Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148654-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220148503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 15:08:00 đến ngày 2022-01-28 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,497,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49211E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó tất cả các hợp đồng phải là hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường nội bộ và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí.Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động/ vệ sinh môi trường/ phòng cháy chữa cháy trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ phụ trách An toàn lao động/ vệ sinh môi trường/ phòng cháy chữa cháy trong quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành: Máy xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ phụ trách quản lý thiết bị thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ > 2,5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp Trụ sở Công an thành phố Ngã Bảy
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy , địa chỉ: Khu Hành chính UBND thị xã Ngã Bảy, số 9 đường 3/2, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy, trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, số 09 đường 3/2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Nam Cửu Long; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính –Kế hoạch thành phố Ngã Bảy. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ngã Bảy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy , địa chỉ: Khu Hành chính UBND thị xã Ngã Bảy, số 9 đường 3/2, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy, trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, số 09 đường 3/2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy động cho gói thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc để đối chiếu các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy, trung tâm hành chính thành phố Ngã Bảy, số 09 đường 3/2, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Anh, Phó Giám đốc. Sđt: 0914299819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hải Đăng, CBKT. Sđt: 0938.121.846
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Hải Đăng, CBKT. Sđt: 0938.121.846
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ CHỈ HUY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật88,996m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7715m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2389m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7056m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,6663m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,46m2
7Đục nhám chân tường cao 200mm để ốp gạchChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,818m2
8Đục nhám tường trong để ốp gạchChương V – Yêu cầu về kỹ thuật193,962m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,818m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật193,962m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật572,6925m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.242,0673m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.026,9226m2
14Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật597,3588m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.044,7473m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.026,9226m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật597,3588m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.071,6699m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3998100m3
20Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2969100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,778tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,0774m3
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật334,1525m2
24Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,84m2
25Sửa cửa đi khung sắt kính và khung lam kínhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,055m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật82,296m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật416,7469m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật416,74691m2
29Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật281 bộ
30Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,72m2
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2máy
B HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI XỬ LÝ HÀNH CHÍNH
1Đục nhám tường trong để ốp gạchChương V – Yêu cầu về kỹ thuật185,84m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật185,84m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật212,88m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật532,12m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
6Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật212,88m2
7Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật350,6m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật240,96m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật350,6m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0278100m3
12Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,278100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0656tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,946m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,8m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật97,84m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật97,841m2
C HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ Ở TẬP THỂ 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,075m3
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0382tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0382tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,35m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,35m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,35m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,35m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật52,35m2
11Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,36m2
12Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,36m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật194,3461m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật379,4655m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,97m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật194,3461m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật379,4655m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật76,97m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật271,3161m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật379,4655m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,295m2
22SX, Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,295m2
23Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,2984m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật85,29841m2
26Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt các automat 2 pha 63AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
29Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
30Lắp đặt đèn Led Bulb TR140N1/50WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt quạt trần đảoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
35Lắp đặt hộp nối + mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật33hộp
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật400m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
D HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ Ở TẬP THỂ 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật211,14m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9685m3
3Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x2,0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0313tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0313tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,1114100m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,16m2
7Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật205,78m2
8Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật205,78m2
9Gia công hệ khung dànChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5277tấn
10Thi công vách ngăn bằng tấm Cemboard dày 8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật122,64m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật102,92m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật225,926m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật102,92m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật225,926m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật115,16m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật348,566m2
21SX, Lắp dựng Cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,295m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật62,62m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật62,621m2
24Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x150mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt các automat 2 pha 63AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
33Lắp đặt hộp nối + mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật300m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
38Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật150m
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật70m
E HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI ĐỘI AN NINH, NHÀ CÔNG VỤ VÀ NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật207,8m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,305m3
3Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x2,0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9424tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9424tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,18100m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,304m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,304m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,304m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,304m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,304m2
11Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật171,24m2
12Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật171,24m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8224m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,5303m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,0242m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,3025m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,3025m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8224m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật180,4864m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật431,5318m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,38m2
22Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật205,7889m2
23Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật456,8343m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,38m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật267,1689m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật456,8343m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật89,0016m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật89,00161m2
29Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
30Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x150mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt quạt trần đảoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
32Lắp đặt các automat 2 pha 100AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật26cái
35Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Lắp đặt hộp nối + mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật44hộp
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật400m
39Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật360m
40Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70m
41Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80m
42Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật180m
43Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật90m
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
47Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,96m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,961m2
F HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,7958m2
2Cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,7958m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,209m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1824m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
6Đục nhám mặt bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,584m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,584m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật98,1517m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật116,3907m2
10Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật98,1517m2
11Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật120,9507m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật98,1517m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật120,9507m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,165m3
15Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,75m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,61m2
17Lắp đặt đèn Led Bulb TR140N1/50WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt hộp nối + mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
22Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-90mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9cái
32Thay két nước xí bệtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
G HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ KHO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật127,26m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6858m3
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,726tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,726tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7473100m2
6Sản xuất, lắp dựng máng xối tôn dày 5 demChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,2m
7Tháo dỡ trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật95,452m2
8Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật95,452m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,56m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,56m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật174,4605m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật240,9911m2
15Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật174,4605m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật240,9911m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật174,4605m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật240,9911m2
19Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 5mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,3509m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,3938m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,39381m2
22Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt các automat 2 pha 63AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
26Lắp đặt quạt trần đảoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt hộp nối + mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
36Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật50m
37Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30m
H HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ XE 4 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3861m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0628100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
4Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2,0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1776tấn
5Gia công cột bằng thép tấmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0377tấn
6Lắp cột thép các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2153tấn
7Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2,0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2445tấn
8Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2445tấn
9Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5178tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5178tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,0986100m2
12Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6413100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1513tấn
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,413m3
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,89891m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật132m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5595tấn
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,94m3
19Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật152,88m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1593tấn
22Lắp cột thép (tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2427tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4717tấn
24Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4449tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn (tận dụng lại)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5288100m2
26Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2,0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
27Lắp cột thép các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
28Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2062tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2062tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,395100m2
I HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,61881m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0653100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6413m3
4Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 2,0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0914tấn
5Gia công cột bằng thép tấmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0177tấn
6Lắp cột thép các loạiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1091tấn
7Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2,0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0844tấn
8Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0844tấn
9Gia công lan can thép ống mạ kẽm ĐK 34x2,0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0076tấn
10Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3708tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3708tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8137100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,651m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3472m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,68m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1625100m3
17Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5775100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,8875m3
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,82731m2
J HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,56371m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0536100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,459m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7493m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0195tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0373tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7426m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1288100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1065tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3442m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0918100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0113tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0533tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5252m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,69m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,44m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,69m2
21Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,44m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,44m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,69m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0066100m3
25Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3549100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,549m3
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250mm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,29m2
28SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
29SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1m2
30Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2,0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0407tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
33Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,29m2
34Lắp đặt đèn Led Bulb TR140N1/50WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
38Lắp đặt hộp nối + mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
39Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
47Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt xí bệtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt chậu lavaboChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt vòi lavaboChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Lắp đặt vòi rửa D21mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,20431m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,113m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
K HẠNG MỤC CỔNG – HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,952m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,6m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,4823m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,816m3
5Phá dỡ hàng ràoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật41,3745m2
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6864100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3076100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,872100m
9Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,025100m
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,3m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,4363m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4496100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2301tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2867tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,0415m3
17Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1578100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7533100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1953tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,78m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,556100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0979tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2792tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8341m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,2391100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1758tấn
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,386m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,386m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m3
31Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0625100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,625m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0525m3
34Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,7948m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,7708m3
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá vân gỗ, KT 100x200mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,702m2
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,216m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch dạng vĩ 300x300mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,94m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật305,175m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,14m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,52m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,0568m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,375m2
44Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật487,677m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật73,755m2
46Bả bằng bột bả vào tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,14m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật561,432m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật24,14m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật192,42m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,6m
51Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
52SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
53SX, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
54Gia công khung bảo vệ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0257tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
56Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm 50x100x2mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
57Gia công cổng hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1072tấn
58Gia công cổng thép tấm dày 1,2mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
59Gia công cổng Inox ĐK 42x1,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0023tấn
60Lắp dựng cổng, hàng ràoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,91m2
61SX, Lắp dựng cổng rào sắt tròn D16Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,51m2
62SX, Lắp dựng chông sắt hàng ràoChương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,3md
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,3011m2
64Gia công xà gồ thép thép mạ kẽm C40x80x1,5x1,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
66Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1155100m2
67Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,25m2
68Lắp đặt khung lam nhôm hộp đènChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
69Đá Granite đặt trên hộp đènChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,9712m2
70Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp hợp kim nhôm cao 1,6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
71Cung cấp, lắp đặt hệ thống động cơ chạy bằng cảm ứng từChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
72Lắp đặt chữ nổi inox (bảng tên)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,116m2
73Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
74Lắp đặt đèn cầu thủy tinh D200-20WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Lắp đặt quạt treo tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt hộp nối + mặtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49211E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó tất cả các hợp đồng phải là hợp đồng thi công nâng cấp, sửa chữa bao gồm các hạng mục sau: Khối nhà chính, sân đường nội bộ và lắp đặt thiết bị điều hòa không khí.Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng từ cấp III trở lên (phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công công trình.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần nước.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động/ vệ sinh môi trường/ phòng cháy chữa cháy trong quá trình thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành: Bảo hộ lao động/ Phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ phụ trách An toàn lao động/ vệ sinh môi trường/ phòng cháy chữa cháy trong quá trình thi công.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý thiết bị thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành: Máy xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm: đã thực hiện 1 công trình tương tự như gói thầu với vai trò là cán bộ phụ trách quản lý thiết bị thi công.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,4 m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).2
3 Máy đóng cừ tràm (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).1
4 Máy đầm bàn, công suất tối thiểu 1 kW (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).2
5 Máy đầm cóc, công suất tối thiểu 3 kW (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).2
6 Máy cắt, uốn thép, công suất tối thiểu 5kW (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).2
7 Máy hàn, công suất tối thiểu 23kW (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).2
8 Máy phát điện, công suất tối thiểu 200Kva (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).1
9 Máy bơm nước, công suất tối thiểu 15Hp (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).2
10 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).2
11 Ô tô tự đổ > 2,5T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).1
12 Máy cắt gạch đá, công suất tối thiểu 1,7kw (Kèm tài liệu chứng minh và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->