái
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V0,875m3
4Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V0,875m3
E THOÁT NƯỚC MẶT
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V841 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V41 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; Loại TCTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V3581 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK D600mm; Loại TCTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V11 đoạn ống
5LắpLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; Loại TCTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V111 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; Loại CTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V41 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm ; Loại TCTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V311 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm ; Loại TCTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V21 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm ; Loại CTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V181 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm ; Loại CTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V11 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm ; Loại CTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V11 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm; Loại CTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V481 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V61mối nối
14Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V326mối nối
15Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V45mối nối
16Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V44mối nối
17Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V43,893m3
18Sản xuất, lắp đặt thép gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V2,5441tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V7,9717100m2
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V107,8873tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V107,8873tấn
22Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V107,887310 tấn/1km
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V1.098cái
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V97cái
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V132,6895m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V2,5138100m2
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (cát)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V48,71100m3
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V27,0553100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V105,6939m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V21,459m3
31Ván khuôn thép tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V13,7956100m2
32Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V1,186100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V19,122m3
34C/c, lắp đặt nắp đan compozit tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12,5tấnTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V90cái
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V3,1922tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V4,5263tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V11,3178m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V3,9936m3
39Ván khuôn thép tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V1,273100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V0,7792tấn
41C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V78cái
42C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x30, tải trọng 12,5tấnTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V78cái
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V9,9793100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V7,3212100m3
45Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V3,2696m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V8,054m3
47Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V4,886m3
48Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V21,5424m3
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V7,6308m3
50Ván khuôn thép tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V13,7956100m2
51Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V0,2608100m2
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V17,9209100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V17,6796100m3
F CỐNG HỘP KỸ THUẬT 1,5x1,5M
1Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V145,8m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V10,5372tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V0,3036tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V65,0403m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V26,0161m3
6Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1500x1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V1201 đoạn ống
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V665,9172m2
8Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V114mối nối
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V15,936100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V0,5967100m2
11Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V42,768m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V4,4215tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V1,7194100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V142,56m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V2161cấu kiện
16Gia công lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V0,6295tấn
17Bu lông D19Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V1.080cái
18Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V0,1652tấn
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V16,3615100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả ở chương V7,9838100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẻ thi công và dự toán, Quyết định phê duyệt trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng ).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Ttrong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đãm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.75
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (02 người)-Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.55
3 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng cầu đường bộ- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Đã thực hiện công tác an toàn lao động và VSMT 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ33
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng (ngành trắc địa)- Đã phụ trách trắc địa 01 công trình giao thông cấp 3 trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, Nghiệm thu 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng. Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III (Có xác nhận của Chủ đầu tư).33
7 Công nhân kỹ thuật 20 - Bậc ≥3/7- Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ+ Bảng kê Danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Dung tích gầu >=0.8m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.2
2 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu >=0.5m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
3 Máy lu tự hành Trọng lượng >=10T. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
4 Máy tưới nhựa đường Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
5 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng >=70kg- Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê3
6 Máy cắt uốn thép Công suất: >=1KW- Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
7 Máy đầm dùi công suất: >=1.5KW. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê3
8 Máy đầm bàn Công suất: >=1.0KW. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê3
9 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50-60m3/h. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
10 Máy trộn bê tông dung tích: >=250l. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê3
11 Máy ủi Công suất >=110CV. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê3
12 Ô tô tưới nước Dung tích >=5m3. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê.1
13 Ô tô tải Trọng tải >=10 tấn. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê10
14 Máy san Công suất >=110CV. Thiết bị phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->