Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149067-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220147201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 16:26:00 đến ngày 2022-01-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,227,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng trụ sở HĐND - UBND xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. Địa chỉ: xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. Địa chỉ: xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Thắng An Địa chỉ: Khối 6A, thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát , địa chỉ: Thôn Sơn Thịnh, xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành, Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), + Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế của đơn vị quản lý thuế đến thời điểm quý III năm 2021 hoặc tại thời điểm đóng thầu. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu hợp quy của phòng LAS. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: + Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; + Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. + Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá EHSDT (làm rõ nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương. Địa chỉ: xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Địa chỉ: xã Thanh Hương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát Địa chỉ: xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT25,39161m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT2,2852100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT16,39241m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT0,698100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục C chương V của E-HSMT2,3603100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT1,0407100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục C chương V của E-HSMT20,4257m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục C chương V của E-HSMT27,1775m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT1,3095100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,1952tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục C chương V của E-HSMT1,4641tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục C chương V của E-HSMT1,1542tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT45,413m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT9,1547m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT0,087100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,2689tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục C chương V của E-HSMT0,9331tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT8,293m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT69,5424m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT29,8039m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT5,859m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục C chương V của E-HSMT1,8402100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,5551tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,3338tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT2,8907tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT12,8527m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiMục C chương V của E-HSMT4,9409100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT9,0575tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT54,0597m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục C chương V của E-HSMT1,4558100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT1,2167tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT2,0066tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT3,3517tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT28,1236m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục C chương V của E-HSMT0,3762100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,2895tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,1355tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT2,557m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục C chương V của E-HSMT0,9167100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,5045tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục C chương V của E-HSMT0,19tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT7,7198m3
22Gia công xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT1,7015tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT1,7015tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT199,21m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục C chương V của E-HSMT3,541100m2
26Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm dày 0,45mmMục C chương V của E-HSMT90,42md
27Ke chống bão (4 cái /m2)Mục C chương V của E-HSMT1.188cái
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT157,3709m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT17,2367m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT23,9809m3
31Chi tiết chân trụMục C chương V của E-HSMT24cái
32Đắp quốc huyMục C chương V của E-HSMT10.0
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT1,6916m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT472,6163m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục C chương V của E-HSMT1.042,938m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT407,308m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT149,6412m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT494,09m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT81,147m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT88,859m2
8Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mục C chương V của E-HSMT25,4613m2
9Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mục C chương V của E-HSMT23,7875m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT152,52m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT130,38m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT429,6m
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT569,64m
14ĐẮP CHI TIẾT AMục C chương V của E-HSMT2cái
15Bả bằng bột bả vào tườngMục C chương V của E-HSMT1.515,5543m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục C chương V của E-HSMT1.088,6592m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT2.131,5972m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục C chương V của E-HSMT472,6163m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT388,78m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT151,684m2
21Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mục C chương V của E-HSMT56,925m2
22Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact (đã bao gồm phụ kiện)Mục C chương V của E-HSMT6,864m2
23Trần thạch caoMục C chương V của E-HSMT35,0168m2
24Sản xuất lan can bằng ống thép trãng kém đường kính 80mm dày 2,9mmMục C chương V của E-HSMT22,4m2
25Lắp dựng xà gồ thépMục C chương V của E-HSMT0,0924tấn
26Lan can cầu thang INOX (cả lắp dựng)Mục C chương V của E-HSMT17,8m
27Vách kính- kính an toàn khung lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT20,25m2
