Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công Mở rộng bãi rác huyện Càng Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149950-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công Mở rộng bãi rác huyện Càng Long
Số hiệu KHLCNT 20220119560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 15:20:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,411,695,041 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ hạng mục/công tác: Hệ thống thoát nước; Hàng rào; Công tác đổ Bê tông đá 1x2).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng đô thị.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng đô thị;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe cần cẩu – Tải trọng ≥ 10,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào bánh xích – Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công Mở rộng bãi rác huyện Càng Long
MỞ RỘNG BÃI RÁC HUYỆN CÀNG LONG
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946 279 279. Fax: 02946 258144.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vũng Liêm. Địa chỉ: Tổ 1, ấp An Trung, Xã Trung Thành, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng Trà Vinh. Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Càng Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37 Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37 Đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946 279 279. Fax: 02946 258144. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico , địa chỉ: Số 80A1 đường Trần Phú, phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946 279 279. Fax: 02946 258144.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946 279 279. Fax: 02946 258144.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Càng Long, Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. Fax: 02943.882245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Càng Long. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÃI CHÔN LẤP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 28,0277100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,905,7081100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 22,3196100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,9127100m3
5Vải địa kỹ thuật TS20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,0358100m2
6Trải màng chống thấm GCLĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,0358100m2
7Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,0358100m2
8Vải địa kỹ thuật TS80 hoặc tương đươngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,0358100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCấp phối đá dăm 0x4 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,3042100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6521100m3
B HỆ THỐNG THU NƯỚC RỈ RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5516100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ICừ tràm L=4,0m, phi ngọn >=45 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,84100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,156m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,156m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1839100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,1857m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,376m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnQue hàn, gỗ chèn, sắt đệm : Việt Nam22cái
9Ván khuôn thép. Ván khuôn Hố gaThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,826100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,4555tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1545tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2742tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép V75x5, que hàn … : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9187tấn
14Công tác gia công lắp dựng thang inox 304 đk 18Inox 304 đk 18mm, que hàn, dây thép : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4084tấn
15Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250x11,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,014100m
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6665100m3
17Lưới địa (GEO-NET)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,8944100m2
18Máy bơm 3HPĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,91m2
20Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42x2,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,462100m
21CCLD nhà để máy bơm khung thép, mái tol, cửa (hoàn chỉnh theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,56m2
C ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,5944100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,5404100m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 5,6904tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,68100m2
5Tấm cao suViệt Nam5,1348100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.100,8m3
D HÀNG RÀO
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3559tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1876tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2486tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8735tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,0206tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1666tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9658tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9362100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1344100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,0632100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,6152100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,166m3
13Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Không tính vật liệu3,1205100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwQue hàn : Việt Nam0,5333m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,1155m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2967m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .21,5483m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,076m3
19Xây gạch đất sét nung 4x8x18 ( không nung ) , xây móng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,661m3
20Xây gạch ống 8x8x18 ( không nung ), xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương33,4884m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1.000,11m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .155,85m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .121,82m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.56,8m
25Cung cấp đầu chông hàng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương194,7md
26Lắp dựng đầu chông hàng ràoBật sắt : Loại 138,94m2
E NÂNG NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3975100m3
2Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn 45-50Cừ tràm L=4,0m, phi ngọn 45-50 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,8100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,184m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,184m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,3029100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,0955m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,56m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.23,264m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,264m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2282100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,528100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1736tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1768tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1625tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3252tấn
16Xây gạch ống 8x8x18 ( không nung ), xây tường thẳng chiều dày Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,032m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.50,4m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .50,4m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .19,2m2
20Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,1775tấn
21Lắp cột thép các loạiBulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam3,1775tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,1972tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam3,1972tấn
24Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,0636tấn
25Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam1,0636tấn
26Gia công xà gồ gỗ 60x120Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,6698m3 cấu kiện
27Lợp mái che tường bằng fibrôximăngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,5714100m2
28Úp nóc fibrôximăngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,6md
29Máng xối toleĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương41,2md
30Giằng thép D16Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2209kg
F CÂY XANH
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương201 cây
2Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30mĐất màu trồng cây : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,68m3
3Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .18100 cây/ lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ hạng mục/công tác: Hệ thống thoát nước; Hàng rào; Công tác đổ Bê tông đá 1x2).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng đô thị.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng đô thị;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình. 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 5,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
2 Máy ủi ≥ 110CV Kèm theo giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn3
4 Máy đầm các loại Kèm theo hóa đơn3
5 Máy hàn điện 23kW Kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hóa đơn3
7 Xe cần cẩu – Tải trọng ≥ 10,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
8 Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng Kèm theo hóa đơn1
9 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
10 Máy đào bánh xích – Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Kèm theo giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->