Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và xây lắp Đường dây và Trạm biến áp 320kVA - 35 0,4kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và xây lắp Đường dây và Trạm biến áp 320kVA - 35 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 15:27:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 436,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Điện và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện hồ quang >7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Mêgômmet 5000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cầu đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Kích ép cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cốt thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Kìm cắt dây thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và xây lắp Đường dây và Trạm biến áp 320kVA - 35 0,4kV Xây lắp công trình Đường dây và Trạm biến áp 320kVA - 35/0,4kV cấp điện cho Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà (Địa chỉ: Xã Minh Khai, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế Thái Bình (Địa chỉ: Đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục thi công | |||
| 1 | Thép mạ kẽm | Theo HSTK | 89,1 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 50/8 | Theo HSTK | 61 | mét |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK | 0,061 | 1km/1 dây |
| 5 | Sứ đứng 35kV | Theo HSTK | 10 | quả |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo HSTK | 1 | 10 sứ |
| 7 | Sứ chuỗi 35kV | Theo HSTK | 3 | quả |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Theo HSTK | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 12 | Cột điện bê tông ly tâm LT12B | Theo HSTK | 2 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK | 2 | cột |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 3,7 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,3 | m3 |
| 16 | Đá 4x6 lót móng cột | Theo HSTK | 0,56 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0484 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0256 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 12,78 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 9,08 | m3 |
| 22 | Thép L63x63x6 | Theo HSTK | 42,9 | kg |
| 23 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | Theo HSTK | 8,01 | kg |
| 24 | Thép dẹt 40.4 | Theo HSTK | 0,3 | kg |
| 25 | Bulông các loại | Theo HSTK | 0,48 | kg |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK | 0,0801 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSTK | 0,3 | 10 cọc |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 30 | Thép xà mạ kẽm | Theo HSTK | 835 | kg |
| 31 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Theo HSTK | 20 | quả |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo HSTK | 2 | 10 sứ |
| 33 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 50/8 | Theo HSTK | 18 | mét |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo HSTK | 0,018 | 1km/1 dây |
| 35 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50 | Theo HSTK | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK | 15 | 1 m |
| 37 | Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi van | Theo HSTK | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK | 25 | 1 m |
| 39 | Dây đồng M120 trung tính MBA | Theo HSTK | 3 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK | 3 | 1 m |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M35 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 45 | cặp cáp đồng M50 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 46 | Biển cấm TBA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Biển đề TBA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện treo cột 2 lộ | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK | 2 | 1 tủ |
| 50 | Máy biến dòng 500/5A(n=1,ccx=0,5) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy biến dòng | Theo HSTK | 2 | 1 bộ |
| 52 | Ampe kế 0-500/5A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 54 | Vôn kế 0-450V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Thu lôi van hạ áp GZ500 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 57 | Aptomat 500A/400V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo HSTK | 1 | 1 cái |
| 59 | Aptomat 250A/400V | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo HSTK | 2 | 1 cái |
| 61 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo HSTK | 28 | m |
| 62 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| 63 | Đầu cốt đồng M185 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 65 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 66 | Cách điện bọc thanh cái | Theo HSTK | 1 | m2 |
| 67 | Thanh cái đồng 50x5 | Theo HSTK | 6,7125 | kg |
| 68 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Theo HSTK | 0,3 | 10 m |
| 69 | Thanh cái đồng 30x3 | Theo HSTK | 2,4165 | kg |
| 70 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo HSTK | 0,3 | 10 m |
| 71 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | Theo HSTK | 30 | mét |
| 72 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo HSTK | 3 | mét |
| 73 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo HSTK | 6 | mét |
| 74 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| 75 | Vit 3x27 | Theo HSTK | 300 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng F5 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 77 | Cút nối thẳng M4 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 78 | Cút nối thẳng M3 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 79 | Bu lông F80x40 + rong đen | Theo HSTK | 12 | cái |
| 80 | Bu lông F6x20 + rong đen | Theo HSTK | 3 | cái |
| 81 | Cột bê tông li tâm T10B ( Fng=190) | Theo HSTK | 1 | cột |
| 82 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK | 1 | cột |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK | 1,14 | m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 1,56 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,42 | m3 |
| 86 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo HSTK | 15 | mét |
| 87 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK | 0,015 | km/dây |
| 88 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 90 | Ống nối cáp vặn xoắn 95 | Theo HSTK | 1 | mét |
| 91 | Ống co ngót nhiệt | Theo HSTK | 1 | mét |
| 92 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 2 | cuộn |
| 93 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 94 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Thí nghiệm Vonmet | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK | 6 | cái |
| 97 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 99 | Thí nghiệm thu lôi van 24kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 100 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 102 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK | 1 | máy |
| 103 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK | 1 | mẫu |
| 104 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTK | 11 | cái |
| 105 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK | 3 | bát |
| 106 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo HSTK | 1 | mẫu |
| 107 | Chi phí ca xe thí nghiệm | Theo HSTK | 1 | ca |
| 108 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo HSTK | 6 | cái |
| 109 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo HSTK | 15 | bát |
| 110 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo HSTK | 2 | 1 vị trí |
| 111 | Máy biến áp 320kA 35/0,4kV | Theo HSTK | 1 | máy |
| 112 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 113 | Thu lôi van 35kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Điện và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Điện có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >1,8T | Chở hàng hóa | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Xe nâng | Nâng hạ | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy hàn điện hồ quang >7KW | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 8 | Mêgômmet 5000 | Đo điện | 1 |
| 9 | Cầu đo điện trở | Đo điện | 1 |
| 10 | Kích ép cốt thuỷ lực | ép cốt thuỷ lực | 1 |
| 11 | Kìm cắt dây thuỷ lực | cắt dây | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi