Gói thầu: CPC-Đăk Đoa-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Đăk Đoa và đấu nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227068-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-Đăk Đoa-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Đăk Đoa và đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 15:03:00 đến ngày 2022-02-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,416,133,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 822,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị và lắp đặt vật tư thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rãi dây dẫn);- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,75m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-Đăk Đoa-W01: Thi công xây dựng công trình TBA 110kV Đăk Đoa và đấu nối Trạm biến áp 110kV Đăk Đoa và đấu nối 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Lưu ý: Tài liệu này bao gồm cả phục vụ công tác đánh giá nêu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT - Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 822.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Khánh Hòa – số 1 Trần Phú, Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Gia Lai – số 2 Hoàng Hoa Thám, P.Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Gia Lai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP 110KV | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp tự dùng 03 pha | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 2 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 400mm2 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | mét |
| 3 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 240mm2 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | mét |
| 4 | Kéo rải dây dẫn Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | mét |
| 5 | Kéo rải dây dẫn Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50mm2 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | mét |
| 6 | Kéo rải Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | mét |
| 7 | Kéo rải Cáp 0.6/1.0kV Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | mét |
| 8 | Kéo rải Cáp 0.6/1.0kV Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | mét |
| 9 | Thi công làm Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đầu cáp (3pha) |
| 10 | Thi công làm Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đầu cáp (3pha) |
| 11 | Thi công làm Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đầu cáp (3pha) |
| 12 | Thi công làm Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đầu cáp (3pha) |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 70mm2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 35mm2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 16mm2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 10mm2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 50mm2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống chiếu sáng trong nhà theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống thông gió, điều hòa,... theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRONG TRẠM THEO THIẾT KẾ | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Phần móng và nhà điều khiển | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Bậc tam cấp | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Bể tự hoại | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ sứ đứng dây dẫn | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ chống sét van | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ biến dòng điện | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ biến điện áp | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Móng |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ MBA tự dùng | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng cột Pootich | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ dao cách ly | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ máy cắt | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng trụ sứ đứng thanh cái | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng cột thu sét | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Móng máy biến áp lực 40MVA | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cột, xà pootich theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Trụ đỡ máy biến áp tự dùng | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ Camera | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ đỡ thiết bị | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cột và kim thu sét theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Bể dầu sự cố ( ck:1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Hố ga: gồm 16 HG1+2 HG2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Hệ thống cấp nước sinh hoạt theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan giếng nước sinh hoạt theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | mét |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Cổng, tường rào theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Kè trạm theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp San nền theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Đường ngoài trạm theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Đường vào trạm xây mới theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Đường cải tạo vận chuyển MBA theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Đường trong trạm theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bàn quầy to trực vận hành | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ghế trực | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bàn làm việc | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tủ tài liệu sơn tĩnh điện 2 module, 8 ngăn | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tủ đựng đồ cá nhân (10 ngăn) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bàn họp + 10 ghế bọc nệm | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bình lọc nước nóng + lạnh | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Máy vi tính + máy in | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bàn để máy vi tính + ghế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bảng sơ đồ nổi phần nhất thứ của trạm, phương thức - tự động - đo lường, tự dùng 1 chiều, tự dùng xoay chiều | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Điện thoại | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ, NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC1 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC1A | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC2A | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC2B | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC3 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC3A | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC3B | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC4 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC6 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC7 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Mương cáp MC8 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Tấm đan + Giá đỡ máng cáp | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp mương cáp qua tường | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| D | KÉO RẢI CĂNG DÂY PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt Dây dẫn ACSR240/39 mm2 lắp mới | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.643 | mét |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây ACSR240/39 (9 cách điện U120BL, dòng rò 390mm) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây ACSR240/39 (10 cách điện U120BL, dòng rò 390mm) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn CĐ-8 dây ACSR240/39 (8 cách điện U70BL, dòng rò 390mm) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn CĐ-9 dây ACSR240/39 (9 cách điện U70BL, dòng rò 390mm) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chống rung dây dẫn ACSR240/39 mm2 lắp mới | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dây chống sét kiêm cáp quang OPGW57/24 lắp mới | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.964 | mét |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi néo cáp quang NCQ | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Gông néo cáp quang GCN | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt Gông đỡ cáp quang GCĐ | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chống rung cáp quang CRCQ | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang 3 đầu dây OPGW57 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang 1 đầu dây OPGW57, 1 đầu dây NMOX | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang 3 đầu dây OPGW57 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang 1 đầu dây OPGW57; 1 đầu dây NMOC | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt Kẹp cáp quang lên cột | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Dây chống sét TK50 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 817 | mét |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi néo dây TK50 CN-TK | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây TK50 CĐ-TK | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt Chống rung dây TK50 CRS2-9 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 22 | Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây cáp quang ADSS 24 sợi | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.298 | mét |
| 23 | Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang ADSS-24 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | Chuỗi |
| 24 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS-24 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | Chuỗi |
| 25 | Lắp đặt Gông néo dây cáp quang cột thép hình | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Gông néo dây cáp quang cột BTLT | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Gông đỡ dây cáp quang cột BTLT | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Biển báo cáp quang điện lực | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cái |
| 30 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Dây dẫn Bọc XLPE-AC240/39 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.215 | mét |
| 31 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Dây dẫn Bọc XLPE-AC240/39 (mạch kép) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35.028 | mét |
| 32 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.099 | Quả |
| 33 | Lắp đặt Kẹp răng dây bọc | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Dây đồng 50 mm2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | mét |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng 50 mm2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm dây XLPE-AC240/32 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Đầu cốt dây XLPE-AC240/39 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 38 | Lắp đặt Bộ thoát điện áp cho dây bọc | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | Cái |
| 39 | Cung cấp Đai buộc cáp ngầm | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | Cái |
| E | CUNG CẤP VÀ THI CÔNG PHẦN TRẠM TREO 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 50mm2 (Cu/XLPE/PVC-2x50mm2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | mét |
| 2 | Cung cấp và kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 70mm2 (Cu/XLPE/PVC-3x70+1x35mm2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | mét |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Cầu chì tự rơi 1 pha 22kV (FCO): Iđm=100A, ngoài trời. Phụ kiện: kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ (3 pha) |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Sứ đứng 22kV, ngoài trời. Phụ kiện: đầy đủ phụ kiện lắp đặt | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ống dẫn R=25mm | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ống dẫn R=40mm | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE Ø65 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 70mm2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt dùng cho cáp hạ áp ruột đồng, tiết diện 35mm2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Biển an toàn | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cầu chì | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét van | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ trung gian | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | CÁP NGẦM 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm đơn pha | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu cáp trong nhà | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE 105/80 bảo vệ cáp | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.205 | mét |
| 5 | Cung cấp Đai buộc cáp lên cột | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bảng chỉ tên đầu cáp | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 7 | Cung cấp vật liệu và thi công Hào cáp HC-1 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | mét |
| 8 | Cung cấp vật liệu và thi công Hào cáp HC-2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,65 | mét |
| 9 | Cung cấp vật liệu và thi công Hào cáp HC-3 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,25 | mét |
| 10 | Cung cấp vật liệu và thi công Mốc báo hiệu cáp ngầm | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cái |
| G | CUNG CẤP VL, THI CÔNG LẮP DỰNG CỘT, XÀ ĐZ 22KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm (PC.I-16-190-9,2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm (PC.I-16-190-11) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm (PC.I-16-190-13) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm (PC.I-18-190-9,2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm (PC.I-20-190-13) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NCL-15) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NCL-15A) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NCL-15B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NRL-15) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NL-15) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NCT-15) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng Cột néo thép (NRTL-15) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo án toàn | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo số lộ, số cột | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 319 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đai buộc biển báo cho cột bê tông ly tâm | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 958 | Cái |
| 16 | Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa RC2-4 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa RG4-1 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch XĐL2-22A | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2XĐL2-22A | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2XĐL2-22B | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2XĐL3-22A | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch 2XĐL3-22B | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ cổng XĐC-22 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép lệch XNKL2-22A | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép lệch 2XNKL2-22 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép lệch 2XNKL3-22 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ XRKD-22 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Gông cột BTLT 16 m | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn polime 22kV (CN-22) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt Chuỗi néo kép polime 22kV (CNK-22A) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 31 | Lắp đặt Chuỗi néo kép polime 22kV (CNK-22) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | Chuỗi |
| 32 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn AC240 (CN240-22) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | Chuỗi |
| 33 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn AC70 (CN70-22) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 34 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT-4T | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 118 | Móng |
| 35 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT-5T | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 36 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ 2MT-6T | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 37 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MTĐ-4T | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Móng |
| 38 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT30-33 (bao gồm bulong neo) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 39 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT37-45 (bao gồm bulong neo) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 40 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT36-38 (bao gồm bulong neo) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| 41 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng trụ MT35-35 (bao gồm bulong neo) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 42 | Lắp đặt Biển báo đường điện giao chéo đường bộ | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| H | CUNG CẤP VL, THI CÔNG LẮP DỰNG CỘT, XÀ ĐZ 110KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột thép néo rẽ 2 mạch (N122-30) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột thép néo 2 mạch (N122-26) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột thép đỡ 2 mạch (Đ122-30) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Biển báo an toàn | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Biển báo số lộ, số cột | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa RC4-4 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp vật liệu thi công Tiếp địa RCG4-4-1 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp Vật liệu và thi công Móng trụ 4TL30-25 (bao gồm bulong neo) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 9 | Cung cấp Vật liệu và thi công Móng trụ 4T40-35 (bao gồm bulong neo) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 10 | Cung cấp Vật liệu và thi công Móng trụ 4T40-40 (bao gồm bulong neo) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| I | THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 110KV VÀ BÀN GIAO CHỦ TÀI SẢN | |||
| 1 | Cột thép đỡ 1 mạch cao 26m (bao gồm công tác phá dỡ bê tông móng và hoàn trả mặt bằng,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn polime CĐP-TH dây ACSR240/39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Chống rung dây dẫn ACSR240/39 mm2 tháo hạ, thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ cáp quang DCQ-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cáp quang CRCQ-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR240/39 mm2 lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.633 | mét |
| 2 | Khóa néo đơn KN240-LL dây ACSR240/39 lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 3 | Khóa đỡ đơn KĐ240-LL dây ACSR240/39 lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 4 | Chống rung dây dẫn ACSR240/39 mm2 lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 5 | Dây chống sét kiêm cáp quang OPGW57/24 lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.211 | mét |
| 6 | Chuỗi néo cáp quang NCQ-LL lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ-LL lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cáp quang CRCQ-LL lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1124E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị và lắp đặt vật tư thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rãi dây dẫn);- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minh tính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.192.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.384.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | tải trọng >= 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | tải trọng >= 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích | >= 0,75m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-500L | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | ≥ 3 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi