Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144891-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220144246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 15:34:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,400,175,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 5.880.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 5.880.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giáo thép
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bổ sung cơ sở vật chất Trường PTDTNT THPT huyện Tủa Chùa
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông , địa chỉ: Số nhà 30, tổ dân phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 37 tỉnh Điện Biên. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông , địa chỉ: Số nhà 30, tổ dân phố 20, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng thực chứng chỉ năng: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên, Ông: Nguyễn Văn Đoạt, Chức vụ: Phó Giám đốc. - Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,378100m3
2Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,644m3
3Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,305m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,827m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,796tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,617tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V75,505m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,566m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,306tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,009100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,168m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,665m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V47,154m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,413100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,335m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,016m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,448m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,008m3
27Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,408m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1041 cấu kiện
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3
35Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m3/1km
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,585tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,842100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,488m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,592m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,671m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,473m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,905m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,393m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,921100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,443tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,281tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,702tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,529tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,994m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,079m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,891100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,161tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V49,238m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
66Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,729m3
69Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V16,474m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,14m2
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,569m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,759tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,759tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,271m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,971100m2
77Tôn úp nóc dầy 0,35mm mã 300MDMô tả kỹ thuật theo chương V47,84m
78SX cửa đi nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
79SX cửa sổ nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V126,72m2
81SX vách kính khung nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V19,963m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,963m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,234tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,089m2
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,426tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,744m3
94Xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,255m3
95SXLD trụ gỗ cầu thang KT=150x150x1350mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96SXLD tay vịn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m
97SXLD lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V111,147kg
98Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
99Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,306m2
100SXLD nắp tôn thông trần dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,371m2
102Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,31m
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,358100m2
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,118m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V48,118m2
106Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V142,752m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V658,653m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V581,337m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,922m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,208m2
111Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V539,572m2
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V490,08m
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,98m
114Trát đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
115Trát đắp chốt đỉnh vòmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Trát đắp chân đỉnh vòmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
117Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V480,766m2
118Láng granitô cầu thang, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35,631m2
119Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,325m
120Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,117m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V824,575m2
122Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m
123Lắp đặt ống thoát tràn PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m
124Lắp đặt côn, cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
125Đai inox neo giữ ống, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
126Vít nhôm + nở nhựa, L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
127Cầu chắn rác, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
128Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
135Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
137Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc đảo chiều cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt hộp nối 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
141SXLD tủ điện tổng KT450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt đèn tuýp 1.2m hộp kép máng Inox PQD-236Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
143Lắp đặt các loại đèn ốp tròn 75W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
144Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44hộp
145Lắp đặt đế âm ATM phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
146Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Tủ điện tầng 1, 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
150Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,936m3
151Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,936m3
152Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
153Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,3m
154Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,94m
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Sắt lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
B NHÀ NỘI TRÚ 12 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,353100m3
2Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,478m3
3Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,367m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,351m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,449tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,815100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,098m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,642tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,922100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,117m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,296m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,038m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,814100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,461m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,337100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,337100m3/1km
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,274m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,172m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,423m3
27Trát thành rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,394m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,026m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V841 cấu kiện
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
35Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3/1km
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m3
37Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,378m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,042m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
41Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,064m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,71m3
44Trát tường ngoài kèm phụ gia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,414m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,919m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,042m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179100m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3/1km
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,947100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,302m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,238m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,642m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V89,709m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,422m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,405tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,807tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,121tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,306tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,477tấn
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,204100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,487m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,215m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,142100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,054tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,427m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,269m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017m3
82Gia công xà gồ thép, dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
83Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,117m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,401100m2
86Tôn úp nóc dầy 0,35mm mã 300MDMô tả kỹ thuật theo chương V44,448m
87SXLD trần tôn xốp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V48,048m2
88SXLD phào nhôm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V138,72m
89SX cửa đi nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
90SX cửa sổ nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
91SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp Đông Anh dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; trắng sứ 265, cát cháy 8038 ( hoặc sản phẩm tương đương )Mô tả kỹ thuật theo chương V17,035m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V126,72m2
93Lắp dựng Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,035m2
94Gia công hoa sắt cửa, khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
95Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V83,538m2
96Gia công lan can, lam thép chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,423tấn
97Lắp dựng lan can sắt, lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V72,158m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,556m2
99SXLD lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,218m2
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,807100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,883m3
104Xây bậc tam cấp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,558m3
105SXLD trụ gỗ cầu thang KT=150x150x1350mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
107Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
108SXLD tay vịn lan can gỗMô tả kỹ thuật theo chương V18,23m
109SXLD nắp tôn thông trần dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V74,369m2
111Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,48m
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,73100m2
113Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,932m2
114Quét Silka chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V53,932m2
115Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V270,216m2
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V631,756m2
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372,205m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,372m2
119Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,256m2
120Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V582,381m2
121Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V574,04m
122Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,26m
123Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V429,891m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,388m2
125Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,016m2
126Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V23,36m2
127Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,42m
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.116,842m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V787,128m2
130Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
131Lắp đặt côn, cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
132Đai inox neo giữ ống, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
133Vít nhôm + nở nhựa, L=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V192cái
134Cầu chắn rác, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V995m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
140Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
143Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
145Lắp đặt hộp nối 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
146Lắp đặt quạt 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
147SXLD tủ điện tổng KT450x350x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt đèn compac 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
149Lắp đặt đèn compac 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
150Lắp đặt các loại đèn ốp tròn 75W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
151Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V96hộp
152Lắp đặt đế âm ATM phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
153Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Tủ điện tầng 1, 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,456m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,456m3
159Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
160Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,3m
161Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,564m
162Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Sắt lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
169Lắp đặt ống HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
170Lắp đặt côn,cút HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171SXLD rắc co ren ngoài PPRD40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172SXLD măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Khóa gạt PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Khóa gạt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt ống PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
176Lắp đặt ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
177Lắp đặt tê thu PPR40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt côn thu PPR40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
180Lắp đặt cút góc PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
181Lắp đặt cút góc ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
182Măng sông ren PP-R, d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Măng sông ren PP-R, d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
185Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cạnh xíMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
186Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
187Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
188Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
189Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
190Lắp đặt móc treo quần áoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt hộp đựng xà phòng, hộp đựng giáy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
192Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
193Lắp đặt ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
194Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
195Lắp đặt ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
196Lắp đặt chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
197Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
198Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
199Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
200Lắp đặt cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
C PHỤ TRỢ
1Đường công vụ vào công trình, phá dỡ, xây lại tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Đào đất móng băng , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,875m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
4Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Cút TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Bình bọt MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
12Giá để bình bình bọtMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
14Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Máy bơm điêzenMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
22Đèn Exit+chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
23Chấn lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt ống TTK D=67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
25Lắp đặt cút TTK D=67mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đặt tê, kép TTK D=67mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Vòi chữa cháy D65-16at-20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lăng chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Cáp điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
30Lắp đặt trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt trụ cấp nước cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,384100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( 10% )Mô tả kỹ thuật theo chương V15,376m3
34Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,017m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,304tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,37tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,066m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,809m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,976m3
46Trát tường ngoài kèm phụ gia, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,76m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,587m2
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
50Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m3
51Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
54Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,211m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,242m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V52,499m2
65Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,604m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,562m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,172m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,776m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,061m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,778m2
71SX cửa đi nhôm hệ Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
74Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt hộp nối 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
81Lắp đặt đèn compac 15W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
83Lắp đặt đế âm ATM phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Đào san, đầm nền tạo phẳng sânMô tả kỹ thuật theo chương V35công
86Rải bạt dứa nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V5100m2
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50m3
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V208,501m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,771tấn
3Tháo thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,76m2
5Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V69,863m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40,437m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V110,3m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V110,3m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000mMô tả kỹ thuật theo chương V110,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 5.880.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 5.880.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 kW2
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,80 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy hàn nhiệt cầm tay .1
8 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 kW2
10 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW2
11 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất ≥ 360,00 m3/h1
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít2
14 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7 T2
15 Giàn giáo Giáo thép100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->