Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131130-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220119175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 15:14:00 đến ngày 2022-01-28 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,373,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.560433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12086E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.661.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.323.070.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc I. Đối với nhà thầu độc lập:Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc II. Đối với nhà thầu liên danh:Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị MCD 218
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai; Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quang Minh Phát - Gia Lai; Địa chỉ: 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kông Chro. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai; Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đối với nhà thầu độc lập: + Lái xe, Vận hành máy các loại: Lái xe: 06 người; Vận hành máy 03 người. (Phải có giấy phép lái xe hạng C trở lên; Giấy phép vận hành máy) + Công nhân lao động: 10 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 09 người; cơ khí: 01 người) và 05 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân). - Đối với nhà thầu liên danh: + Lái xe, Vận hành máy các loại: Thành viên đứng đầu liên danh có 04 người lái xe, 02 người vận hành máy; Từng thành viên liên danh phải có 02 người lái xe; 02 người vận hành máy). (Phải có giấy phép lái xe hạng C trở lên; Giấy phép vận hành máy). + Công nhân lao động: Thành viên đứng đầu liên danh có 07 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 06 người, cơ khí: 01 người) và 03 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân); Từng thành viên liên danh phải có 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 04 người; cơ khí: 01 người) và 02 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1Chặt cây dĐáp ứng Mục III Chương V15Cây
2Đào gốc cây dĐáp ứng Mục III Chương V15Cây
3Chặt cây d=40cmĐáp ứng Mục III Chương V1Cây
4Đào gốc cây d=40cmĐáp ứng Mục III Chương V1Cây
5Chặt cây d50cmĐáp ứng Mục III Chương V2Cây
6Đào gốc cây d50cmĐáp ứng Mục III Chương V2Cây
7Chặt cây d60cmĐáp ứng Mục III Chương V2Cây
8Đào gốc cây d60cmĐáp ứng Mục III Chương V2Cây
9Chặt cây d80cmĐáp ứng Mục III Chương V8Cây
10Đào gốc cây d80cmĐáp ứng Mục III Chương V8Cây
B Bó vỉa, đan rãnh
1Cắt mặt đ­ường BTN cũĐáp ứng Mục III Chương V414,77m
2Đào khuôn bó vỉa, đan rãnhĐáp ứng Mục III Chương V65,2m3
3Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhĐáp ứng Mục III Chương V183,96m2
4Đệm móng đá 4x6Đáp ứng Mục III Chương V27,15m3
5Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V71,05m3
6Gỗ ván chèn khe co, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V0,07m3
C Mở rộng mặt đường BTXM (tại các nút giao)
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V37,88m3
2Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V126,28m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng Mục III Chương V126,28m2
4Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Đáp ứng Mục III Chương V25,26m3
5Nhựa đường chèn khe co, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V14,56kg
6Cắt khe thi côngĐáp ứng Mục III Chương V37,52m
D Vỉa hè
1Đào lớp BTXM dày TB 5cmĐáp ứng Mục III Chương V28,51m3
2Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V28,51m3/km
3Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V28,51m3/km
4Đào khuôn vỉa hè ĐC3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V23,84m3
5Đắp đất lu lèn K=0.95 (t/d đất đào để đắp)Đáp ứng Mục III Chương V184,91m3
6Đệm lớp cát dày 3cmĐáp ứng Mục III Chương V61,65m3
7Đệm VXM M50 dày 5cmĐáp ứng Mục III Chương V2.058,62m2
8Lát vỉa hè bằng gạch block KT(30x30x5)cmĐáp ứng Mục III Chương V2.058,62m2
9Đệm móng đá 4x6Đáp ứng Mục III Chương V1,33m3
10Bê tông vỉa hè đá 2x4 M150Đáp ứng Mục III Chương V1,33m3
11Ván khuôn BT chắn mép vỉa hèĐáp ứng Mục III Chương V41,84m2
12BT chắn mép vỉa hè 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V2,09m3
E Hố trồng cây
1Đào đất hố trồng câyĐáp ứng Mục III Chương V7,99m3
2Đắp đất hố trồng cây(đất tận dụng)Đáp ứng Mục III Chương V4,5m3
3Ván khuôn hố trồng câyĐáp ứng Mục III Chương V28,86m2
4Bê tông đá 1x2 M150Đáp ứng Mục III Chương V1,87m3
5Đá bazanĐáp ứng Mục III Chương V3,256m3
6Lắp đạt đá ba zan KT 110x22x10cm hố trồng câyĐáp ứng Mục III Chương V162,8m
7Trồng cây giáng hương đường kính gốc 12cm)Đáp ứng Mục III Chương V37cây
8Chăm sóc cây mới trồng 90 ngàyĐáp ứng Mục III Chương V37cây
F Hệ thống thoát nước
1Trục tấm đan cũĐáp ứng Mục III Chương V38cấu kiện
2Ván khuôn gối mương, gaĐáp ứng Mục III Chương V6,32m2
3Bê tông gối mương, ga đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,87m3
4Lắp đặt tấm đan cũĐáp ứng Mục III Chương V38cấu kiện
5Cắt mặt đường BTXM cũĐáp ứng Mục III Chương V34,39m
6Đập bỏ cống bản, tấm đan, MĐBTXM cũĐáp ứng Mục III Chương V17,388m3
7Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V7,308m3/km
8Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V7,308m3/km
9Đào móng mương đất cấp 3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V422,01m3
10Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V42,7m3
11Bê tông móng mương đá 2x4M150Đáp ứng Mục III Chương V65,06m3
12Xây mương đá hộc tận dụng VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V10,08m3
13Xây mương đá hộc mới VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V130,04m3
14Ván khuôn gối mươngĐáp ứng Mục III Chương V343,32m2
15Gia công cốt thép gối đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,661Tấn
16Bê tông gối mương đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V37,89m3
17Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V224,18m2
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V33,97m3
19Cốt thép tròn tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,901tấn
20Cốt thép gờ tấm đan d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V2,088tấn
21Cốt thép gờ tấm đan d=12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,832tấn
22Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V834cấu kiện
23Chèn VXM M100 dày 1cmĐáp ứng Mục III Ch­ương V84,92m2
24Đào móng hố ga bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V30m3
25Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V4,35m3
26Bê tông đáy ga đá 2x4M150Đáp ứng Mục III Chương V6,53m3
27Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V22,33m3
28Ván khuôn gối gaĐáp ứng Mục III Chương V46,21m2
29Gia công cốt thép gối ga dĐáp ứng Mục III Chương V0,343Tấn
30Bê tông gối ga đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V4,05m3
31Ván khuôn tấm đan GĐáp ứng Mục III Chương V13,26m2
32Cốt thép tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,068tấn
33Cốt thép tấm đan d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,001tấn
34Cốt thép gờ tấm đan d=12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,279tấn
35Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V2,89m3
36Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V34cấu kiện
37Chèn VXM M100 dày 1cmĐáp ứng Mục III Chương V8,84m2
38Đào móng đất cấp 3 bằng thủ côngĐáp ứng Mục III Chương V5,4m3
39Ván khuôn đổ bê tông hố thuĐáp ứng Mục III Chương V35,12m2
40Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V3,74m3
41Gia công cốt thép góc các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,132tấn
42Gia công cốt thép tấm các loạiĐáp ứng Mục III Chương V0,307tấn
43Gia công cốt thép CT5 d16Đáp ứng Mục III Chương V0,008tấn
44Gia cống thép ống D21Đáp ứng Mục III Chương V2,24m
45Lắp đặt cửa thu nướcĐáp ứng Mục III Chương V0,447Tấn
46Sơn sắt thép 3 lớpĐáp ứng Mục III Chương V17,28m2
47Cốt thép gờ dầm D dĐáp ứng Mục III Chương V0,026tấn
48Cốt thép gờ dầm D d=10mmĐáp ứng Mục III Ch­ương V0,044tấn
49Ván khuôn dầm DĐáp ứng Mục III Chương V7,04m2
50Bê tông dầm D đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V1,06m3
51Lắp đặt dầm DĐáp ứng Mục III Chương V16cấu kiện
52Đào nền đường ĐC3 bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V9,62m3
53Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V32,07m2
54Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng Mục III Chương V32,07m2
55Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Đáp ứng Mục III Chương V6,41m3
56Nhựa đường chèn khe co, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V1,51kg
57Cắt khe thi côngĐáp ứng Mục III Chương V3,9m
58Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1km ĐL4Đáp ứng Mục III Chương V619,99m3/km
59Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5Đáp ứng Mục III Chương V619,99m3/km
G Nâng gối, đậy đan 2 hố ga, GSH-1; GSH-2
1Ván khuôn gối mương, gaĐáp ứng Mục III Chương V4,63m2
2Bê tông gối mương, ga đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,19m3
3Ván khuôn tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V1,26m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,22m3
5Cốt thép tròn tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,015tấn
6Cốt thép gờ tấm đan d=10mmĐáp ứng Mục III Chương V0,001tấn
7Cốt thép gờ tấm đan d=12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,015Tấn
8Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V4cấu kiện
9Đào móng hố ga bằng máyĐáp ứng Mục III Chương V3,71m3
10Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V0,26m3
11Bê tông đáy ga đá 2x4M150Đáp ứng Mục III Chương V0,38m3
12Xây hố ga đá hộc mới VXM M100Đáp ứng Mục III Chương V1,87m3
13Ván khuôn gối gaĐáp ứng Mục III Ch­ương V2,21m2
14Gia công cốt thép gối ga dĐáp ứng Mục III Chương V0,02Tấn
15Bê tông gối ga đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,24m3
16Ván khuôn tấm đan GĐáp ứng Mục III Chương V0,78m2
17Cốt thép tấm đan dĐáp ứng Mục III Chương V0,003tấn
18Cốt thép gờ tấm đan d=12mmĐáp ứng Mục III Chương V0,016tấn
19Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,17m3
20Lắp đặt tấm đanĐáp ứng Mục III Chương V2cấu kiện
H Gia cố mái ta luy chống xói
1Đào móng đất cấp 3Đáp ứng Mục III Chương V346,38m3
2Đắp đất chân khay lu lèn K=0.95Đáp ứng Mục III Chương V104,97m3
3Đệm móng đá 4x6 dày 10cmĐáp ứng Mục III Chương V78,42m3
4Ván khuôn chân khayĐáp ứng Mục III Chương V357,02m2
5Bê tông lề gia cố đá 2x4M200Đáp ứng Mục III Chương V26,79m3
6Bê tông mái ta luy đá 2x4M200Đáp ứng Mục III Chương V82,83m3
7Bê tông chân khay đá 2x4M200Đáp ứng Mục III Chương V53,37m3
8Cắt khe thi côngĐáp ứng Mục III Chương V128,44m
9Nhựa đường chèn khe co, khe giãnĐáp ứng Mục III Chương V58,12kg
10Bao tải tẩm nhựa đườngĐáp ứng Mục III Chương V2,07m2
I Di dời hệ thống điện
1Đào móng trụ đất cấp IIIĐáp ứng Mục III Chương V7,13m3
2Lót đá 4x6 vữa xi măng M100Đáp ứng Mục III Chương V0,396m3
3Đổ bê tông móng đá 2x4 M150Đáp ứng Mục III Chương V2,511m3
4Bê tông chèn móng đá 1x2 M200Đáp ứng Mục III Chương V0,182m3
5Gia công lắp dựng cốt thépmóngĐáp ứng Mục III Chương V0,045Tấn
6Ván khuôn thép móng cộtĐáp ứng Mục III Chương V11,45m2
7Đắp đất công trìnhbằng đầm đất cầm tay70kg độ chặt K=0,9Đáp ứng Mục III Chương V3,69m3
8Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng Mục III Ch­ương V6,4m3
9Đắp đất công trìnhbằng đầm đất cầm tay70kg độ chặt K=0,9Đáp ứng Mục III Chương V6,4m3
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x70mm2Đáp ứng Mục III Chương V0,023km
11Dây nhôm bọc trung thế Ax1V-WBC-185-12.7/22 (24)kvĐáp ứng Mục III Chương V0,114km
12Đầu cos trung thế 185mm2Đáp ứng Mục III Chương V18đầu
13Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x95Đáp ứng Mục III Chương V2cái
14Lắp đặt giáp níu dây bọc trung áp 185mm2Đáp ứng Mục III Chương V15bộ
15Lắp đặt chuỗi sứ polyme 22kvĐáp ứng Mục III Chương V15cái
16Lắp đặt sứ đứng linepost 22kv + tyĐáp ứng Mục III Chương V8cái
17Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 185mm2Đáp ứng Mục III Chương V3cái
18Lắp đặt xà néo góc cột đơn BTLT 3P-22Đáp ứng Mục III Chương V1bộ
19Lắp đặt bu lông mócĐáp ứng Mục III Chương V2cái
20Lắp đặt kẹp IPC 70Đáp ứng Mục III Chương V10cái
21Dựng cột BTLT 12 NPC.I -12-190-9Đáp ứng Mục III Chương V2cột
22Dựng cột BTLT 12 PC.I -12-190-7.2Đáp ứng Mục III Chương V1cột
23Lắp cổ đề. Chiều cao lắp ≤20mĐáp ứng Mục III Chương V2bộ
24Cổ đề ghép đôi cột đôI BTLTĐáp ứng Mục III Chương V13,02kg
25Tiếp địa ngọnĐáp ứng Mục III Chương V2bộ
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất cấp IIIĐáp ứng Mục III Chương V8cọc
27Vật liệu tiếp địa RL4Đáp ứng Mục III Chương V2bộ
28Rải dây thép địaĐáp ứng Mục III Chương V21m
29Tháo lắp lại cáp vặn xoắn4x70 đ­ờng dây hạ thếĐáp ứng Mục III Chương V0,152km
30Tháo lắp đặt hộp điện kế đường dây hạ thếĐáp ứng Mục III Chương V3cái
31Tháo lắp dây nhôm bọc trung thế Ax1V-WBC-185-12.7/22 (24kv)Đáp ứng Mục III Chương V0,591km
32Tháo lắp xà đường dây trung thế (tận dụng lắp lại)Đáp ứng Mục III Chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.560433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12086E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.661.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.323.070.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 I. Đối với nhà thầu độc lập:Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
3 Đội trưởng thi công 1 Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên)11
4 II. Đối với nhà thầu liên danh:Chỉ huy trưởng công trình 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
6 Đội trưởng thi công 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 6T1
2 Lu rung 25T1
3 Máy cắt bê tông MCD 2182
4 Máy cắt uốn 5KW3
5 Máy hàn 23KW2
6 Máy trộn bê tông 250L2
7 Máy trộn vữa 150L2
8 Máy đào ≤ 1,6m32
9 Máy đào 0,4m31
10 Máy đầm bàn 1KW2
11 Máy lu bánh thép 10T1
12 Máy lu bánh thép 16T1
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
14 Máy đầm dùi 1,5KW2
15 Máy ủi ≤ 110CV1
16 Ô tô tưới nước 5m31
17 Ô tô tự đổ 10T5
18 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc định vị công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->