28Cửa đi 2 cánh mở quay - kính an toàn khung lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT36,4m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay - kính an toàn khung lõi thép gia cường, kính an toàn dày 6.38 ly màu trắng, phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT23,520.0
30Cửa sổ mở quay khung lõi thép gia cường, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMục C chương V của E-HSMT67,2m2
31SX hoa sắt cửa sổ 16 x 16 (đã sơn 3 nước)Mục C chương V của E-HSMT67,2m2
32Trụ thang gỗMục C chương V của E-HSMT1cái
33Tay vịn gỗ cầu thangMục C chương V của E-HSMT8,442md
34Hoa sắt cầu thang+ sơnMục C chương V của E-HSMT8,5056m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục C chương V của E-HSMT5,7456100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục C chương V của E-HSMT34,4736100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổngMục C chương V của E-HSMT2cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục C chương V của E-HSMT28bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục C chương V của E-HSMT8bộ
4Lắp đặt quạt trầnMục C chương V của E-HSMT14cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMục C chương V của E-HSMT27cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMục C chương V của E-HSMT65cái
7Lắp đặt đế âm tườngMục C chương V của E-HSMT92hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMục C chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục C chương V của E-HSMT22cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục C chương V của E-HSMT1.450m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mục C chương V của E-HSMT150m
12Ống gen mềmMục C chương V của E-HSMT1.600m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mục C chương V của E-HSMT42hộp
E PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa, Viglacera VG111Mục C chương V của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt gương soi4cái
3Lắp đặt xí bệtMục C chương V của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục C chương V của E-HSMT4bộ
5Lắp đặt xí xổmMục C chương V của E-HSMT4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMục C chương V của E-HSMT4bộ
7Máy bơm+ khoan giếngMục C chương V của E-HSMT1cái
8Van phao tự động điện, Sino UKY-1Mục C chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục C chương V của E-HSMT1bể
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMục C chương V của E-HSMT0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMục C chương V của E-HSMT2100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMục C chương V của E-HSMT0,09100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMục C chương V của E-HSMT8cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMục C chương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMục C chương V của E-HSMT24cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMục C chương V của E-HSMT10cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMục C chương V của E-HSMT36cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMục C chương V của E-HSMT24cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục C chương V của E-HSMT8cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMục C chương V của E-HSMT30cái
21Cút ren trong D27Mục C chương V của E-HSMT22cái
22Van khóa D34Mục C chương V của E-HSMT3cái
23Van khóa D27Mục C chương V của E-HSMT3cái
24Rắc co D32,27Mục C chương V của E-HSMT8cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Rọ chắn rácMục C chương V của E-HSMT12cái
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục C chương V của E-HSMT12cái
3Chóp thông hơi phi 60 Tiền PhongMục C chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMục C chương V của E-HSMT0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMục C chương V của E-HSMT0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMục C chương V của E-HSMT0,15100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục C chương V của E-HSMT10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMục C chương V của E-HSMT29cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMục C chương V của E-HSMT39cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMục C chương V của E-HSMT28cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMục C chương V của E-HSMT19cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sétMục C chương V của E-HSMT9cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMục C chương V của E-HSMT150m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục C chương V của E-HSMT190m
4Gia công, đóng cọc chống sétMục C chương V của E-HSMT12cọc
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT91m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục C chương V của E-HSMT0,09100m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ đựng bình chữa cháy 600x400x180mmMục C chương V của E-HSMT2cái
2Bảng tiêu lệnh PCCCMục C chương V của E-HSMT2cái
3Bình bọt chữa cháy MZL4-ABCMục C chương V của E-HSMT4bình
I BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT6,91211m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục C chương V của E-HSMT0,17100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,5104m3
4Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMục C chương V của E-HSMT1,208100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục C chương V của E-HSMT0,0807tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,634m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT3,696m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mục C chương V của E-HSMT0,5463m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mục C chương V của E-HSMT25,665m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục C chương V của E-HSMT5,852m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục C chương V của E-HSMT0,0264100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMục C chương V của E-HSMT0,0772tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục C chương V của E-HSMT1,1104m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMục C chương V của E-HSMT4cái
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục C chương V của E-HSMT0,081100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (hoặc tương đương) hạng III trở lên và đang còn hiệu lực;+ Đã đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.+ Đã đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản đưa vào sử dụng của từng hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về thi công hoàn thành công trình có tên của cán bộ chủ chốt để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy đầm Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy khoan bê tông Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy cắt gạch Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đào Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy hàn điện Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy trộn bê tông Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Ô tô tự đổ Nhà Thầu cần chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tư liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe, máy, đăng kiểm … Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp : Hợp đồng nguyên tắc , chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->