Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 15:08:00 đến ngày 2022-01-28 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,497,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49211E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó tất cả các hợp đồng phải là hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường nội bộ và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí.Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động/ vệ sinh môi trường/ phòng cháy chữa cháy trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ phụ trách An toàn lao động/ vệ sinh môi trường/ phòng cháy chữa cháy trong quá trình thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành: Máy xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ phụ trách quản lý thiết bị thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ > 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp Trụ sở Công an thành phố Ngã Bảy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy động cho gói thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc để đối chiếu các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy, trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, số 09 đường 3/2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Anh, Phó Giám đốc. Sđt: 0914299819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hải Đăng, CBKT. Sđt: 0938.121.846 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Hải Đăng, CBKT. Sđt: 0938.121.846 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 88,996 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7715 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2389 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7056 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6663 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m2 |
| 7 | Đục nhám chân tường cao 200mm để ốp gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,818 | m2 |
| 8 | Đục nhám tường trong để ốp gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 193,962 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,818 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 193,962 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 572,6925 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.242,0673 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026,9226 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 597,3588 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.044,7473 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.026,9226 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 597,3588 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.071,6699 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3998 | 100m3 |
| 20 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2969 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0774 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 334,1525 | m2 |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,84 | m2 |
| 25 | Sửa cửa đi khung sắt kính và khung lam kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,055 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 82,296 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 416,7469 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 416,7469 | 1m2 |
| 29 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 bộ |
| 30 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI XỬ LÝ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đục nhám tường trong để ốp gạch | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185,84 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 212,88 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 532,12 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 212,88 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 350,6 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240,96 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 350,6 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,946 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,84 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,84 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ Ở TẬP THỂ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0382 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,35 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,35 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,35 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,35 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,35 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 12 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3461 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 379,4655 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,97 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3461 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 379,4655 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,97 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 271,3161 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 379,4655 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | m2 |
| 22 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | m2 |
| 23 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2984 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,2984 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led Bulb TR140N1/50W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ Ở TẬP THỂ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 211,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9685 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0313 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0313 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1114 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 205,78 | m2 |
| 8 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 205,78 | m2 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5277 | tấn |
| 10 | Thi công vách ngăn bằng tấm Cemboard dày 8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102,92 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 225,926 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 102,92 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 225,926 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,16 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 348,566 | m2 |
| 21 | SX, Lắp dựng Cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,295 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,62 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,62 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x150mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI ĐỘI AN NINH, NHÀ CÔNG VỤ VÀ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 207,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9424 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9424 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,304 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,304 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,304 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,304 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,304 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171,24 | m2 |
| 12 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171,24 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8224 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5303 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0242 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3025 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3025 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8224 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 180,4864 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 431,5318 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,38 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 205,7889 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 456,8343 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,38 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 267,1689 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 456,8343 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0016 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0016 | 1m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x150mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,96 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,96 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7958 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7958 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1824 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,584 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,584 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1517 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3907 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1517 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120,9507 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,1517 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120,9507 | m2 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,75 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,61 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn Led Bulb TR140N1/50W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Thay két nước xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 127,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6858 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7473 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng máng xối tôn dày 5 dem | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,452 | m2 |
| 8 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,452 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,56 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,56 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 174,4605 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240,9911 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 174,4605 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240,9911 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 174,4605 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240,9911 | m2 |
| 19 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3509 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3938 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3938 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| H | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ XE 4 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0377 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2153 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5178 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5178 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0986 | 100m2 |
| 12 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6413 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,413 | m3 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8989 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5595 | tấn |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,94 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 152,88 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1593 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép (tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2427 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4717 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4449 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn (tận dụng lại) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5288 | 100m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2062 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6188 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0653 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6413 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0914 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 9 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm ĐK 34x2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3708 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3708 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8137 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3472 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,68 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1625 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5775 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8875 | m3 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8273 | 1m2 |
| J | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5637 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0536 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,459 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7493 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7426 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1065 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3442 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0918 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5252 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,69 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,69 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,69 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | 100m3 |
| 25 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3549 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,549 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 28 | SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 29 | SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn Led Bulb TR140N1/50W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa D21mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2043 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC CỔNG – HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,952 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4823 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,816 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3745 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3076 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,872 | 100m |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,025 | 100m |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4363 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4496 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2301 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2867 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0415 | m3 |
| 17 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1578 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7533 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1953 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0979 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2792 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8341 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2391 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1758 | tấn |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7948 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7708 | m3 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá vân gỗ, KT 100x200mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,702 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,216 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch dạng vĩ 300x300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 305,175 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,14 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,52 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0568 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,375 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 487,677 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,755 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,14 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 561,432 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,14 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192,42 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 52 | SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 53 | SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 54 | Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 56 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 57 | Gia công cổng hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 58 | Gia công cổng thép tấm dày 1,2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 59 | Gia công cổng Inox ĐK 42x1,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cổng, hàng rào | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | m2 |
| 61 | SX, Lắp dựng cổng rào sắt tròn D16 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 62 | SX, Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,3 | md |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,301 | 1m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm C40x80x1,5x1,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | 100m2 |
| 67 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m2 |
| 68 | Lắp đặt khung lam nhôm hộp đèn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 69 | Đá Granite đặt trên hộp đèn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9712 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp hợp kim nhôm cao 1,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống động cơ chạy bằng cảm ứng từ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt chữ nổi inox (bảng tên) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn cầu thủy tinh D200-20W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49211E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó tất cả các hợp đồng phải là hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường nội bộ và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí.Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần nước. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động/ vệ sinh môi trường/ phòng cháy chữa cháy trong quá trình thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ phụ trách An toàn lao động/ vệ sinh môi trường/ phòng cháy chữa cháy trong quá trình thi công. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành: Máy xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ phụ trách quản lý thiết bị thi công. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 3 | Máy đóng cừ tràm | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 7 | Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 8 | Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 9 | Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 10 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ > 2,5T | (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw | (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi