Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa hệ thống các mương thoát nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh năm 2022;Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa hệ thống các mương thoát nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh năm 2022;Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Cam Ranh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:27:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,586,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng gồm:- Về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND, Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và PTNT và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã thực hiện ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã phụ trách thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công, quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành cơ sở hạ tầng hoặc Hạ tầng kỹ thuật và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã thực hiện ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng & Quản lý dự án;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uôn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô vận tải ben 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xáng cạp ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn thép định hình (Hóa đơn), | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa hệ thống các mương thoát nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh năm 2022;Thời gian thực hiện hợp đồng là: 120 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng Nâng cấp, sửa chữa hệ thống các mương thoát nước trên địa bàn thành phố Cam Ranh năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Cam Ranh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2018 đến 2020 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Quản lý đô thị thành phố Cam Ranh. Địa chỉ: Khu liên cơ hành chính số 2, đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú thành phố Cam Ranh tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3 860556;
- Đơn vị được ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cam Ranh. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Cam Phú, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch TP Cam Ranh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng nhân công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.275,51 | m2 |
| 2 | Đào đất xấu hố móng bằng máy, đất C2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.547,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, bờ mương bằng nhân lực, đầm chặt k=0.95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.199,69 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất để đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.640,34 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M100 đệm móng hố dày 10cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 201,39 | m3 |
| 6 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.636,75 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 2x4 M200 mương, đổ tại chổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.009,16 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc ngược đá 1x2+2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,93 | m3 |
| 9 | Cung cấp, LD ống nhựa D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 132,5 | m |
| 10 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống D60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,6 | m2 |
| 11 | Sx, Ld và Td ván khuôn thép đà kiềng, mặt bản cống bản | TCVN và hồ sơ thiết kế | 33,52 | m2 |
| 12 | Cung cấp cốt thép đà kiềng, mặt bản 10| TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4605 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,07 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.547,74 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cư ly 3km còn lại, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7.643,22 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng gồm:- Về bản chất, độ phức tạp: Hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND, Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Nông nghiệp và PTNT và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã thực hiện ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 6 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Đã phụ trách thi công ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 6 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công, quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành cơ sở hạ tầng hoặc Hạ tầng kỹ thuật và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã thực hiện ≥ 03 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 6 | 2 |
| 4 | Phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng & Quản lý dự án;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 6 | 2 |
| 5 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành bảo hộ lao động.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 7 | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 6 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 18 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uôn thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ôtô vận tải ben 6T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy xáng cạp ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ván khuôn thép định hình (Hóa đơn), | Hoạt động tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi