Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 15:14:00 đến ngày 2022-01-28 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,373,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.560433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12086E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.661.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.323.070.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | I. Đối với nhà thầu độc lập:Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | II. Đối với nhà thầu liên danh:Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD 218 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Nguyễn Thị Minh Khai), huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đối với nhà thầu độc lập: + Lái xe, Vận hành máy các loại: Lái xe: 06 người; Vận hành máy 03 người. (Phải có giấy phép lái xe hạng C trở lên; Giấy phép vận hành máy) + Công nhân lao động: 10 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 09 người; cơ khí: 01 người) và 05 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân). - Đối với nhà thầu liên danh: + Lái xe, Vận hành máy các loại: Thành viên đứng đầu liên danh có 04 người lái xe, 02 người vận hành máy; Từng thành viên liên danh phải có 02 người lái xe; 02 người vận hành máy). (Phải có giấy phép lái xe hạng C trở lên; Giấy phép vận hành máy). + Công nhân lao động: Thành viên đứng đầu liên danh có 07 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 06 người, cơ khí: 01 người) và 03 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân); Từng thành viên liên danh phải có 05 người có chứng chỉ sơ cấp nghề (trong đó: Xây dựng: 04 người; cơ khí: 01 người) và 02 lao động phổ thông (kèm theo giấy chứng minh nhân dân). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây d | Đáp ứng Mục III Chương V | 15 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây d | Đáp ứng Mục III Chương V | 15 | Cây |
| 3 | Chặt cây d=40cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây d=40cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | Cây |
| 5 | Chặt cây d50cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Cây |
| 6 | Đào gốc cây d50cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Cây |
| 7 | Chặt cây d60cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Cây |
| 8 | Đào gốc cây d60cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Cây |
| 9 | Chặt cây d80cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | Cây |
| 10 | Đào gốc cây d80cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | Cây |
| B | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 414,77 | m |
| 2 | Đào khuôn bó vỉa, đan rãnh | Đáp ứng Mục III Chương V | 65,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Đáp ứng Mục III Chương V | 183,96 | m2 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Đáp ứng Mục III Chương V | 27,15 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 71,05 | m3 |
| 6 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,07 | m3 |
| C | Mở rộng mặt đường BTXM (tại các nút giao) | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 37,88 | m3 |
| 2 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 126,28 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng Mục III Chương V | 126,28 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 25,26 | m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 14,56 | kg |
| 6 | Cắt khe thi công | Đáp ứng Mục III Chương V | 37,52 | m |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đào lớp BTXM dày TB 5cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 28,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 28,51 | m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 28,51 | m3/km |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè ĐC3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 23,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất lu lèn K=0.95 (t/d đất đào để đắp) | Đáp ứng Mục III Chương V | 184,91 | m3 |
| 6 | Đệm lớp cát dày 3cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 61,65 | m3 |
| 7 | Đệm VXM M50 dày 5cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2.058,62 | m2 |
| 8 | Lát vỉa hè bằng gạch block KT(30x30x5)cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2.058,62 | m2 |
| 9 | Đệm móng đá 4x6 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,33 | m3 |
| 10 | Bê tông vỉa hè đá 2x4 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,33 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT chắn mép vỉa hè | Đáp ứng Mục III Chương V | 41,84 | m2 |
| 12 | BT chắn mép vỉa hè 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,09 | m3 |
| E | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây(đất tận dụng) | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố trồng cây | Đáp ứng Mục III Chương V | 28,86 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,87 | m3 |
| 5 | Đá bazan | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,256 | m3 |
| 6 | Lắp đạt đá ba zan KT 110x22x10cm hố trồng cây | Đáp ứng Mục III Chương V | 162,8 | m |
| 7 | Trồng cây giáng hương đường kính gốc 12cm) | Đáp ứng Mục III Chương V | 37 | cây |
| 8 | Chăm sóc cây mới trồng 90 ngày | Đáp ứng Mục III Chương V | 37 | cây |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Trục tấm đan cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 38 | cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn gối mương, ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,32 | m2 |
| 3 | Bê tông gối mương, ga đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 38 | cấu kiện |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 34,39 | m |
| 6 | Đập bỏ cống bản, tấm đan, MĐBTXM cũ | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,388 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,308 | m3/km |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,308 | m3/km |
| 9 | Đào móng mương đất cấp 3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 422,01 | m3 |
| 10 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 42,7 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mương đá 2x4M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 65,06 | m3 |
| 12 | Xây mương đá hộc tận dụng VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 10,08 | m3 |
| 13 | Xây mương đá hộc mới VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 130,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gối mương | Đáp ứng Mục III Chương V | 343,32 | m2 |
| 15 | Gia công cốt thép gối đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,661 | Tấn |
| 16 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 37,89 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 224,18 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 33,97 | m3 |
| 19 | Cốt thép tròn tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,901 | tấn |
| 20 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,088 | tấn |
| 21 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,832 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 834 | cấu kiện |
| 23 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 84,92 | m2 |
| 24 | Đào móng hố ga bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 30 | m3 |
| 25 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,35 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy ga đá 2x4M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,53 | m3 |
| 27 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 22,33 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gối ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 46,21 | m2 |
| 29 | Gia công cốt thép gối ga d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,343 | Tấn |
| 30 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,05 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan G | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,26 | m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,068 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,001 | tấn |
| 34 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,279 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,89 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 34 | cấu kiện |
| 37 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 8,84 | m2 |
| 38 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 5,4 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Đáp ứng Mục III Chương V | 35,12 | m2 |
| 40 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,74 | m3 |
| 41 | Gia công cốt thép góc các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,132 | tấn |
| 42 | Gia công cốt thép tấm các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,307 | tấn |
| 43 | Gia công cốt thép CT5 d16 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,008 | tấn |
| 44 | Gia cống thép ống D21 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,24 | m |
| 45 | Lắp đặt cửa thu nước | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,447 | Tấn |
| 46 | Sơn sắt thép 3 lớp | Đáp ứng Mục III Chương V | 17,28 | m2 |
| 47 | Cốt thép gờ dầm D d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,026 | tấn |
| 48 | Cốt thép gờ dầm D d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,044 | tấn |
| 49 | Ván khuôn dầm D | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,04 | m2 |
| 50 | Bê tông dầm D đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,06 | m3 |
| 51 | Lắp đặt dầm D | Đáp ứng Mục III Chương V | 16 | cấu kiện |
| 52 | Đào nền đường ĐC3 bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,62 | m3 |
| 53 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 32,07 | m2 |
| 54 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng Mục III Chương V | 32,07 | m2 |
| 55 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,41 | m3 |
| 56 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,51 | kg |
| 57 | Cắt khe thi công | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,9 | m |
| 58 | Vận chuyển đất thừa đổ xa cự ly 1km ĐL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 619,99 | m3/km |
| 59 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp cự ly 1km ĐL5 | Đáp ứng Mục III Chương V | 619,99 | m3/km |
| G | Nâng gối, đậy đan 2 hố ga, GSH-1; GSH-2 | |||
| 1 | Ván khuôn gối mương, ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 4,63 | m2 |
| 2 | Bê tông gối mương, ga đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,26 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,22 | m3 |
| 5 | Cốt thép tròn tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Cốt thép gờ tấm đan d=10mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,015 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cấu kiện |
| 9 | Đào móng hố ga bằng máy | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,71 | m3 |
| 10 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,26 | m3 |
| 11 | Bê tông đáy ga đá 2x4M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,38 | m3 |
| 12 | Xây hố ga đá hộc mới VXM M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gối ga | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,21 | m2 |
| 14 | Gia công cốt thép gối ga d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,02 | Tấn |
| 15 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,24 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan G | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,78 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Cốt thép gờ tấm đan d=12mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,17 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cấu kiện |
| H | Gia cố mái ta luy chống xói | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Đáp ứng Mục III Chương V | 346,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay lu lèn K=0.95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 104,97 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Đáp ứng Mục III Chương V | 78,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Đáp ứng Mục III Chương V | 357,02 | m2 |
| 5 | Bê tông lề gia cố đá 2x4M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 26,79 | m3 |
| 6 | Bê tông mái ta luy đá 2x4M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 82,83 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 2x4M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 53,37 | m3 |
| 8 | Cắt khe thi công | Đáp ứng Mục III Chương V | 128,44 | m |
| 9 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Đáp ứng Mục III Chương V | 58,12 | kg |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,07 | m2 |
| I | Di dời hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,13 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa xi măng M100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 2x4 M150 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2,511 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn móng đá 1x2 M200 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,182 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thépmóng | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,045 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Đáp ứng Mục III Chương V | 11,45 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trìnhbằng đầm đất cầm tay70kg độ chặt K=0,9 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3,69 | m3 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trìnhbằng đầm đất cầm tay70kg độ chặt K=0,9 | Đáp ứng Mục III Chương V | 6,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x70mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,023 | km |
| 11 | Dây nhôm bọc trung thế Ax1V-WBC-185-12.7/22 (24)kv | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,114 | km |
| 12 | Đầu cos trung thế 185mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 18 | đầu |
| 13 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 4x95 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giáp níu dây bọc trung áp 185mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chuỗi sứ polyme 22kv | Đáp ứng Mục III Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng linepost 22kv + ty | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 185mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt xà néo góc cột đơn BTLT 3P-22 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bu lông móc | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kẹp IPC 70 | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | cái |
| 21 | Dựng cột BTLT 12 NPC.I -12-190-9 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cột |
| 22 | Dựng cột BTLT 12 PC.I -12-190-7.2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp ≤20m | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cổ đề ghép đôi cột đôI BTLT | Đáp ứng Mục III Chương V | 13,02 | kg |
| 25 | Tiếp địa ngọn | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất cấp III | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | cọc |
| 27 | Vật liệu tiếp địa RL4 | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Rải dây thép địa | Đáp ứng Mục III Chương V | 21 | m |
| 29 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn4x70 đờng dây hạ thế | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,152 | km |
| 30 | Tháo lắp đặt hộp điện kế đường dây hạ thế | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 31 | Tháo lắp dây nhôm bọc trung thế Ax1V-WBC-185-12.7/22 (24kv) | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,591 | km |
| 32 | Tháo lắp xà đường dây trung thế (tận dụng lắp lại) | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.560433E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12086E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng có quy mô và giá trị tương tự.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng hoặc quyết định chủ trương đầu tư dự án của cấp có thẩm quyền.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.661.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.323.070.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Đối với nhà thầu độc lập:Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên) | 1 | 1 |
| 4 | II. Đối với nhà thầu liên danh:Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người Chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành giao thông, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này). | 3 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng trở lên (kèm theo bản sao công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề xây dung trở lên) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | 6T | 1 |
| 2 | Lu rung | 25T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | MCD 218 | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn | 5KW | 3 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 150L | 2 |
| 8 | Máy đào | ≤ 1,6m3 | 2 |
| 9 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 15 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | 10T | 5 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc định vị công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi