Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:21:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,499,317,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349795E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp 4- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; kinh nghiệm thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông có hạng mục: bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Tất cả có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, yêu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động yêu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; 01 Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựngTất cả phải có kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành môi trường, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; kinh nghiệm thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);- 01 Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Tất cả có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 (còn sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Toàn đạc điện tử ( | |
| - Đặc điểm thiết bị | giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 tấn (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tàu vận chuyển đường thủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100 tấn (giấy kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - KIẾN TRÚC TRUNG TẤN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước các tuyến hẻm tổ 13, 14 Ngọc Thảo, phường Ngọc Hiệp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và năm 2020 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý 3/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm của nhà thầu đến tháng 12/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: UBND Phường Ngọc Hiệp
Địa chỉ: 57- Lương Định Của – P. Ngọc Hiệp - TP Nha Trang - Khánh Hòa.
Điện thoại: 0258.3560944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Chinh Điện thoại : 0258.3560944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822906 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường, bằng búa căn, dày 14cm hiện hữu | theo BVTK | 177 | 10m |
| 2 | Phá bỏ kết cấu bê tông mặt đường, bằng búa căn | theo BVTK | 112,24 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | theo BVTK | 25 | ca |
| 4 | Đào đất hố móng bằng nhân lực, đất cấp 3 | theo BVTK | 1.328,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đất C3, K=0,95 | theo BVTK | 5,9788 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần ( đất cấp 4) đi đổ, cự ly 1Km đầu | theo BVTK | 1,1224 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần (đất cấp 4) đi đổ, cự ly 4Km tiếp theo | theo BVTK | 4,4896 | 100m3 |
| 8 | V/c xà bần (đất cấp 4) đi đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km | theo BVTK | 3,3672 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 1Km đầu | theo BVTK | 7,309 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 4Km tiếp theo | theo BVTK | 29,236 | 100m3 |
| 11 | V/c đất thừa đi đổ, đất cấp 3, cự ly 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km | theo BVTK | 21,927 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móng | theo BVTK | 15,88 | m3 |
| 13 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố | theo BVTK | 0,5345 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 2x4, mác 150 móng hố | theo BVTK | 13,4 | m3 |
| 15 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố | theo BVTK | 3,9642 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 2x4 M200 thân hố | theo BVTK | 42,5 | m3 |
| 17 | Cung cấp thi công rọ đá trên cạn KT(200x100x50)cm | theo BVTK | 12 | rọ |
| 18 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đan đúc sẵn | theo BVTK | 0,3536 | 100m2 |
| 19 | SX, l/dựng t/dỡ ván khuôn đổ bê tông hố ngăn mùi, hố ga đúc sẵn | theo BVTK | 1,02 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D | theo BVTK | 1,0081 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, D | theo BVTK | 0,748 | tấn |
| 22 | Bê tông đá 1x2, mác 250 đúc sẵn | theo BVTK | 4,76 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2, mác 300 hố ngăn mùi, hố ga đúc sẵn (có phụ gia 1% Sika NN, 5%Sikacrete PP1 hoặc tương đương) | theo BVTK | 5,64 | m3 |
| 24 | Đệm cát quanh ống nhựa uPVC | theo BVTK | 282,54 | m3 |
| 25 | Đệm VXM mác 75 dày 2cm | theo BVTK | 27,2 | m2 |
| 26 | Cung cấp song chăn rác ngăn mùi thủy lực composite; KT(700x500x60)mm | theo BVTK | 51 | cái |
| 27 | Cung cấp nắp ga composite tải trọng 40T (mặt đường) | theo BVTK | 34 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều D200 | theo BVTK | 39 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều D315 | theo BVTK | 9 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt van lật 1 chiều D400 | theo BVTK | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đan hố ga, lưới chắn rác, nắp gang cấu kiện BTCT >50kg | theo BVTK | 170 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D500x15,3mm | theo BVTK | 1,955 | 100m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D400 x11,7mm | theo BVTK | 5,73 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC D315x9,2mm | theo BVTK | 0,68 | 100m |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D200mm | theo BVTK | 0,325 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt lơi 135 độ D200 | theo BVTK | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt lơi 135 độ D315 | theo BVTK | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt co 90 độ D315 | theo BVTK | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt co 90 độ D400 | theo BVTK | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt lơi 135 độ D400 | theo BVTK | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt lơi 135 độ D500 | theo BVTK | 2 | cái |
| B | BỒI HOÀN VÀ ĐỔ BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, mác 100, dày 10cm lót móng | theo BVTK | 258,13 | m3 |
| 2 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | theo BVTK | 2,5351 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 | theo BVTK | 593,66 | m3 |
| 4 | Thi công khe giãn (40-60m/khe) | theo BVTK | 51 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349795E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp 4- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, có kinh nghiệm chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kinh nghiệm chỉ huy phó hoặc chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD;Trường hợp Liên danh thì từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; kinh nghiệm thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông có hạng mục: bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Tất cả có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ phụ trách trắc đạc | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành trắc địa, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD . | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, yêu cầu | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động yêu cầu | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm | 2 | 01 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; 01 Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựngTất cả phải có kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách xử lý chất thải, rác thải | 1 | 01 Kỹ sư chuyên ngành môi trường, kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
| 10 | Đội trưởng đội thi công | 2 | - 01 Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; kinh nghiệm thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);- 01 Trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành cầu đường bộ; kinh nghiệm thi công 01 công trình giao thông có hạng mục: Thi công đường ống cống uPVC D500, D400, D315, hố thu nước, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương);Tất cả có chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực, bản sao CMND hoặc CCCD. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT | 250 lít (giấy kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy đào | 1 | |
| 3 | Máy ủi | 110CV (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 9T (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng | 7T (giấy kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | 5m3 (còn sử dụng tốt) | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | 1.5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 12 | Toàn đạc điện tử ( | giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | 9 tấn (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 14 | Máy phát điện | còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Tàu vận chuyển đường thủy | 100 tấn (giấy kiểm định còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi