Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145556-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư, tiền sử dụng đất, nguồn kinh tế sự nghiệp, nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 14:29:00 đến ngày 2022-02-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,923,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 238,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3935341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.777E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trong đô thị trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa dày tối thiểu 7cm và phải có hạng mục dải phân cấp, lát đá tự nhiên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông nội thị, cấp III : có 2 công trình có quy mô tương đương mặt đường bê tông nhựa (Kèm theo quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình và phải có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 2 công trình giao thông nội thị, cấp III, có quy mô mặt đường bê tông nhựa. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầu dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đẩm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, có kiểm định/hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn, có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-dung tích gầu ≥ 0.8m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.3m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn , có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Trạm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80T/h. có có chứng nhận, giấy phép còn hiệu lực và giấy phép đánh giá tác động môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun nhựa chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5m3. Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20 tấn, có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực.(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực.(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Chư Ty 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư, tiền sử dụng đất, nguồn kinh tế sự nghiệp, nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thi công xây dựng công trình giao thông , hạng III trở lên. - Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Xi măng, các loại đá, cát và đất đắp... Tài liệu này bao gồm các cam kết, hợp đồng nguyên tắc hoặc xác nhận của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu cho công trình. - Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ, trường hợp Nhà thầu đi thuê thì cần có hợp đồng(hoặc hợp đồng nguyên tắc) của Chủ phương tiện, kèm theo hồ sơ máy móc thiết bị còn hiệu lực của các cơ quan thẩm quyền cấp phép. - Hồ sơ của nhân sự đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác trong thời gian dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của gói thầu. - Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 238.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 22 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693846011, Fax: 0269 3849074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đức Cơ, Địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường, đan rãnh, bó vỉa | |||
| 1 | Đào đá vỉa cũ 2 bên mép đường láng nhựa | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 64,65 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đá vỉa cũ đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 19,4 | 1 m3 |
| 3 | Chặt cây d30 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây d30 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5 | Cây |
| 5 | Đào bỏ nền bê tông, đan rãnh, bó vỉa cũ, dải phân cách, trụ cổng chào | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 116,48 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 116,48 | 1 m3 |
| 7 | Đập phá tường xây cao 1.5m dày 15cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 65,42 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 65,42 | 1 m3 |
| 9 | Di dời trụ điện chiếu sáng (có cả bóng) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 10 | LĐ ống thép tráng kẽm d60mm, dày 2.6mm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 141 | 1 m |
| 11 | Đào bỏ móng biển báo | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,22 | m3 |
| 12 | Trồng lại biển báo tận dụng | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | 1 Cái |
| 13 | Di dời đường ông nước phải tuyến | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.337,47 | 1 m |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 461,14 | 1 m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, vỉa hè, đất cấp 3 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 438,35 | 1 m3 |
| 16 | Đào đất đan rãnh + bó vỉa, đất cấp 3 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 72,65 | 1 m3 |
| 17 | Đắp nền đường, lu lèn K95 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.560,14 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 742,7 | 1 m3 |
| 19 | Đào kết cấu đường cũ, dày TB 15cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 206,78 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 206,78 | 1 m3 |
| 21 | Lu khuôn đạt độ chặt K98 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 304,09 | 1 m3 |
| 22 | CPĐD Dmax37.5 dày 15cm, lớp dưới | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 228,07 | 1 m3 |
| 23 | CPĐD Dmax25 dày 15cm, lớp trên | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 228,07 | 1 m3 |
| 24 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0Kg/m2 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.520,47 | 1 m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám m.đường TCN 0.5Kg/m2 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.236,41 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,845 | 1 Tấn |
| 27 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,845 | 1 Tấn |
| 28 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,845 | 1 Tấn |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=3cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 54,7 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 112,144 | 1 Tấn |
| 31 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 112,144 | 1 Tấn |
| 32 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 112,144 | 1 Tấn |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=4cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.181,71 | 1 m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám m.đường TCN 0.3Kg/m2 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.236,41 | 1 m2 |
| 35 | Tưới lớp dính bám m.đường TCN 0.5Kg/m2 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 17.748,65 | 1 m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 706,304 | 1 Tấn |
| 37 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 706,304 | 1 Tấn |
| 38 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 706,304 | 1 Tấn |
| 39 | Bù vênh mặt đường cũ BTNN C19 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 301,41 | 1 m3 |
| 40 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3.408,021 | 1 Tấn |
| 41 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3.408,021 | 1 Tấn |
| 42 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3.408,021 | 1 Tấn |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 20.505,54 | 1 m2 |
| 44 | Lu khuôn đạt độ chặt K0.98 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 16,57 | 1 m3 |
| 45 | CPĐD Dmax37.5 dày 15cm, lớp dưới | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 12,43 | 1 m3 |
| 46 | CPĐD Dmax25 dày 15cm, lớp trên | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 12,43 | 1 m3 |
| 47 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu 1.0Kg/m2 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 82,85 | 1 m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 13,77 | 1 Tấn |
| 49 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 13,77 | 1 Tấn |
| 50 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 13,77 | 1 Tấn |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 82,85 | 1 m2 |
| 52 | Lu khuôn đạt độ chặt K0.98 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 117,7 | 1 m3 |
| 53 | CPĐD Dmax37.5 dày 15cm, lớp dưới | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 88,27 | 1 m3 |
| 54 | CPĐD Dmax25 dày 15cm, lớp trên | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 88,27 | 1 m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu 1.0Kg/m2 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 588,48 | 1 m2 |
| 56 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 97,805 | 1 Tấn |
| 57 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 97,805 | 1 Tấn |
| 58 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 97,805 | 1 Tấn |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 588,48 | 1 m2 |
| 60 | Trồng đá vỉa (tận dụng) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,17 | 1 m3 |
| 61 | Tưới lớp dính bám m.đường TCN 0.5Kg/m2 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 758,57 | 1 m2 |
| 62 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 126,074 | 1 Tấn |
| 63 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 126,074 | 1 Tấn |
| 64 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 126,074 | 1 Tấn |
| 65 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 758,57 | 1 m2 |
| 66 | Tưới lớp dính bám m.đường TCN 0.5Kg/m2 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 244,4 | 1 m2 |
| 67 | Sản xuất bê tông nhựa nóng C19 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 20,187 | 1 Tấn |
| 68 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 4Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 20,187 | 1 Tấn |
| 69 | Vận chuyển BTNN C19 cự ly 37.12Km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 20,187 | 1 Tấn |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày lèn ép 3.5cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 244,4 | 1 m2 |
| 71 | Bù đan rãnh, bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 9,58 | 1 m3 |
| 72 | Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.109,69 | 1 m2 |
| 73 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 285,64 | 1 m3 |
| 74 | Ván khuôn tạo vách ngăn | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,571 | 1m3 |
| 75 | Ván khuôn dải phân cách | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,94 | 1 m2 |
| 76 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,19 | 1 m3 |
| 77 | Khoan cấy thép neo d12 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4.461 | 1 lỗ |
| 78 | Cấy thép d12 (CB300-V) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,792 | Tấn |
| 79 | Cấy thép d8 (CB240-T) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,88 | Tấn |
| 80 | Ván khuôn giải phân cách | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 892,2 | 1 m2 |
| 81 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 89,22 | 1 m3 |
| 82 | Sơn dải phân cách 2 lớp đỏ - trắng | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.076,06 | 1m2 |
| B | Hạng mục 2: Vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 478,72 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M150 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 23,94 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất lòng hố (tận dụng) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 59,6 | 1 m3 |
| 4 | Lát đá Granit đỏ CP khò KT (30x30)x1,8cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3.332,41 | 1 m2 |
| 5 | VXM M100 dày 3cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2.700,76 | 1m2 |
| 6 | Đệm CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 512,12 | 1 m3 |
| 7 | VXM M75 dày 3cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5.121,16 | 1m2 |
| 8 | Đào đất khóa vỉa hè | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 68,23 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 68,23 | 1 m3 |
| 10 | Lớp đệm giấy dầu | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 227,43 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn dầm khóa vỉa hè | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.364,59 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 68,23 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng hố ga, đất cấp 3 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 105,65 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 105,65 | 1 m3 |
| 15 | Đệm đá cấp phối Dmax 37.5 dày 10cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 16,64 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng đá 2x4 M150 dày 15cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 24,96 | 1 m3 |
| 17 | Xây hố ga bằng đá hộc VXM M100 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 83,49 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép gối ga d | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,311 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 122,72 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 15,42 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,205 | 1 tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,02 | 1 tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 50,7 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 10,99 | 1 m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 130 | 1 c/kiện |
| 26 | Thép niềng hố ga L(50x50x5)mm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,792 | 1 tấn |
| 27 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 149,76 | 1m2 |
| 28 | Đào đất cửa thu nước | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 22,65 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 22,65 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 118,75 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 19,28 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC d220 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 60,42 | m |
| 33 | VXM M100 tạo dốc dày 2,5cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8,8 | 1 m2 |
| 34 | Gia công thép góc các loại | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,604 | 1 tấn |
| 35 | Gia công thép bản các loại | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,373 | 1 tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt thép d16 CB300-V | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,038 | 1 tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,015 | 1 tấn |
| 38 | Lắp đặt ống thép d21 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 11,34 | m |
| 39 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 73,71 | 1m2 |
| 40 | Đập phá bê tông cửa thu nước | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,19 | m3 |
| 41 | Đập bỏ đan cũ KT(40x80x10)cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,544 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,734 | 1 m3 |
| 43 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm composite | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 19 | Tấm |
| 44 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,65 | 1 m2 |
| 45 | Bê tông bù cửa thu nước đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,4 | 1 m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,012 | 1 tấn |
| 47 | Cốt thép tấm đan d10 (CB300-V) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,04 | 1 tấn |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,08 | 1 m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,54 | 1 m3 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 17 | 1 c/kiện |
| 51 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,28 | 1 m2 |
| 52 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,06 | 1 m3 |
| 53 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,014 | 1 tấn |
| 54 | Cốt thép tấm đan d10 (CB300-V) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,047 | 1 tấn |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,24 | 1 m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,49 | 1 m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 12 | 1 c/kiện |
| 58 | Đào mương, đất cấp 3 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.593,11 | 1 m3 |
| 59 | Đệm móng Dmax37.5 dày 10cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 200,82 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 301,22 | 1 m3 |
| 61 | Mương xây đá chẻ VXM M100 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 51,96 | 1 m3 |
| 62 | Mương xây đá hộc VXM M100 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 533 | 1 m3 |
| 63 | Ván khuôn gối mương | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.095,36 | 1 m2 |
| 64 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 160,65 | 1 m3 |
| 65 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,248 | 1 tấn |
| 66 | Cốt thép tấm đan d10 (CB300-V) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 10,693 | 1 tấn |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1.095,36 | 1 m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 146,05 | 1 m3 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4.564 | 1 c/kiện |
| 70 | Cắt mặt đường BTXM dày TB18cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 23,21 | 1 m |
| 71 | Đào mặt đường BTXM cũ | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,9 | 1 m3 |
| 72 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,9 | 1 m3 |
| 73 | Đệm móng Dmax37.5 dày 10cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,98 | 1 m3 |
| 74 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,97 | 1 m3 |
| 75 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,29 | 1 m3 |
| 76 | Cốt thép gối mương d | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,189 | Tấn |
| 77 | Ván khuôn gối mương | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 16,56 | 1 m2 |
| 78 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,79 | 1 m3 |
| 79 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,107 | 1 tấn |
| 80 | Cốt thép tấm đan d12 (CB300-V) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,166 | 1 tấn |
| 81 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,78 | 1 m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,73 | 1 m3 |
| 83 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 18 | 1 c/kiện |
| 84 | Đập phá khối xây cống bản cũ | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,4 | 1 m3 |
| 85 | Trục vớt tấm đan cũ KT (110x100x14) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 27 | 1 c/kiện |
| 86 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,97 | 1 m3 |
| 87 | Đào đất móng cống + dẫn dòng đất cấp 3 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 14,11 | 1 m3 |
| 88 | Đệm móng Dmax37.5 dày 10cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,05 | 1 m3 |
| 89 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,132 | 1 tấn |
| 90 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,086 | 1 tấn |
| 91 | Ván khuôn gối đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,32 | 1 m2 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,7 | 1 m2 |
| 93 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,74 | 1 m3 |
| 94 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,23 | 1 m3 |
| 95 | Xây đá hộc VXM M100 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,03 | 1 m3 |
| 96 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 31 | 1 c/kiện |
| 97 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,087 | 1 m3 |
| 98 | Đắp trả hố móng | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,66 | 1 m3 |
| 99 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,82 | 1 m3 |
| 100 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,15 | 1 m3 |
| 101 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,15 | 1 m3 |
| 102 | Đệm móng Dmax37.5 dày 10cm | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,44 | 1 m3 |
| 103 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,66 | 1 m3 |
| 104 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,49 | 1 m3 |
| 105 | Ván khuôn gối mương | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,29 | 1 m2 |
| 106 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,35 | 1 m3 |
| 107 | Cốt thép tấm đan d | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,007 | 1 tấn |
| 108 | Cốt thép tấm đan d10 (CB300-V) | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,023 | 1 tấn |
| 109 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,4 | 1 m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,32 | 1 m3 |
| 111 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V. yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 10 | 1 c/kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3935341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.777E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trong đô thị trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa dày tối thiểu 7cm và phải có hạng mục dải phân cấp, lát đá tự nhiên. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông nội thị, cấp III : có 2 công trình có quy mô tương đương mặt đường bê tông nhựa (Kèm theo quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình và phải có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 2 công trình giao thông nội thị, cấp III, có quy mô mặt đường bê tông nhựa. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầu dùi | công suất 1.5kw | 3 |
| 4 | Máy đẩm bàn | công suất tối thiểu 1.5kw | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | sử dụng tốt, có kiểm định/hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | 5Kw | 1 |
| 7 | Xe ben | ≥ 12 tấn, có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực;) | 10 |
| 8 | dung tích gầu ≥ 0.8m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; | dung tích gầu ≥ 0.8m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; | 1 |
| 9 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.3m3) có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; | 1 |
| 10 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; | 2 |
| 11 | Máy lu tĩnh | ≥ 10 tấn , có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; | 2 |
| 12 | Máy san | ≥110CV. có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | 70kg | 3 |
| 14 | Trạm bê tông nhựa | Công suất 80T/h. có có chứng nhận, giấy phép còn hiệu lực và giấy phép đánh giá tác động môi trường. | 1 |
| 15 | Máy phun nhựa chuyên ngành | ≥190CV, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | >5m3. Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy lu bánh lốp | ≥20 tấn, có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực.(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; | 1 |
| 18 | Máy lu rung | 1 | |
| 19 | Máy rãi bê tông nhựa | có đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực.(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi