Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 15:38:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,301,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 3-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông hoặc hợp đồng mua bê tông thương phẩm trạm trộn trong phạm vi 30km | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép; Inox |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trụ sở hành chính xã Hồng Tiến; Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiền
Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiền Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục thi công | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo HSTK | 241,318 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo HSTK | 21,7186 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 24,1318 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 24,1318 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 14,6925 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 42,3745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,4515 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK | 0,6576 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,8664 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn | Theo HSTK | 0,1526 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 1,267 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK | 1,6652 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK | 7,9324 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK | 5,8457 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK | 129,9096 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 9,1478 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 15,7938 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 114,494 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 26,9575 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,046 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0936 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,3104 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK | 9 | cái |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,6928 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 10,8279 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 35,1117 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,7052 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 14,5897 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,9536 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,2749 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2123 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,3421 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,255 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,7456 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 28,2389 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 105,4722 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 209,9138 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 2,8987 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 11,8596 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK | 32,9326 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 7,2069 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5054 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0414 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 3,9167 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9371 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,1215 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 7,2163 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 62,1576 | m3 |
| 50 | ván khuôn lanh tô, ô văng, ô văng treo | Theo HSTK | 1,6636 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,4804 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 1,2018 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, ô văng, ô văng treo, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,1435 | m3 |
| 54 | ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 12,4693 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 19,6515 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 138,9293 | m3 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 19,5 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 14,01 | 100m2 |
| 59 | cầu thang thường | Theo HSTK | 1,3298 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,3039 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,5466 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 12,6457 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 3,9532 | m3 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 186,4666 | m2 |
| 65 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 113,8596 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 112,3222 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo HSTK | 597,0672 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK | 39,184 | m2 |
| 69 | Công tác làm tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3 | Theo HSTK | 0,3429 | m3 cấu kiện |
| 70 | Trụ thang gỗ nhóm 3 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Sơn PU tay vịn Lan can | Theo HSTK | 17,5952 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 56,7793 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2908 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,2725 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 2,3742 | m3 |
| 76 | ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,3294 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK | 0,1475 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,6082 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 636,2842 | m2 |
| 80 | Đắp đầu cột cửa thông gió | Theo HSTK | 22 | cái |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,79 | m |
| 82 | Đắp mặt nạ cửa thông gió | Theo HSTK | 11 | cái |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 43,5772 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa thông gió | Theo HSTK | 5,346 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa thông gó | Theo HSTK | 5,346 | m2 cấu kiện |
| 86 | Sơn cửa chớp 3 nước | Theo HSTK | 11,664 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,5958 | tấn |
| 88 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK | 0,4867 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,5958 | tấn |
| 90 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo HSTK | 0,4867 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 261,7858 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 4,9544 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc bản 0,60m dầy 0,45mm | Theo HSTK | 226,77 | m |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.147,8368 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.611,099 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 196,8965 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 223,422 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.203,2755 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 392,3937 | m2 |
| 100 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,6 | m2 |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.357,2682 | m |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 292,2 | m |
| 103 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tông | Theo HSTK | 10,3138 | m2 |
| 104 | Đắp đầu chân cột trang trí | Theo HSTK | 64 | cái |
| 105 | Gia công và lắp dựng chữ "Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hồng Tiến" bằng khung hộp chữ tấm hợp kim mầu đồng kích thước chữ 350 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 106 | Gia công và lắp dựng quốc huy Việt Nam bằng khung thép bọc ngoài tấm hợp kim mầu nổi kích thước 1,50x1,50m | Theo HSTK | 1 | cái |
| 107 | Đắp mặt nạ khoang vòm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 108 | Bộ cột cờ tròn inox D90-60, cao 6m, lá cờ quốc kỳ và cờ búa liềm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 109 | Mua và lắp đặt con tiện đúc sẵn bằng bê tông trên lan can trang trí mái | Theo HSTK | 169 | cái |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 62,836 | m2 |
| 111 | Lát gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 38,3671 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 81,3288 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 263,694 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK | 509,2674 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 166,2428 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.068,102 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 61,9038 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mm | Theo HSTK | 80,1216 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.095,3827 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.890,8774 | m2 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 1,95 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mm | Theo HSTK | 44 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 124 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo HSTK | 565,7046 | kg |
| 125 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK | 40,63 | m2 |
| 126 | Sản xuất khung thép đỡ mặt đá | Theo HSTK | 0,26 | tấn |
| 127 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo HSTK | 0,26 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,28 | m2 |
| 129 | Mặt bàn đá chậu rửa | Theo HSTK | 5,508 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hai cánh kính trắng dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương) | Theo HSTK | 78,204 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay một cánh kính đục dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương) | Theo HSTK | 13,44 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hai cánh kính trắng dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương) | Theo HSTK | 5,586 | m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay một cánh kính trắng dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương) | Theo HSTK | 5,67 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hai cánh kính trắng dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương) | Theo HSTK | 163,8 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất một cánh kính đục dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương) | Theo HSTK | 3,96 | m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất liền vách (dùng đảo cánh) kính trắng dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, tăng cường đố (phụ kiện đồng bộ bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương) | Theo HSTK | 27 | m2 |
| 137 | Sản xuất hoa bảo vệ inox 304 | Theo HSTK | 1.272,3958 | kg |
| 138 | Lắp dựng hoa inox 304 | Theo HSTK | 163,8 | m2 |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn compac có chao chụp - đèn thường có chụp | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn compac có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 146 | Điều hòa 1 chiều Panasonic 12.000BTU | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo HSTK | 10 | máy |
| 148 | Phụ kiện đường ống đồng, dây dẫn | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 2.400 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo HSTK | 35 | hộp |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.230 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 320 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 540 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 310 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3+1x10mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 156 | Lắp đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 180 | hộp |
| 157 | Lắp mặt bảng nhựa | Theo HSTK | 180 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 68 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 cực đèn cầu thang | Theo HSTK | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK | 149 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 48 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Theo HSTK | 1 | cái |
| 165 | Vỏ tủ điện kích thước 450x350x180 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=27mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 167 | Đào đất đặt dây thu lôi, có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK | 18,72 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1872 | 100m3 |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo HSTK | 130 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK | 60 | m |
| 172 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK | 8,8628 | 1m2 |
| 173 | Chân bật đỡ dây thu lôi | Theo HSTK | 130 | cái |
| 174 | Thử tiếp địa bằng máy đo điện trở tiếp địa | Theo HSTK | 2 | ca |
| 175 | Bộ chia đầu mạng tổng switch 5 port cnet 10/100/1000 base | Theo HSTK | 1 | cái |
| 176 | Bộ chia đầu mạng nhánh switch 24 port 3 com 10/100 base | Theo HSTK | 2 | cái |
| 177 | Đầu cắm mạng outlet 1 port | Theo HSTK | 43 | cái |
| 178 | Cáp mạng cable utp 4 pair cat 5 | Theo HSTK | 850 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 850 | m |
| 180 | Lắp đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 41 | hộp |
| 181 | Lắp mặt bảng nhựa | Theo HSTK | 41 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=21mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 183 | Tủ sắt KT 210*160*100 Âm tường | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 184 | Công lắp đặt đường dây mạng | Theo HSTK | 30 | công |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=21mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=27mm | Theo HSTK | 0,57 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=34mm | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=76mm | Theo HSTK | 0,9 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 191 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=21mm | Theo HSTK | 63 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=27mm | Theo HSTK | 31 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=34mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=76mm | Theo HSTK | 52 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=110mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=27mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 204 | Lắp đặt ga thoát sàn inox đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo HSTK | 2 | bể |
| 211 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 212 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 213 | Máy bơm nước Pentax bơm nước sạch | Theo HSTK | 1 | cái |
| 214 | Hộp đựng bình khí và bình bụt | Theo HSTK | 3 | hộp |
| 215 | Bình khí CO2 MT5 | Theo HSTK | 9 | bình |
| 216 | Bình bụt MFZ4 | Theo HSTK | 9 | bình |
| 217 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 221 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Koshin SHE-100X | Theo HSTK | 1 | cái |
| 222 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo HSTK | 10 | m |
| 223 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm, đường kính côn, cút, tê d=65mm | Theo HSTK | 9 | cái |
| 225 | Van quả gáo | Theo HSTK | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=27mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 227 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=27mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=27mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 229 | Đào bể, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,7463 | 100m3 |
| 230 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 2,7734 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0322 | 100m2 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4457 | tấn |
| 233 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,1602 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 12,3758 | m3 |
| 235 | ván khuôn giằng bể | Theo HSTK | 0,0672 | 100m2 |
| 236 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính | Theo HSTK | 0,0555 | tấn |
| 237 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,7392 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 44,7876 | m2 |
| 239 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 19,2464 | m2 |
| 240 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần có đánh mầu bằng xi măng nguyên chất) | Theo HSTK | 122,308 | m2 |
| 241 | ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0743 | 100m2 |
| 242 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,2065 | tấn |
| 243 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,5635 | m3 |
| 244 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 12 | 1 cấu kiện |
| 245 | Nắp đậy bể bằng tôn dày 3ly | Theo HSTK | 1 | cái |
| 246 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,2488 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo HSTK | 0,4975 | 100m3 |
| 248 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 121,968 | m3 |
| 249 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 10,9771 | 100m3 |
| 250 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 46,3307 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 12,1968 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK | 12,1968 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 3-10T | Chở hàng hóa | 3 |
| 6 | Máy bơm bê tông | bơm bê tông | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông hoặc hợp đồng mua bê tông thương phẩm trạm trộn trong phạm vi 30km | trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy lu 8-10T | Đầm chặt | 1 |
| 9 | Máy ủi | san gạt | 1 |
| 10 | Máy vận thăng lồng 3T | Nâng hạ hàng hóa | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 1 |
| 14 | Máy hàn | Hàn sắt thép; Inox | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi