Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146168-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220146151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 15:38:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,301,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 3-10T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông hoặc hợp đồng mua bê tông thương phẩm trạm trộn trong phạm vi 30km
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san gạt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép; Inox
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở hành chính xã Hồng Tiến; Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiền Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Thiên Bảo (Địa chỉ: Số nhà 25, đường số 6, khu đô thị Petro Thăng Long, tổ 5, Phường Quang Trung, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Thị trấn Kiến Xương, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiền Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiền Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồng Tiền Địa chỉ: Xã Hồng Tiến, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục thi công
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IITheo HSTK241,318m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo HSTK21,7186100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK24,1318100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK24,1318100m3/1km
5Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK14,6925100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK42,3745m3
7Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK0,4515100m2
8Ván khuôn móng băngTheo HSTK0,6576100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8664100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng trònTheo HSTK0,1526100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,267100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK1,6652tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK7,9324tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo HSTK5,8457tấn
15Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK129,9096m3
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK9,1478m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK15,7938m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK114,494m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK26,9575m3
20Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmTheo HSTK0,046100m
21Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 100mmTheo HSTK6cái
22Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0936100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK0,3104tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo HSTK9cái
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,6928m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK10,8279100m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK35,1117m3
28Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK6,7052m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK14,5897m3
30Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK3,9536100m2
31Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK0,2749100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2123tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,3421tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,255tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,7456tấn
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK28,2389m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK105,4722m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK209,9138m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK2,8987m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK11,8596m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK32,9326m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK7,2069100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5054tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0414tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK3,9167tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,9371tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,1215tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK7,2163tấn
49Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK62,1576m3
50ván khuôn lanh tô, ô văng, ô văng treoTheo HSTK1,6636100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,4804tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK1,2018tấn
53Bê tông lanh tô, ô văng, ô văng treo, đá 1x2, mác 200Theo HSTK11,1435m3
54ván khuôn sàn máiTheo HSTK12,4693100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK19,6515tấn
56Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK138,9293m3
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK19,5100m2
58Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK14,01100m2
59cầu thang thườngTheo HSTK1,3298100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,3039tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,5466tấn
62Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK12,6457m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK3,9532m3
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK186,4666m2
65Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK113,8596m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK112,3222m2
67Sản xuất lan can inox 304Theo HSTK597,0672kg
68Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK39,184m2
69Công tác làm tay vịn gỗ cầu thang gỗ nhóm 3Theo HSTK0,3429m3 cấu kiện
70Trụ thang gỗ nhóm 3Theo HSTK2cái
71Sơn PU tay vịn Lan canTheo HSTK17,5952m2
72Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK56,7793m3
73Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2908100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2725tấn
75Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK2,3742m3
76ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,3294100m2
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK0,1475tấn
78Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,6082m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK636,2842m2
80Đắp đầu cột cửa thông gióTheo HSTK22cái
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK9,79m
82Đắp mặt nạ cửa thông gióTheo HSTK11cái
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK43,5772m2
84Sản xuất cửa thông gióTheo HSTK5,346m2
85Lắp dựng cửa thông góTheo HSTK5,346m2 cấu kiện
86Sơn cửa chớp 3 nướcTheo HSTK11,664m2
87Gia công xà gồ thépTheo HSTK2,5958tấn
88Gia công giằng mái thépTheo HSTK0,4867tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,5958tấn
90Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo HSTK0,4867tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK261,7858m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK4,9544100m2
93Tôn úp nóc bản 0,60m dầy 0,45mmTheo HSTK226,77m
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.147,8368m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.611,099m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK196,8965m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK223,422m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK1.203,2755m2
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK392,3937m2
100Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo HSTK28,6m2
101Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK1.357,2682m
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK292,2m
103Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bê tôngTheo HSTK10,3138m2
104Đắp đầu chân cột trang tríTheo HSTK64cái
105Gia công và lắp dựng chữ "Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Hồng Tiến" bằng khung hộp chữ tấm hợp kim mầu đồng kích thước chữ 350Theo HSTK1bộ
106Gia công và lắp dựng quốc huy Việt Nam bằng khung thép bọc ngoài tấm hợp kim mầu nổi kích thước 1,50x1,50mTheo HSTK1cái
107Đắp mặt nạ khoang vòmTheo HSTK4cái
108Bộ cột cờ tròn inox D90-60, cao 6m, lá cờ quốc kỳ và cờ búa liềmTheo HSTK2bộ
109Mua và lắp đặt con tiện đúc sẵn bằng bê tông trên lan can trang trí máiTheo HSTK169cái
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK62,836m2
111Lát gạch terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK38,3671m2
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK81,3288m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK263,694m2
114Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK509,2674m2
115Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK166,2428m2
116Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Theo HSTK1.068,102m2
117Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK61,9038m2
118Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mmTheo HSTK80,1216m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.095,3827m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK3.890,8774m2
121Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmTheo HSTK1,95100m
122Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 89mmTheo HSTK44cái
123Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK12cái
124Sản xuất lan can inox 304Theo HSTK565,7046kg
125Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK40,63m2
126Sản xuất khung thép đỡ mặt đáTheo HSTK0,26tấn
127Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo HSTK0,26tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK8,28m2
129Mặt bàn đá chậu rửaTheo HSTK5,508m2
130Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hai cánh kính trắng dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương)Theo HSTK78,204m2
131Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay một cánh kính đục dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương)Theo HSTK13,44m2
132Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay hai cánh kính trắng dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương)Theo HSTK5,586m2
133Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay một cánh kính trắng dầy 6,38mm/pano nhôm xingfa hệ 55 dầy 2mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ bản lề, tay nắm, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương)Theo HSTK5,67m2
134Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay hai cánh kính trắng dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, nối khung CP2 (phụ kiện đồng bộ bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương)Theo HSTK163,8m2
135Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất một cánh kính đục dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện (phụ kiện đồng bộ bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương)Theo HSTK3,96m2
136Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất liền vách (dùng đảo cánh) kính trắng dầy 6,38mm nhôm xingfa hệ 55 dầy 1,4mm, sơn tĩnh điện, vách kính nhôm xingfa hệ 55, tăng cường đố (phụ kiện đồng bộ bản lề A, thanh chốt khóa đa điểm Kin Long) (Hoặc tương đương)Theo HSTK27m2
137Sản xuất hoa bảo vệ inox 304Theo HSTK1.272,3958kg
138Lắp dựng hoa inox 304Theo HSTK163,8m2
139Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK24cái
140Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo HSTK10cái
141Lắp đặt các loại đèn compac có chao chụp - đèn thường có chụpTheo HSTK4bộ
142Lắp đặt các loại đèn compac có chao chụp - Đèn sát trần có chụpTheo HSTK24bộ
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
144Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK10bộ
145Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK48bộ
146Điều hòa 1 chiều Panasonic 12.000BTUTheo HSTK10bộ
147Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế)Theo HSTK10máy
148Phụ kiện đường ống đồng, dây dẫnTheo HSTK10bộ
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK2.400m
150Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo HSTK35hộp
151Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK1.230m
152Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK320m
153Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK540m
154Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK310m
155Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3+1x10mm2Theo HSTK100m
156Lắp đế nhựa âm tườngTheo HSTK180hộp
157Lắp mặt bảng nhựaTheo HSTK180cái
158Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK68cái
159Lắp đặt công tắc 3 cực đèn cầu thangTheo HSTK8cái
160Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK149cái
161Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK48cái
162Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK4cái
163Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
164Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 phaTheo HSTK1cái
165Vỏ tủ điện kích thước 450x350x180Theo HSTK1cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=27mmTheo HSTK1100m
167Đào đất đặt dây thu lôi, có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK18,721m3
168Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1872100m3
169Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK4cọc
170Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo HSTK130m
171Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo HSTK60m
172Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK8,86281m2
173Chân bật đỡ dây thu lôiTheo HSTK130cái
174Thử tiếp địa bằng máy đo điện trở tiếp địaTheo HSTK2ca
175Bộ chia đầu mạng tổng switch 5 port cnet 10/100/1000 baseTheo HSTK1cái
176Bộ chia đầu mạng nhánh switch 24 port 3 com 10/100 baseTheo HSTK2cái
177Đầu cắm mạng outlet 1 portTheo HSTK43cái
178Cáp mạng cable utp 4 pair cat 5Theo HSTK850m
179Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK850m
180Lắp đế nhựa âm tườngTheo HSTK41hộp
181Lắp mặt bảng nhựaTheo HSTK41cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=21mmTheo HSTK0,5100m
183Tủ sắt KT 210*160*100 Âm tườngTheo HSTK1hộp
184Công lắp đặt đường dây mạngTheo HSTK30công
185Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=21mmTheo HSTK1,1100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=27mmTheo HSTK0,57100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=34mmTheo HSTK0,15100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=42mmTheo HSTK0,3100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=76mmTheo HSTK0,9100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=110mmTheo HSTK0,25100m
191Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=21mmTheo HSTK63cái
192Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=27mmTheo HSTK31cái
193Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=34mmTheo HSTK6cái
194Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=76mmTheo HSTK52cái
195Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=110mmTheo HSTK12cái
196Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mmTheo HSTK6cái
197Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmTheo HSTK1cái
198Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmTheo HSTK3cái
199Lắp đặt van phao, đường kính van d=27mmTheo HSTK2cái
200Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòiTheo HSTK12bộ
201Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK6bộ
202Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK9bộ
203Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK9bộ
204Lắp đặt ga thoát sàn inox đường kính 100mmTheo HSTK12cái
205Lắp đặt gương soiTheo HSTK12cái
206Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK12cái
207Lắp đặt giá treoTheo HSTK6cái
208Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK6cái
209Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK6cái
210Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Theo HSTK2bể
211Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Theo HSTK10m
212Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
213Máy bơm nước Pentax bơm nước sạchTheo HSTK1cái
214Hộp đựng bình khí và bình bụtTheo HSTK3hộp
215Bình khí CO2 MT5Theo HSTK9bình
216Bình bụt MFZ4Theo HSTK9bình
217Nội quy, tiêu lệnh phòng cháyTheo HSTK3bộ
218Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng d=65mmTheo HSTK3cái
219Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mmTheo HSTK1cái
220Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mmTheo HSTK0,5100m
221Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Koshin SHE-100XTheo HSTK1cái
222Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2Theo HSTK10m
223Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
224Lắp đặt côn, cút, tê tráng kẽm, đường kính côn, cút, tê d=65mmTheo HSTK9cái
225Van quả gáoTheo HSTK4cái
226Lắp đặt ống nhựa PVC-Class3, đường kính ống d=27mmTheo HSTK0,6100m
227Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê d=27mmTheo HSTK3cái
228Lắp đặt van phao, đường kính van d=27mmTheo HSTK1cái
229Đào bể, chiều rộng móng Theo HSTK0,7463100m3
230Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK2,7734m3
231Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0322100m2
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4457tấn
233Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,1602m3
234Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK12,3758m3
235ván khuôn giằng bểTheo HSTK0,0672100m2
236Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, đường kính Theo HSTK0,0555tấn
237Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK0,7392m3
238Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK44,7876m2
239Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo HSTK19,2464m2
240Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần có đánh mầu bằng xi măng nguyên chất)Theo HSTK122,308m2
241ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0743100m2
242Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK0,2065tấn
243Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,5635m3
244Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK121 cấu kiện
245Nắp đậy bể bằng tôn dày 3lyTheo HSTK1cái
246Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,2488100m3
247Vận chuyển đất, phạm vi Theo HSTK0,4975100m3
248Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK121,968m3
249Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK10,9771100m3
250Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK46,3307100m3
251Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK12,1968100m3
252Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK12,1968100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng Dân dụng và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy đầm cóc Đầm chặt2
3 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
4 Máy trộn vữa trộn vữa2
5 Ô tô tự đổ 3-10T Chở hàng hóa3
6 Máy bơm bê tông bơm bê tông1
7 Trạm trộn bê tông hoặc hợp đồng mua bê tông thương phẩm trạm trộn trong phạm vi 30km trộn bê tông1
8 Máy lu 8-10T Đầm chặt1
9 Máy ủi san gạt1
10 Máy vận thăng lồng 3T Nâng hạ hàng hóa1
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy uốn cắt thép uốn cắt thép1
14 Máy hàn Hàn sắt thép; Inox2
15 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->