Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:26:00 đến ngày 2022-01-28 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,227,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Xây dựng trụ sở HĐND - UBND xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành, Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), + Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế của đơn vị quản lý thuế đến thời điểm quý III năm 2021 hoặc tại thời điểm đóng thầu. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu hợp quy của phòng LAS. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: + Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; + Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. + Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá EHSDT (làm rõ nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương.
Địa chỉ: xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Địa chỉ: xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát Địa chỉ: xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 25,3916 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,2852 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 16,3924 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,698 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,3603 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 1,0407 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 20,4257 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 27,1775 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 1,3095 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1952 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4641 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1542 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 45,413 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 9,1547 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2689 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9331 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 8,293 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 69,5424 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 29,8039 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,859 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT | 1,8402 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5551 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3338 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 2,8907 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 12,8527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục C chương V của E-HSMT | 4,9409 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 9,0575 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 54,0597 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,4558 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 1,2167 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 2,0066 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 3,3517 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,1236 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục C chương V của E-HSMT | 0,3762 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,2895 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,1355 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 2,557 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT | 0,9167 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục C chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 7,7198 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,7015 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 1,7015 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 199,2 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục C chương V của E-HSMT | 3,541 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT | 90,42 | md |
| 27 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Mục C chương V của E-HSMT | 1.188 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 157,3709 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,2367 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,9809 | m3 |
| 31 | Chi tiết chân trụ | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Đắp quốc huy | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,6916 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 472,6163 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.042,938 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 407,308 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 149,6412 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 494,09 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 81,147 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 88,859 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,4613 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 23,7875 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 152,52 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 130,38 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 429,6 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 569,64 | m |
| 14 | ĐẮP CHI TIẾT A | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục C chương V của E-HSMT | 1.515,5543 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục C chương V của E-HSMT | 1.088,6592 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 2.131,5972 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT | 472,6163 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 388,78 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 151,684 | m2 |
| 21 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 56,925 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact (đã bao gồm phụ kiện) | Mục C chương V của E-HSMT | 6,864 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao | Mục C chương V của E-HSMT | 35,0168 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can bằng ống thép trãng kém đường kính 80mm dày 2,9mm | Mục C chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 26 | Lan can cầu thang INOX (cả lắp dựng) | Mục C chương V của E-HSMT | 17,8 | m |
| 27 | Vách kính- kính an toàn khung lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 28 | Cửa đi 2 cánh mở quay - kính an toàn khung lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay - kính an toàn khung lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 23,52 | 0.0 |
| 30 | Cửa sổ mở quay khung lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mục C chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 31 | SX hoa sắt cửa sổ 16 x 16 (đã sơn 3 nước) | Mục C chương V của E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 32 | Trụ thang gỗ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tay vịn gỗ cầu thang | Mục C chương V của E-HSMT | 8,442 | md |
| 34 | Hoa sắt cầu thang+ sơn | Mục C chương V của E-HSMT | 8,5056 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục C chương V của E-HSMT | 5,7456 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT | 34,4736 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mục C chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục C chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục C chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường | Mục C chương V của E-HSMT | 92 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 1.450 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Ống gen mềm | Mục C chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa, Viglacera VG111 | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí xổm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Máy bơm+ khoan giếng | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mục C chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục C chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Cút ren trong D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Van khóa D34 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Van khóa D27 | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Rắc co D32,27 | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Chóp thông hơi phi 60 Tiền Phong | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục C chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mục C chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục C chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mục C chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục C chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục C chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 9 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x180mm | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 6,9121 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mục C chương V của E-HSMT | 1,208 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,5463 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 25,665 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT | 5,852 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục C chương V của E-HSMT | 1,1104 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đào | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi