Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và xây lắp Đường dây và Trạm biến áp 320kVA - 35 0,4kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150134-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và xây lắp Đường dây và Trạm biến áp 320kVA - 35 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20220150058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 15:27:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 436,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Điện và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >1,8T
- Đặc điểm thiết bị Chở hàng hóa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện hồ quang >7KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Mêgômmet 5000
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cầu đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Kích ép cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ép cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Kìm cắt dây thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị cắt dây
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị và xây lắp Đường dây và Trạm biến áp 320kVA - 35 0,4kV
Xây lắp công trình Đường dây và Trạm biến áp 320kVA - 35/0,4kV cấp điện cho Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà (Địa chỉ: Xã Minh Khai, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế 306 (Địa chỉ: Số nhà 14CL6, tổ 35, phường Trần Lãm, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam); Sở Công thương Thái Bình (Địa chỉ: Đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình) + Tư vấn lập, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên (Địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Công ty TNHH thương mại và tư vấn xây dựng Thuận Thành (Địa chỉ: Số nhà 15, đường Trần Hưng Đạo, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên , địa chỉ: Số nhà 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Kiêm, tổ 5, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà (Địa chỉ: Xã Minh Khai, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà (Địa chỉ: Xã Minh Khai, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế Thái Bình (Địa chỉ: Đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục thi công
1Thép mạ kẽmTheo HSTK89,1kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo HSTK1bộ
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 50/8Theo HSTK61mét
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK0,0611km/1 dây
5Sứ đứng 35kVTheo HSTK10quả
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo HSTK110 sứ
7Sứ chuỗi 35kVTheo HSTK3quả
8Lắp đặt các loại sứ chuỗi Theo HSTK31 chuỗi sứ
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK11 máy
10Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo HSTK11 bộ
11Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo HSTK11 bộ
12Cột điện bê tông ly tâm LT12BTheo HSTK2cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK2cột
14Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK3,7m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,3m3
16Đá 4x6 lót móng cộtTheo HSTK0,56m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0484tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0256tấn
19Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,172100m2
20Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK12,78m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK9,08m3
22Thép L63x63x6Theo HSTK42,9kg
23Thép tròn D12 dây nối tiếp địaTheo HSTK8,01kg
24Thép dẹt 40.4Theo HSTK0,3kg
25Bulông các loạiTheo HSTK0,48kg
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK0,0801100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo HSTK0,310 cọc
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK1m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1m3
30Thép xà mạ kẽmTheo HSTK835kg
31Sứ đứng 35kV + ty sứTheo HSTK20quả
32Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo HSTK210 sứ
33Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR 50/8Theo HSTK18mét
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo HSTK0,0181km/1 dây
35Dây đồng bọc cách điện 12,7kV Cu/XLPE 1x50Theo HSTK15m
36Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK151 m
37Dây đồng M50 tiếp địa thu lôi vanTheo HSTK25m
38Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK251 m
39Dây đồng M120 trung tính MBATheo HSTK3m
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSTK31 m
41Đầu cốt đồng M50Theo HSTK8cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,810 đầu cốt
43Đầu cốt đồng M35Theo HSTK2cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,210 đầu cốt
45cặp cáp đồng M50Theo HSTK9cái
46Biển cấm TBATheo HSTK1cái
47Biển đề TBATheo HSTK1cái
48Tủ điện treo cột 2 lộTheo HSTK2tủ
49Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK21 tủ
50Máy biến dòng 500/5A(n=1,ccx=0,5)Theo HSTK6cái
51Lắp đặt máy biến dòngTheo HSTK21 bộ
52Ampe kế 0-500/5ATheo HSTK3cái
53Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếTheo HSTK3cái
54Vôn kế 0-450VTheo HSTK1cái
55Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếTheo HSTK1cái
56Thu lôi van hạ áp GZ500Theo HSTK1bộ
57Aptomat 500A/400VTheo HSTK1cái
58Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK11 cái
59Aptomat 250A/400VTheo HSTK2cái
60Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo HSTK21 cái
61Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Theo HSTK28m
62Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Theo HSTK0,28100m
63Đầu cốt đồng M185Theo HSTK8cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,810 đầu cốt
65Cách điện đỡ thanh cáiTheo HSTK1bộ
66Cách điện bọc thanh cáiTheo HSTK1m2
67Thanh cái đồng 50x5Theo HSTK6,7125kg
68Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmTheo HSTK0,310 m
69Thanh cái đồng 30x3Theo HSTK2,4165kg
70Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mmTheo HSTK0,310 m
71Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5Theo HSTK30mét
72Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo HSTK3mét
73Ống nhựa xoắn F10Theo HSTK6mét
74Băng dính cách điệnTheo HSTK2cuộn
75Vit 3x27Theo HSTK300cái
76Đầu cốt đồng F5Theo HSTK20cái
77Cút nối thẳng M4Theo HSTK7cái
78Cút nối thẳng M3Theo HSTK3cái
79Bu lông F80x40 + rong đenTheo HSTK12cái
80Bu lông F6x20 + rong đenTheo HSTK3cái
81Cột bê tông li tâm T10B ( Fng=190)Theo HSTK1cột
82Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK1cột
83Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK1,14m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK1,56m3
85Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,42m3
86Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo HSTK15mét
87Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK0,015km/dây
88Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo HSTK4cái
89Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,410 đầu cốt
90Ống nối cáp vặn xoắn 95Theo HSTK1mét
91Ống co ngót nhiệtTheo HSTK1mét
92Băng dính cách điệnTheo HSTK2cuộn
93Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK1bộ
94Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK3cái
95Thí nghiệm VonmetTheo HSTK1cái
96Thí nghiệm biến dòng điệnTheo HSTK6cái
97Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo HSTK1cái
98Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo HSTK1bộ
99Thí nghiệm thu lôi van 24kVTheo HSTK1bộ
100Thí nghiệm Aptomat 500ATheo HSTK1cái
101Thí nghiệm Aptomat 250ATheo HSTK2cái
102Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK1máy
103Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK1mẫu
104Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HSTK11cái
105Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK3bát
106Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo HSTK1mẫu
107Chi phí ca xe thí nghiệmTheo HSTK1ca
108Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo HSTK6cái
109Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo HSTK15bát
110Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo HSTK21 vị trí
111Máy biến áp 320kA 35/0,4kVTheo HSTK1máy
112Cầu chì tự rơi cắt có tải 35kVTheo HSTK1bộ
113Thu lôi van 35kVTheo HSTK1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Điện và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Điện có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >1,8T Chở hàng hóa1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt1
3 Xe nâng Nâng hạ1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
5 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
6 Máy hàn điện hồ quang >7KW Hàn sắt thép1
7 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
8 Mêgômmet 5000 Đo điện1
9 Cầu đo điện trở Đo điện1
10 Kích ép cốt thuỷ lực ép cốt thuỷ lực1
11 Kìm cắt dây thuỷ lực cắt dây1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->