Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145556-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220145454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư, tiền sử dụng đất, nguồn kinh tế sự nghiệp, nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 14:29:00 đến ngày 2022-02-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,923,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 238,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3935341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trong đô thị trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa dày tối thiểu 7cm và phải có hạng mục dải phân cấp, lát đá tự nhiên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông nội thị, cấp III : có 2 công trình có quy mô tương đương mặt đường bê tông nhựa (Kèm theo quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình và phải có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 2 công trình giao thông nội thị, cấp III, có quy mô mặt đường bê tông nhựa. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầu dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đẩm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có kiểm định/hiệu chỉnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn, có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;)
- Số lượng tối thiểu 10
8-dung tích gầu ≥ 0.8m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.3m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn , có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
14-Trạm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80T/h. có có chứng nhận, giấy phép còn hiệu lực và giấy phép đánh giá tác động môi trường.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >5m3. Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥20 tấn, có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực.(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực.(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Chư Ty
200 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư, tiền sử dụng đất, nguồn kinh tế sự nghiệp, nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ , địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn chư ty huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693846011, Fax: 0269 3849074
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông An Bình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Quang Minh Phát + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ; Địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ , địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn chư ty huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693846011, Fax: 0269 3849074


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thi công xây dựng công trình giao thông , hạng III trở lên. - Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Xi măng, các loại đá, cát và đất đắp... Tài liệu này bao gồm các cam kết, hợp đồng nguyên tắc hoặc xác nhận của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu cho công trình. - Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ, trường hợp Nhà thầu đi thuê thì cần có hợp đồng(hoặc hợp đồng nguyên tắc) của Chủ phương tiện, kèm theo hồ sơ máy móc thiết bị còn hiệu lực của các cơ quan thẩm quyền cấp phép. - Hồ sơ của nhân sự đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác trong thời gian dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của gói thầu. - Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 238.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 22 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693846011, Fax: 0269 3849074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đức Cơ, Địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường, đan rãnh, bó vỉa
1Đào đá vỉa cũ 2 bên mép đường láng nhựaTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu64,651 m3
2Vận chuyển đá vỉa cũ đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu19,41 m3
3Chặt cây d30Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu5Cây
4Đào gốc cây d30Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu5Cây
5Đào bỏ nền bê tông, đan rãnh, bó vỉa cũ, dải phân cách, trụ cổng chàoTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu116,481 m3
6Vận chuyển xà bần đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu116,481 m3
7Đập phá tường xây cao 1.5m dày 15cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu65,421 m3
8Vận chuyển xà bần đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu65,421 m3
9Di dời trụ điện chiếu sáng (có cả bóng)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu2cột
10LĐ ống thép tráng kẽm d60mm, dày 2.6mmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1411 m
11Đào bỏ móng biển báoTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,22m3
12Trồng lại biển báo tận dụngTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu11 Cái
13Di dời đường ông nước phải tuyếnTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.337,471 m
14Đào nền đường, đất cấp 3Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu461,141 m3
15Đào khuôn đường, vỉa hè, đất cấp 3Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu438,351 m3
16Đào đất đan rãnh + bó vỉa, đất cấp 3Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu72,651 m3
17Đắp nền đường, lu lèn K95Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.560,141 m3
18Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu742,71 m3
19Đào kết cấu đường cũ, dày TB 15cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu206,781 m3
20Vận chuyển xà bần đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu206,781 m3
21Lu khuôn đạt độ chặt K98Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu304,091 m3
22CPĐD Dmax37.5 dày 15cm, lớp dướiTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu228,071 m3
23CPĐD Dmax25 dày 15cm, lớp trênTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu228,071 m3
24Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.520,471 m2
25Tưới lớp dính bám m.đường TCN 0.5Kg/m2Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.236,411 m2
26Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3,8451 Tấn
27Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3,8451 Tấn
28Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3,8451 Tấn
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=3cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu54,71 m2
30Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu112,1441 Tấn
31Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu112,1441 Tấn
32Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu112,1441 Tấn
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=4cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.181,711 m2
34Tưới lớp dính bám m.đường TCN 0.3Kg/m2Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.236,411 m2
35Tưới lớp dính bám m.đường TCN 0.5Kg/m2Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu17.748,651 m2
36Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu706,3041 Tấn
37Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu706,3041 Tấn
38Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu706,3041 Tấn
39Bù vênh mặt đường cũ BTNN C19Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu301,411 m3
40Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3.408,0211 Tấn
41Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3.408,0211 Tấn
42Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3.408,0211 Tấn
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu20.505,541 m2
44Lu khuôn đạt độ chặt K0.98Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu16,571 m3
45CPĐD Dmax37.5 dày 15cm, lớp dướiTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu12,431 m3
46CPĐD Dmax25 dày 15cm, lớp trênTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu12,431 m3
47Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu 1.0Kg/m2Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu82,851 m2
48Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu13,771 Tấn
49Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu13,771 Tấn
50Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu13,771 Tấn
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu82,851 m2
52Lu khuôn đạt độ chặt K0.98Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu117,71 m3
53CPĐD Dmax37.5 dày 15cm, lớp dướiTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu88,271 m3
54CPĐD Dmax25 dày 15cm, lớp trênTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu88,271 m3
55Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu 1.0Kg/m2Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu588,481 m2
56Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu97,8051 Tấn
57Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu97,8051 Tấn
58Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu97,8051 Tấn
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu588,481 m2
60Trồng đá vỉa (tận dụng)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3,171 m3
61Tưới lớp dính bám m.đường TCN 0.5Kg/m2Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu758,571 m2
62Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu126,0741 Tấn
63Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu126,0741 Tấn
64Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu126,0741 Tấn
65Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu758,571 m2
66Tưới lớp dính bám m.đường TCN 0.5Kg/m2Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu244,41 m2
67Sản xuất bê tông nhựa nóng C19Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu20,1871 Tấn
68Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu20,1871 Tấn
69Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12KmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu20,1871 Tấn
70Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày lèn ép 3.5cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu244,41 m2
71Bù đan rãnh, bó vỉa đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu9,581 m3
72Ván khuôn bó vỉa, đan rãnhTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.109,691 m2
73Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu285,641 m3
74Ván khuôn tạo vách ngănTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,5711m3
75Ván khuôn dải phân cáchTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,941 m2
76Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,191 m3
77Khoan cấy thép neo d12Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu4.4611 lỗ
78Cấy thép d12 (CB300-V)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,792Tấn
79Cấy thép d8 (CB240-T)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,88Tấn
80Ván khuôn giải phân cáchTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu892,21 m2
81Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu89,221 m3
82Sơn dải phân cách 2 lớp đỏ - trắngTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.076,061m2
B Hạng mục 2: Vỉa hè, hố trồng cây
1Ván khuôn hố trồng câyTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu478,721 m2
2Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu23,941 m3
3Đắp đất lòng hố (tận dụng)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu59,61 m3
4Lát đá Granit đỏ CP khò KT (30x30)x1,8cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3.332,411 m2
5VXM M100 dày 3cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu2.700,761m2
6Đệm CPĐD Dmax37.5 dày 10cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu512,121 m3
7VXM M75 dày 3cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu5.121,161m2
8Đào đất khóa vỉa hèTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu68,231 m3
9Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu68,231 m3
10Lớp đệm giấy dầuTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu227,431 m2
11Ván khuôn dầm khóa vỉa hèTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.364,591 m2
12Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu68,231 m3
13Đào móng hố ga, đất cấp 3Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu105,651 m3
14Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu105,651 m3
15Đệm đá cấp phối Dmax 37.5 dày 10cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu16,641 m3
16Bê tông móng đá 2x4 M150 dày 15cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu24,961 m3
17Xây hố ga bằng đá hộc VXM M100Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu83,491 m3
18Cốt thép gối ga dTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,311Tấn
19Ván khuôn gối gaTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu122,721 m2
20Bê tông gối ga đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu15,421 m3
21Cốt thép tấm đan dTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,2051 tấn
22Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,021 tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu50,71 m2
24Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu10,991 m3
25Lắp đặt tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1301 c/kiện
26Thép niềng hố ga L(50x50x5)mmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu2,7921 tấn
27Sơn chống gỉ 2 lớpTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu149,761m2
28Đào đất cửa thu nướcTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu22,651 m3
29Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu22,651 m3
30Ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu118,751 m2
31Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu19,281 m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC d220Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu60,42m
33VXM M100 tạo dốc dày 2,5cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu8,81 m2
34Gia công thép góc các loạiTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,6041 tấn
35Gia công thép bản các loạiTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,3731 tấn
36Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-VTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,0381 tấn
37Lắp đặt tấm lưới chắn rácTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu2,0151 tấn
38Lắp đặt ống thép d21Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu11,34m
39Sơn chống rỉ 3 lớpTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu73,711m2
40Đập phá bê tông cửa thu nướcTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,19m3
41Đập bỏ đan cũ KT(40x80x10)cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,5441 m3
42Vận chuyển xà bần đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,7341 m3
43Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm compositeTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu19Tấm
44Ván khuôn cửa thu nướcTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,651 m2
45Bê tông bù cửa thu nước đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,41 m3
46Cốt thép tấm đan dTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,0121 tấn
47Cốt thép tấm đan d10 (CB300-V)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,041 tấn
48Ván khuôn tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu4,081 m2
49Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,541 m3
50Lắp đặt tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu171 c/kiện
51Ván khuôn gối gaTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu2,281 m2
52Bê tông gối ga đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,061 m3
53Cốt thép tấm đan dTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,0141 tấn
54Cốt thép tấm đan d10 (CB300-V)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,0471 tấn
55Ván khuôn tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3,241 m2
56Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,491 m3
57Lắp đặt tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu121 c/kiện
58Đào mương, đất cấp 3Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.593,111 m3
59Đệm móng Dmax37.5 dày 10cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu200,821 m3
60Bê tông móng đá 2x4 M150Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu301,221 m3
61Mương xây đá chẻ VXM M100Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu51,961 m3
62Mương xây đá hộc VXM M100Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu5331 m3
63Ván khuôn gối mươngTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.095,361 m2
64Bê tông gối mương đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu160,651 m3
65Cốt thép tấm đan dTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3,2481 tấn
66Cốt thép tấm đan d10 (CB300-V)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu10,6931 tấn
67Ván khuôn tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1.095,361 m2
68Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu146,051 m3
69Lắp đặt tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu4.5641 c/kiện
70Cắt mặt đường BTXM dày TB18cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu23,211 m
71Đào mặt đường BTXM cũTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,91 m3
72Vận chuyển xà bần đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,91 m3
73Đệm móng Dmax37.5 dày 10cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,981 m3
74Bê tông móng đá 2x4 M150Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu2,971 m3
75Xây mương đá hộc VXM M100Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu5,291 m3
76Cốt thép gối mương dTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,189Tấn
77Ván khuôn gối mươngTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu16,561 m2
78Bê tông gối mương đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,791 m3
79Cốt thép tấm đan dTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,1071 tấn
80Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,1661 tấn
81Ván khuôn tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu7,781 m2
82Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,731 m3
83Lắp đặt tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu181 c/kiện
84Đập phá khối xây cống bản cũTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3,41 m3
85Trục vớt tấm đan cũ KT (110x100x14)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu271 c/kiện
86Vận chuyển xà bần đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3,971 m3
87Đào đất móng cống + dẫn dòng đất cấp 3Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu14,111 m3
88Đệm móng Dmax37.5 dày 10cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,051 m3
89Cốt thép tấm đan dTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,1321 tấn
90Cốt thép tấm đan dTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,0861 tấn
91Ván khuôn gối đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu6,321 m2
92Ván khuôn tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu4,71 m2
93Bê tông gối đan đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,741 m3
94Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,231 m3
95Xây đá hộc VXM M100Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu4,031 m3
96Lắp đặt tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu311 c/kiện
97Chèn VXM M100 dày 1cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,0871 m3
98Đắp trả hố móngTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu2,661 m3
99Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu6,821 m3
100Đào đất móng cống, đất cấp 3Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3,151 m3
101Vận chuyển đất thừa đổ xa 1kmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3,151 m3
102Đệm móng Dmax37.5 dày 10cmTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,441 m3
103Bê tông móng đá 2x4 M150Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,661 m3
104Xây mương đá hộc VXM M100Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu1,491 m3
105Ván khuôn gối mươngTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu3,291 m2
106Bê tông gối mương đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,351 m3
107Cốt thép tấm đan dTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,0071 tấn
108Cốt thép tấm đan d10 (CB300-V)Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,0231 tấn
109Ván khuôn tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu2,41 m2
110Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu0,321 m3
111Lắp đặt tấm đanTheo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu101 c/kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3935341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trong đô thị trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa dày tối thiểu 7cm và phải có hạng mục dải phân cấp, lát đá tự nhiên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông nội thị, cấp III : có 2 công trình có quy mô tương đương mặt đường bê tông nhựa (Kèm theo quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình và phải có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).105
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 2 công trình giao thông nội thị, cấp III, có quy mô mặt đường bê tông nhựa. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).52
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).52
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).52
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít3
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
3 Máy đầu dùi công suất 1.5kw3
4 Máy đẩm bàn công suất tối thiểu 1.5kw2
5 Máy thủy bình sử dụng tốt, có kiểm định/hiệu chỉnh còn hiệu lực1
6 Máy cắt, uốn cốt thép 5Kw1
7 Xe ben ≥ 12 tấn, có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;)10
8 dung tích gầu ≥ 0.8m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; dung tích gầu ≥ 0.8m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;1
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.3m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;1
10 Máy lu rung ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;2
11 Máy lu tĩnh ≥ 10 tấn , có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;2
12 Máy san ≥110CV. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;1
13 Máy đầm cóc 70kg3
14 Trạm bê tông nhựa Công suất 80T/h. có có chứng nhận, giấy phép còn hiệu lực và giấy phép đánh giá tác động môi trường.1
15 Máy phun nhựa chuyên ngành ≥190CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Ô tô tưới nước >5m3. Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
17 Máy lu bánh lốp ≥20 tấn, có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực.(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;1
18 Máy lu rung 1
19 Máy rãi bê tông nhựa có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực.(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->