Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120138-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220102060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 16:26:00 đến ngày 2022-02-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,659,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.097E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau:+ San nền, đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, bê tông nhựa),vỉa hè, thoát nước.+ Phần điện: * Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng, lắp đặt trạm biến áp có công suất >=560Kva.* Di chuyển và lắp đặt đường dây trung thế; hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.683.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện đường dây và trạm biến áp hoặc Đại học, chuyên ngành điện và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Quang Hưng
280 Ngày
E-CDNT 3 Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Thuận Lộc. Địa chỉ: Thôn Thống Nhất, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Huy Hoàng. Địa chỉ: Số 2, ngõ 50, đường Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, TP. Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn và xây dựng Sông Lô Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 phố Mai Anh Tuấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức. Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điện lực chuyên ngành đường dây và trạm biến áp (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận và cho đến trước thời điểm hoàn thiện, ký kết hợp đồng nếu nhà thầu được chọn là nhà thầu trúng thầu). - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854340.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cừ. Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 02213854340.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất hữu cơ tầng mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24,215100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm289,684100m3
3Vận chuyển đất tầng mặt tận dụng từ đào bóc về khu vực san lấp lô đất cây xanh bằng ô tô tự đổ 7TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,914100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,914100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,379100m3
B GIAO THÔNG+VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm78,36m3
2Đào bùn máy đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,045100m3
3Đánh cấp - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm88,091m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm25,04100m3
5Đào hữu cơ bằng thủ công-Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm626,011m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,315100m3
7Đào sửa khuôn đường bằng thủ công-Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm157,8641m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,419100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,25100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,25100m3/1km
11Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm62,534100m3
12Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,417100m3
13Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm51,936100m3
14Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm36,983100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,622100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,586100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm71,284100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm71,284100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,847100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,847100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Triều Dương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,847100tấn
22Đào móng cột biển báo đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,881m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,86m3
24Cột biển F89Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,7m
25Biển báo tam giác 0,7x0.7x0.7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (Màu vàng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29m2
28Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (Màu vàng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm104m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm116,93m3
30Bê tông Block, rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm109,34m3
31Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ (móng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,232100m2
32Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (rãnh đan, block)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,487100m2
33Lắp đặt Block thẳngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.392m
34Lắp đặt Block congChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm193,5m
35Lát rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm396,38m2
36Đắp cát vàng đệm vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm287,59m3
37Lát vỉa hè gạch tự chèn dày 5,3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2.875,94m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm41,66m3
39Ván khuôn bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,086100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm106,92m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm169,72m2
42Đào hố ô trồng cây bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,985100m3
43Đào sửa hố ô trồng cây bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24,6341m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,594100m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,58m3
46Ván khuôn bê tông lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,006100m2
47Xây bó ô trồng cây bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,88m3
48Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm106,29m2
49Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km (KL viên gạch: 2,35kg/viên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,74310 tấn/1km
C THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 18cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,12m3
3Đào hố móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,907100m3
4Đào sửa hố móng cống, rãnh bằng thủ công-đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm87,8611m3
5Đào hố móng cống, rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13,311100m3
6Đào hố móng cống, rãnh bằng thủ công-đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm147,91m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,943100m3
8Đắp cát (tận dụng) hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,373100m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.4311 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.4311 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1081 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1081 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm91 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm91 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30,82810 tấn/1km
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm91,661100m
17Đệm đá dăm móng đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm228,25m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm285,41m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,38m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm133,45m3
21Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,83m3
22Bê tông tấm đan, mác M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm103,28m3
23Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm18,2m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43,32m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm62,47m3
26Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km (KL viên gạch: 2,35kg/viên)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm76,03110 tấn/1km
27Xây mương, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm509,31m3
28Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm75,56m3
29Xây tường đầu, tường cánh cửa xả bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,24m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3.496,7m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,113tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh chốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,667tấn
33Cốt thép cho bê tông đúc sẵn DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,503tấn
34Gia công lắp dựng thép góc đều cạnh gia cố nắp hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,058tấn
35Sản xuất hệ khung dàn vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,049tấn
36Lắp dựng hệ khung dàn vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,049tấn
37Cung cấp, lắp đặt bộ dàn van V1 (Vít nâng, trục nâng, bu lông)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
38Ván khuôn gỗ móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,062100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,273100m2
40Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Tấm đan, thanh chống, cánh phai)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,799100m2
41Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn (Cửa thu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,116100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1621 cấu kiện
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp ga bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9cái
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cửa thu bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm52cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.3771cấu kiện
46Cung cấp, lắp đặt chắn rác composite kích thước 960x530mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm52bộ
47Nắp ga composite kích thước 900x900mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm61bộ
48Bốc xếp lên - Đế cống, D600 trọng lượng P≤200kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm76,672tấn
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,66710 tấn/1km
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,66710 tấn/1km
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn- vận chuyển tiếp 30kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,66710 tấn/1km
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm771 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1551 cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1611 cấu kiện
55Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,27510 tấn/1km
56Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,27510 tấn/1km
57Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,27510 tấn/1km
58Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm130cái
59Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm310cái
60Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm192cái
61Cung cấp, lắp đặt đế cống, ĐK 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm115cái
62Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm771 đoạn ống
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm, tải trọng HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1551 đoạn ống
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm, tải trọng HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1011 đoạn ống
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm, tải trọng HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm601 đoạn ống
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm66mối nối
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm153mối nối
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm91mối nối
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm55mối nối
70Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 160mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,784100m
71Lắp nút bịt nhựa, ĐK 160mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm160cái
72Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D100 tầng lọc ngượcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,21100m
73Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,027100m3
74Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngượcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12,6m2
75Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm51,17m2
76Hoàn trả kết cấu cấp phối đá dăm loại II đường hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,068100m3
77Hoàn trả kết cấu BTXM M250, đá 2x4 mặt đường hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,12m3
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột PC.I-14-13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21 mối nối
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,75tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,275tấn/km
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,94051m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2376100m3
8Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1663100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,816m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,972m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,111m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,208100m3
13Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm185,904kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
15Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm49,5kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
17Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,94kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
19Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm204,16kg
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
21Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm149,536kg
22Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
23Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm106,96kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
25Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm89,74kg
26Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0897tấn
27Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm72,88kg
28Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0729tấn
29Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm37,5kg
30Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0375tấn
31Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40,38kg
32Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0404tấn
33Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm27quả
34Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,710 sứ
35Dây AC 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,46kg
36Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,25641 km dây
37Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20m
38Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm201 m
39Đầu cốt AM 95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
40Đầu cốt M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,810 đầu cốt
42Ghíp A16-70-3BLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
43Kẹp quai cho dây AL70-120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6bộ
44Lắp đặt và tháo kẹp quaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
45Lắp đặt và tháo kẹp hotlineChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
46Hotline cho dây AL 70-120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
47Dây bộc cổ sứ định hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13dây
48Biển tên cầu dao cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
49Biến báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
50Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11,55kg
51Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cọc
52Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0711100kg
53Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,810 cọc
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,41m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,144100m3
56Dây đồng M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm80m
57Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8100m
58Bulol 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,810 đầu cốt
60Đầu cốt M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
61Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -3x120mm2-22(24)kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm144,45m
62Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,4445100m
63Bộ đầu cáp 3x120mm2-24kV ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
64Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2đầu cáp
65Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21,62m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15,411m3
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6164100m3
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,15100m
69Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm47,035m3
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,345100m2
71Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,0351000v
72Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11cái
73Ô tô tải vận chuyển TB 1,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2ca
E DI CHUYỂN TBA 180KVA - 22/0,4KV TĐC QUANG HƯNG
1Cột BTLT PC.I-12-7.2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2286tấn/km
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,286tấn
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm176,96kg
6Bulol 20x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
7Bulol 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
8Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,177tấn
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm109,31kg
10Bulol 20x260Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
11Bulol 16x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
12Bulol 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
13Bulol 14x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
14Bulol 12x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
15Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1093tấn
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm66,98kg
17Bulol 20x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
18Bulol 12x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
19Bulol 14x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
20Bulol 12x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
21Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,067tấn
22Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,26kg
23Bulol 20x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
24Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0223tấn
25Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,4kg
26Bulol 14x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
27Bulol 12x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
28Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0084tấn
29Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm300,7kg
30Bulol 16x450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
31Bulol 16x630Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
32Bulol 14x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cái
33Bulol 10x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cái
34Bulol 20x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
35Bulol 10x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
36Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3007tấn
37Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm112,5kg
38Bulol 20x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
39Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1125tấn
40Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm163,8kg
41Bulol 14x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
42Bulol 10x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
43Bulol 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
44Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1638tấn
45Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40,11kg
46Bulol 14x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
47Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0401tấn
48Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35,424kg
49Bulol 20x450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
50Bulol 14x45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
51Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0354tấn
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,16321m3
53Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0865100m3
54Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0874100m2
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1248tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,12m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,24m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0707100m3
59Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm58,7661kg
60Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cọc
61Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,5m
62Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,5m
63Đầu cốt M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,810 đầu cốt
65Đầu cốt M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,210 đầu cốt
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,41m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,144100m3
69Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,610 cọc
70Sứ đứng 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24quả
71Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm241 cái
72Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50-24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m
73Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm301 m
74Ghíp A25-70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15cái
75Cầu chì SI 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
76Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
77Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24m
78Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm241 m
79Đầu cốt M150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14cái
80Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,410 đầu cốt
81Nắp che đầu sứ chống sét vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
82Nắp che đầu cực MBA 3 pha ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3pha
83Dây buộc định hình sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
84Biển tên TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
85Biển an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
86Biển tên CDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông PC.I-10-4.3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cột
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,7tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,17tấn/km
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,05100m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,561m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,25m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,95m3
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,48kg
10Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cọc
11Bulol 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
12Dây Al/PVC 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4m
13Đầu cốt AM 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
14Ghíp A-3 bulong 25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
15Ống nhựa xoắn HPDE phí 25/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16m
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,410 đầu cốt
17Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0248100kg
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45,24510 cọc
19Cáp VX Al/XLPE -4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45m
20Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,045km/dây
21Mã ốp phi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
22Khóa néo cáp 4x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
23Đai thép không rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10m
24Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10cái
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6,631m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2652100m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm33,15m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,531000v
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,51100m2
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,7100m
31Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm227,1m
32Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,271100m
33Biển tên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
34Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
35Đầu cốt M120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
36Đầu cốt M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,610 đầu cốt
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,210 đầu cốt
39Ghíp AM25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
G ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 24KV XÂY DỰNG MỚI
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm74,25kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
3Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,97kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm79,836kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
7Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm74,768kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm53,48kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
11Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm44,87kg
12Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0449tấn
13Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm36,44kg
14Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0364tấn
15Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17quả
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,710 sứ
17Dây AC 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10kg
18Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,03661 km dây
19Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2-24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm101 m
21Đầu cốt M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
22Đầu cốt AM 95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,810 đầu cốt
24Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm181 bộ
25Ghíp A16-70-3BLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
26Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,775kg
27Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cọc
28Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0356100kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,410 cọc
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,61m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,096100m3
32Dây đồng M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40m
33Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4100m
34Bulol 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,610 đầu cốt
36Đầu cốt M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
37Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -3x70mm2-22(24)kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm323,82m
38Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,2382100m
39Bộ đầu cáp 3x70mm2-24kV ngoài trờiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
40Bộ đầu cáp 3x70mm2-24kV trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
41Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2đầu cáp
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm37,731m3
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,5092100m3
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,695100m
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm80,85m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,8085100m2
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,42551000v
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,078100m3
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,45281m3
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0981100m3
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,28100m
52Ống thép luồn cáp ngầm D200 (219,1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm735kg
53Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,28100m
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,4m3
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,084100m2
56Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2521000v
57Phụ liện hotline AL 4/0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
58Kẹp quai đồng nhôm 4/0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
59Dây bộc cổ sứ định hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10dây
60Biển tên cầu dao cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
61Biến báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
62Biển an toàn + biển cầu daoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
63Lắp biển cấm.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm31 bộ
64Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm29cái
65Ô tô tải vận chuyển TB 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2ca
H XÂY DỰNG TBA 560KVA-22/0,4KV KDC MỚI
1Cột BTLT PC.I-12-7.2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2286tấn/km
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,286tấn
5Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm176,96kg
6Bulol 20x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
7Bulol 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
8Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,177tấn
9Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm109,31kg
10Bulol 20x260Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
11Bulol 16x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
12Bulol 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
13Bulol 14x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
14Bulol 12x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
15Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1093tấn
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm66,98kg
17Bulol 20x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
18Bulol 12x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
19Bulol 14x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
20Bulol 12x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
21Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,067tấn
22Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,26kg
23Bulol 20x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
24Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0223tấn
25Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,4kg
26Bulol 14x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
27Bulol 12x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
28Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0084tấn
29Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm300,7kg
30Bulol 16x450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
31Bulol 16x630Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
32Bulol 14x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cái
33Bulol 10x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cái
34Bulol 20x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
35Bulol 10x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
36Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3007tấn
37Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm112,5kg
38Bulol 20x350Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
39Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1125tấn
40Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm163,8kg
41Bulol 14x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
42Bulol 10x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
43Bulol 16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12cái
44Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1638tấn
45Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40,11kg
46Bulol 14x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
47Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0401tấn
48Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm35,424kg
49Bulol 20x450Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
50Bulol 14x45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4cái
51Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0354tấn
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10,8161m3
53Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0874100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1248tấn
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,12m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,24m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1082m3
58Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm58,73kg
59Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cọc
60Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm22,5m
61Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,5m
62Đầu cốt M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,810 đầu cốt
64Đầu cốt M240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,210 đầu cốt
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,41m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,144100m3
68Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,610 cọc
69Sứ đứng 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24quả
70Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm241 cái
71Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50-24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15m
72Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm151 m
73Ghíp A25-70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15cái
74Cầu chì SI 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
75Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
76Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24m
77Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm241 m
78Đầu cốt M240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14cái
79Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,410 đầu cốt
80Cáp 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm15m
81Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm151 m
82Đầu cốt M240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
83Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,610 đầu cốt
84Nắp che đầu sứ chống sét vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
85Nắp che đầu cực MBA 3 pha ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3pha
86Dây buộc định hình sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3cái
87Biển tên TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
88Biển an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
89Biển tên CDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
90Vận chuyển vật liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2ca
I ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột PC.I-10-5,0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5cột
2Cột PC.I-10-4,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm38cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm43cột
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm36,55tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,655tấn/km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm168,11m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,558100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm31,816m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm128,945m3
10Móng cột đôi M2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1móng
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,561m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,05100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,25m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,95m3
15Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8,68kg
16Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cọc
17Dây AV 1x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm70m
18Đầu cốt AM 70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
19Ghíp A-3 Bulong 25-95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7cái
20Ôngs nhựa xoắn HPDE 25/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm56m
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,710 đầu cốt
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,710 cọc
23Cáp VX AL/XLPE 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.317m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,317km/dây
25Mã ốp phi 20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm84cái
26Kẹp xiết cáp 4x25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm84cái
27Đai thép không rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm168m
28Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm168cái
29Ghíp A 3bulong A 25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cái
30Băng dính cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16cuộn
31Băng dính đỏ , vàng, xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cuộn
32Đầu cốt AM 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,810 đầu cốt
34Ô tô tải gắn cẩu trục 10TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4ca
35Ca xe vận chuyển vật tư 5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1ca
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,951m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,078100m3
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,75m3
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,451000v
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,15100m2
41Ống thép D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.263kg
42Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5100m
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,5100m
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,761m3
45Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,1104100m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm7,5m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,361000v
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,12100m2
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,4100m
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,063100m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,551m3
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,102100m3
53Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,625m3
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,271000v
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,09100m2
56Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3100m
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0713100m3
58Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm165,3m
59Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,653100m
60Biển tên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1cái
61Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
62Đầu cốt M120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm6cái
63Đầu cốt M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,610 đầu cốt
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,210 đầu cốt
66Ghíp AM25-150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm57,33kg
2Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21cọc
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,110 cọc
4Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm652m
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,652km/dây
6Cần đèn CD01- cao 2m, vươn 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21cái
7Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột >10,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm211 bộ
8Đèn LED SLI-SL19 - 120W.DIMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21bộ
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 tủ
11Đánh số cột bê tông li tâmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,110 cột
12Kẹp xiết cáp cáp 4x25-70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40cái
13Mã ốp D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40cái
14Đai thép không rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm80m
15Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm76cái
16Ghíp A 3bulong A 25-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm8cái
17Ghíp nhựa GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm42cái
K THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21 cột
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0832100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0832100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,04m3
5Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ (Xà X2-6Đ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21 bộ
6Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ (xà đỡ CDLĐ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ (xà đỡ SI+CSV)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
8Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ(xà đỡ sứ trung gian)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
9Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 320kg. Thay xà thép cột đỡ (Giá đỡ MBA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
10Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ (Ghế thao tác)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ (xà đỡ ghế TT)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
12Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ (Thang trèo)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
13Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 pha
14Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ (3pha)
15Thay chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ (3 pha)
16Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 tủ
17Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 máy (3 pha)
18Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0151km/1 dây
19Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0151km/1 dây
20Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,310 cách điện
21Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 cột
22Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21 cột
23Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 cột
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6356100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,6356100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm17,62m3
27Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ (X1-3Đ, X2-2CN, ghế TT, Xà đỡ ghế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm61 bộ
28Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ (XII-6Đ, X2-4CN)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21 bộ
29Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 35kV, cột trònChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,710 cách điện
30Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét. Chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm61 chuỗi cách điện
31Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,3361km/1 dây
32Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,0851km/1 dây (4 sợi)
33Cần trục ô tô 10TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2ca
L MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly 24kV -630A 3pha chém ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
2Chống sét van 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2bộ
3Cầu dao liên động 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
4Chống sét van 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
5Cầu dao liên động 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
6Chống sét van 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
7Máy biến áp 560kVA-22/0,4kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1máy
8Tủ điện tổng 0,4kV - 1000AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
9Tủ tụ bù 240kVAr - Đk 12 bướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
10Cầu dao liên động 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
11Chống sét van 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1bộ
12Tủ điều khiển HTCS 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1tủ
13Chi phí quản lý mua sắm thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1gói
14Chi phí vận chuyển thiết bịChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1gói
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13 pha
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 tủ
5Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm23 pha
6Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm21 bộ
7Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13 pha
8Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 máy
10Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 bộ
11Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm13 pha
12Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 tủ
13Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm11 hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5488E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.097E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản sau:+ San nền, đường giao thông (móng cấp phối đá dăm, bê tông nhựa),vỉa hè, thoát nước.+ Phần điện: * Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng, lắp đặt trạm biến áp có công suất >=560Kva.* Di chuyển và lắp đặt đường dây trung thế; hệ thống điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.683.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật phần đường giao thông 2 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Đại học, chuyên ngành điện đường dây và trạm biến áp hoặc Đại học, chuyên ngành điện và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp (kèm theo tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Đại học, có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo, huấn luyện an toàn lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ và máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử -1
2 Ôtô tải tự đổ 5 tấn2
3 Máy đào 0,8 m32
4 Máy ủi -2
5 Máy lu tĩnh 10 Tấn1
6 Máy lu rung 25 Tấn2
7 Máy tưới nhựa -2
8 Máy nén khí 600 m3/h2
9 Máy đầm cóc -2
10 Máy cắt uốn thép -2
11 Máy trộn bê tông 250L3
12 Máy trộn vữa 80L2
13 Máy hàn điện -2
14 Máy đầm dùi -2
15 Máy sơn kẻ vạch đường -2
16 Cần trục -1
17 Máy rải BTN 130 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->