Gói thầu: CPC-Đăk Đoa-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Đăk Đoa và đấu nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227068-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
Tên gói thầu CPC-Đăk Đoa-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Đăk Đoa và đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20211225917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:03:00 đến ngày 2022-02-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,416,133,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 822,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị và lắp đặt vật tư thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rãi dây dẫn);- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >= 0,75m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-Đăk Đoa-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Đăk Đoa và đấu nối
Trạm biến áp 110kV Đăk Đoa và đấu nối
8 Tháng
E-CDNT 3 Vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ BCNCKT; lập thiết kế-DT: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Đông Hải, Số 26/173/75 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp 504, địa chỉ: Tổ 16 phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra TKKT-BVTC - Dự toán: Công ty cổ phần Điện, địa chỉ: số 94 tổ 26 Phương Liên, Đống Đa, TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: ++ Lập HSMT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định HSMT: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng. + Tư vấn giám sát TCXD+LĐTB: Ban QLDA Lưới điện miền Trung - 393 Trưng Nữ Vương, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Lưu ý: Tài liệu này bao gồm cả phục vụ công tác đánh giá nêu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT - Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 822.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Khánh Hòa – số 1 Trần Phú, Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Gia Lai – số 2 Hoàng Hoa Thám, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP 110KV
1Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 03 phaA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Máy
2Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 400mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt170mét
3Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 240mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60mét
4Kéo rải dây dẫn Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt210mét
5Kéo rải dây dẫn Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt28mét
6Kéo rải Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt38mét
7Kéo rải Cáp 0.6/1.0kV Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14mét
8Kéo rải Cáp 0.6/1.0kV Cu/XLPE/PVC 2x50mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32mét
9Thi công làm Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6đầu cáp (3pha)
10Thi công làm Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6đầu cáp (3pha)
11Thi công làm Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1đầu cáp (3pha)
12Thi công làm Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1đầu cáp (3pha)
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 70mm2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 35mm2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 16mm2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 10mm2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 50mm2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
18Cung cấp và lắp đặt Hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
19Cung cấp và lắp đặt Hệ thống chiếu sáng trong nhà theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
20Cung cấp và lắp đặt Hệ thống thông gió, điều hòa,... theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
21Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRONG TRẠM THEO THIẾT KẾ
1Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Phần móng và nhà điều khiểnB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
2Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Bậc tam cấpB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
3Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Bể tự hoạiB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
4Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ sứ đứng dây dẫnB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
5Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ chống sét vanB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
6Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ biến dòng điệnB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Móng
7Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ biến điện ápB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Móng
8Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ MBA tự dùngB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
9Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng cột PootichB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
10Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ dao cách lyB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Móng
11Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ máy cắtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
12Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ sứ đứng thanh cáiB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
13Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng cột thu sétB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
14Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng máy biến áp lực 40MVAB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
15Cung cấp và lắp đặt Cột, xà pootich theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
16Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp tự dùngB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
17Cung cấp và lắp đặt giá đỡ CameraB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
18Lắp đặt trụ đỡ thiết bịA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
19Cung cấp và lắp đặt cột và kim thu sét theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
20Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Bể dầu sự cố ( ck:1)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
21Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Hố ga: gồm 16 HG1+2 HG2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
22Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Hệ thống cấp nước sinh hoạt theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
23Cung cấp vật tư và thi công Khoan giếng nước sinh hoạt theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60mét
24Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Cổng, tường rào theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
25Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Kè trạm theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
26Cung cấp vật tư và thi công xây lắp San nền theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
27Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Đường ngoài trạm theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
28Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Đường vào trạm xây mới theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
29Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Đường cải tạo vận chuyển MBA theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
30Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Đường trong trạm theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
31Cung cấp và lắp đặt Bàn quầy to trực vận hànhB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Cung cấp và lắp đặt Ghế trựcB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Cung cấp và lắp đặt Bàn làm việcB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Cung cấp và lắp đặt Tủ tài liệu sơn tĩnh điện 2 module, 8 ngănB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Cung cấp và lắp đặt Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Cung cấp và lắp đặt Bàn họp + 10 ghế bọc nệmB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
37Cung cấp và lắp đặt Bình lọc nước nóng + lạnhB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bình
38Cung cấp và lắp đặt Máy vi tính + máy inB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
39Cung cấp và lắp đặt Bàn để máy vi tính + ghếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
40Cung cấp và lắp đặt Bảng sơ đồ nổi phần nhất thứ của trạm, phương thức - tự động - đo lường, tự dùng 1 chiều, tự dùng xoay chiềuB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
41Cung cấp và lắp đặt Điện thoạiB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
C MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ, NGOÀI TRỜI
1Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC1B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
2Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC1AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
3Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
4Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC2AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
5Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC2BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
6Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC3B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
7Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC3AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
8Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC3BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
9Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC4B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
10Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC5B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
11Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC6B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
12Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC7B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
13Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC8B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
14Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Tấm đan + Giá đỡ máng cápB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
15Cung cấp vật tư và thi công xây lắp mương cáp qua tườngB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
D KÉO RẢI CĂNG DÂY PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Lắp đặt Dây dẫn ACSR240/39 mm2 lắp mớiA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4.643mét
2Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây ACSR240/39 (9 cách điện U120BL, dòng rò 390mm)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Chuỗi
3Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây ACSR240/39 (10 cách điện U120BL, dòng rò 390mm)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
4Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn CĐ-8 dây ACSR240/39 (8 cách điện U70BL, dòng rò 390mm)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Chuỗi
5Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn CĐ-9 dây ACSR240/39 (9 cách điện U70BL, dòng rò 390mm)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
6Lắp đặt Chống rung dây dẫn ACSR240/39 mm2 lắp mớiA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
7Lắp đặt Dây chống sét kiêm cáp quang OPGW57/24 lắp mớiA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.964mét
8Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang NCQA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Chuỗi
9Lắp đặt Gông néo cáp quang GCNA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Chuỗi
11Lắp đặt Gông đỡ cáp quang GCĐA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt Chống rung cáp quang CRCQA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
13Lắp đặt Hộp nối cáp quang 3 đầu dây OPGW57A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Hộp
14Lắp đặt Hộp nối cáp quang 1 đầu dây OPGW57, 1 đầu dây NMOXA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Hộp
15Lắp đặt Hộp nối cáp quang 3 đầu dây OPGW57A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Hộp
16Lắp đặt Hộp nối cáp quang 1 đầu dây OPGW57; 1 đầu dây NMOCA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Hộp
17Lắp đặt Kẹp cáp quang lên cộtA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
18Lắp đặt Dây chống sét TK50A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt817mét
19Lắp đặt Chuỗi néo dây TK50 CN-TKA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Chuỗi
20Lắp đặt Chuỗi đỡ dây TK50 CĐ-TKA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Chuỗi
21Lắp đặt Chống rung dây TK50 CRS2-9A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
22Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây cáp quang ADSS 24 sợiA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7.298mét
23Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang ADSS-24A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt68Chuỗi
24Lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS-24A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt110Chuỗi
25Lắp đặt Gông néo dây cáp quang cột thép hìnhA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
26Lắp đặt Gông néo dây cáp quang cột BTLTA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
27Lắp đặt Gông đỡ dây cáp quang cột BTLTA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt128bộ
28Lắp đặt Hộp nối cáp quangA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Hộp
29Cung cấp và Lắp đặt Biển báo cáp quang điện lựcB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22Cái
30Kéo rải căng dây, lấy độ võng Dây dẫn Bọc XLPE-AC240/39A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3.215mét
31Kéo rải căng dây, lấy độ võng Dây dẫn Bọc XLPE-AC240/39 (mạch kép)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt35.028mét
32Lắp đặt Sứ đứng 22kVA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.099Quả
33Lắp đặt Kẹp răng dây bọcA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt27Cái
34Cung cấp và Lắp đặt Dây đồng 50 mm2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt72mét
35Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng 50 mm2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Cái
36Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm dây XLPE-AC240/32A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
37Lắp đặt Đầu cốt dây XLPE-AC240/39A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
38Lắp đặt Bộ thoát điện áp cho dây bọcA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt150Cái
39Cung cấp Đai buộc cáp ngầmB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt168Cái
E CUNG CẤP VÀ THI CÔNG PHẦN TRẠM TREO 22KV
1Cung cấp và kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 50mm2 (Cu/XLPE/PVC-2x50mm2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt36mét
2Cung cấp và kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 70mm2 (Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35mm2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60mét
3Cung cấp và Lắp đặt Cầu chì tự rơi 1 pha 22kV (FCO): Iđm=100A, ngoài trời. Phụ kiện: kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ (3 pha)
4Cung cấp và Lắp đặt Sứ đứng 22kV, ngoài trời. Phụ kiện: đầy đủ phụ kiện lắp đặtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp ống dẫn R=25mmB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp ống dẫn R=40mmB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
7Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE Ø65B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt55mét
8Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 70mm2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 35mm2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
10Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Biển an toànB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu chìB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét vanB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến ápB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ trung gianB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
16Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cápB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
F CÁP NGẦM 22kV
1Lắp đặt Cáp ngầm đơn phaA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt Đầu cáp ngoài trờiA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Cái
3Lắp đặt Đầu cáp trong nhàA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE 105/80 bảo vệ cápB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.205mét
5Cung cấp Đai buộc cáp lên cộtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt144Cái
6Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ tên đầu cápB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
7Cung cấp vật liệu và thi công Hào cáp HC-1B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5,88mét
8Cung cấp vật liệu và thi công Hào cáp HC-2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13,65mét
9Cung cấp vật liệu và thi công Hào cáp HC-3B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt89,25mét
10Cung cấp vật liệu và thi công Mốc báo hiệu cáp ngầmB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Cái
G CUNG CẤP VL, THI CÔNG LẮP DỰNG CỘT, XÀ ĐZ 22KV
1Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm (PC.I-16-190-9,2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt118Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm (PC.I-16-190-11)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22Cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm (PC.I-16-190-13)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Cột
4Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm (PC.I-18-190-9,2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
5Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm (PC.I-20-190-13)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
6Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NCL-15)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
7Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NCL-15A)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
8Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NCL-15B)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
9Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NRL-15)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Cột
10Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NL-15)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Cột
11Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NCT-15)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
12Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NRTL-15)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
13Cung cấp và lắp đặt Biển báo án toànB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt160Cái
14Cung cấp và lắp đặt Biển báo số lộ, số cộtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt319Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đai buộc biển báo cho cột bê tông ly tâmB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt958Cái
16Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa RC2-4B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Bộ
17Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa RG4-1B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL2-22AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt39Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2XĐL2-22AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt27Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2XĐL2-22BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2XĐL3-22AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt52Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2XĐL3-22BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cổng XĐC-22B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép lệch XNKL2-22AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép lệch 2XNKL2-22B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép lệch 2XNKL3-22B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ XRKD-22B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Gông cột BTLT 16 mB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt19Bộ
29Lắp đặt Chuỗi néo đơn polime 22kV (CN-22)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt144Chuỗi
30Lắp đặt Chuỗi néo kép polime 22kV (CNK-22A)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Chuỗi
31Lắp đặt Chuỗi néo kép polime 22kV (CNK-22)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt114Chuỗi
32Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn AC240 (CN240-22)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt102Chuỗi
33Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn AC70 (CN70-22)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
34Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT-4TB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt118Móng
35Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT-5TB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
36Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ 2MT-6TB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
37Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MTĐ-4TB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt19Móng
38Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT30-33 (bao gồm bulong neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
39Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT37-45 (bao gồm bulong neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Móng
40Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT36-38 (bao gồm bulong neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Móng
41Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT35-35 (bao gồm bulong neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
42Lắp đặt Biển báo đường điện giao chéo đường bộA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
H CUNG CẤP VL, THI CÔNG LẮP DỰNG CỘT, XÀ ĐZ 110KV
1Cung cấp và lắp đặt cột thép néo rẽ 2 mạch (N122-30)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
2Cung cấp và lắp đặt cột thép néo 2 mạch (N122-26)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
3Cung cấp và lắp đặt cột thép đỡ 2 mạch (Đ122-30)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
4Cung cấp và Lắp đặt Biển báo an toànB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
5Cung cấp và Lắp đặt Biển báo số lộ, số cộtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
6Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa RC4-4B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
7Cung cấp vật liệu thi công Tiếp địa RCG4-4-1B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
8Cung cấp Vật liệu và thi công Móng trụ 4TL30-25 (bao gồm bulong neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
9Cung cấp Vật liệu và thi công Móng trụ 4T40-35 (bao gồm bulong neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
10Cung cấp Vật liệu và thi công Móng trụ 4T40-40 (bao gồm bulong neo)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
I THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 110KV VÀ BÀN GIAO CHỦ TÀI SẢN
1Cột thép đỡ 1 mạch cao 26m (bao gồm công tác phá dỡ bê tông móng và hoàn trả mặt bằng,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
2Chuỗi đỡ đơn polime CĐP-TH dây ACSR240/39Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
3Chống rung dây dẫn ACSR240/39 mm2 tháo hạ, thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
4Chuỗi đỡ cáp quang DCQ-THMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Chuỗi
5Chống rung cáp quang CRCQ-THMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT LẠI
1Dây dẫn ACSR240/39 mm2 lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3.633mét
2Khóa néo đơn KN240-LL dây ACSR240/39 lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
3Khóa đỡ đơn KĐ240-LL dây ACSR240/39 lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
4Chống rung dây dẫn ACSR240/39 mm2 lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Bộ
5Dây chống sét kiêm cáp quang OPGW57/24 lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.211mét
6Chuỗi néo cáp quang NCQ-LL lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Chuỗi
7Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ-LL lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Chuỗi
8Chống rung cáp quang CRCQ-LL lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị và lắp đặt vật tư thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rãi dây dẫn);- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.384.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện.11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tải trọng >= 10 tấn2
2 Xe cẩu tải trọng >= 10 tấn2
3 Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích >= 0,75m32
4 Máy trộn bê tông dung tích 250-500L2
5 Máy tời để căng dây ≥ 3 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->