Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công Mở rộng bãi rác huyện Càng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công Mở rộng bãi rác huyện Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 15:20:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,411,695,041 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ hạng mục/công tác: Hệ thống thoát nước; Hàng rào; Công tác đổ Bê tông đá 1x2).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng đô thị.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng đô thị;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Xe cần cẩu – Tải trọng ≥ 10,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào bánh xích – Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công Mở rộng bãi rác huyện Càng Long MỞ RỘNG BÃI RÁC HUYỆN CÀNG LONG 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02946 279 279. Fax: 02946 258144. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Càng Long, Địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005. Fax: 02943.882245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Càng Long. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI CHÔN LẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 28,0277 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,7081 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 22,3196 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,9127 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật TS20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,0358 | 100m2 |
| 6 | Trải màng chống thấm GCL | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,0358 | 100m2 |
| 7 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,0358 | 100m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật TS80 hoặc tương đương | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13,0358 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0x4 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,3042 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6521 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THU NƯỚC RỈ RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5516 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Cừ tràm L=4,0m, phi ngọn >=45 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,84 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,156 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,156 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1839 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,1857 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,376 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Que hàn, gỗ chèn, sắt đệm : Việt Nam | 22 | cái |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn Hố ga | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,826 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,4555 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1545 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2742 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thép V75x5, que hàn … : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9187 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng thang inox 304 đk 18 | Inox 304 đk 18mm, que hàn, dây thép : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4084 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250x11,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,014 | 100m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6665 | 100m3 |
| 17 | Lưới địa (GEO-NET) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8944 | 100m2 |
| 18 | Máy bơm 3HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,91 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42x2,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,462 | 100m |
| 21 | CCLD nhà để máy bơm khung thép, mái tol, cửa (hoàn chỉnh theo thiết kế) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,56 | m2 |
| C | ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,5944 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,5404 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 5,6904 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,68 | 100m2 |
| 5 | Tấm cao su | Việt Nam | 5,1348 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 100,8 | m3 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3559 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1876 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2486 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,8735 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0206 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1666 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9658 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9362 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1344 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,0632 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,6152 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,166 | m3 |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Không tính vật liệu | 3,1205 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Que hàn : Việt Nam | 0,5333 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,1155 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,2967 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 21,5483 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,076 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 ( không nung ) , xây móng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,661 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x18 ( không nung ), xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 33,4884 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1.000,11 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 155,85 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 121,82 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 56,8 | m |
| 25 | Cung cấp đầu chông hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 194,7 | md |
| 26 | Lắp dựng đầu chông hàng rào | Bật sắt : Loại 1 | 38,94 | m2 |
| E | NÂNG NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3975 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m, đk ngọn 45-50 | Cừ tràm L=4,0m, phi ngọn 45-50 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16,8 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,184 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,3029 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,0955 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,56 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 23,264 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,264 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2282 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,528 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1736 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1768 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1625 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3252 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x18 ( không nung ), xây tường thẳng chiều dày | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,032 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 50,4 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 50,4 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 19,2 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,1775 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Bulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam | 3,1775 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3,1972 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam | 3,1972 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,0636 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 1,0636 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ gỗ 60x120 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,6698 | m3 cấu kiện |
| 27 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,5714 | 100m2 |
| 28 | Úp nóc fibrôximăng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,6 | md |
| 29 | Máng xối tole | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,2 | md |
| 30 | Giằng thép D16 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2209 | kg |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | 1 cây |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây , từ bãi tập kết đến hố trồng cây . Phạm vi 30m | Đất màu trồng cây : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,68 | m3 |
| 3 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 18 | 100 cây/ lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Tổng các hợp đồng thi công xây dựng phải có đầy đủ hạng mục/công tác: Hệ thống thoát nước; Hàng rào; Công tác đổ Bê tông đá 1x2).- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.500.000.000 VND/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng đô thị.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc xây dựng Cầu đường hoặc Hạ tầng đô thị;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình. | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT).* Ghi chú:- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây của các nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:+ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;+ Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu đính kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh được Tổ chuyên gia đánh giá là không hợp pháp, hợp lệ ở bất kỳ loại tài liệu nào thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 5,0 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm theo giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 3 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 4 | Máy đầm các loại | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 7 | Xe cần cẩu – Tải trọng ≥ 10,0 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 8 | Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy đào bánh xích – Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Kèm theo giấy đăng ký hoặc kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi