Gói thầu: 01XL: Thi công xây lắp hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149928-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu 01XL: Thi công xây lắp hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20190118987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 16:20:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,350,137,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông,hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Giao thông hạng II trở lên hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND (hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchTrắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 04 năm đối với đại học trở lên, 05 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bánh thép tự hành (xe lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa chuyên dùng;
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước chuyên dùng;
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô / ô tô tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nếu là cần trục ô tô Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu).-Kèm theo Giấy phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 01XL: Thi công xây lắp hạng mục công trình
Đường Nội thị NB2 nối dài (giai đoạn 1) đoạn từ Km38+450 (Quốc lộ 29) đến Km3 (tuyến đường Phú Thứ - Hòa Thịnh)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa; Địa chỉ: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Nhật Tiến; Xí nghiệp tư vấn XDGT 5.1 (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên). + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT:Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa; Địa chỉ: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa; Địa chỉ: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)13,1133100m3
2Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Theo chương V (E-HSMT)9,0585100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)5,041100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)1,4193100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V (E-HSMT)11,7601100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V (E-HSMT)4,3488100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT)36,2718100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V (E-HSMT)36,2718100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT)36,2718100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V (E-HSMT)36,2718100m2
7Thành phần BTNC 19Theo chương V (E-HSMT)6,0284100tấn
8Sản xuất bê tông nhựa 19 bằng trạm trộn 120T/hTheo chương V (E-HSMT)6,0284100tấn
9Thành phần BTNC 12.5Theo chương V (E-HSMT)4,3961100tấn
10Sản xuất bê tông nhựa 12,5 bằng trạm trộn 120T/hTheo chương V (E-HSMT)4,3961100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT)10,4245100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT)93,8205100tấn
13Lu tăng cường đạt K=>0,98 dày 30cmTheo chương V (E-HSMT)49,0004100m2
C VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, BÓ VỈA
1Lát đan bê tông vỉa hè KT(50x50x5)cmTheo chương V (E-HSMT)4.903,34m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)235,36m3
3Lớp đệm vữa xi măng M75 dày 3cmTheo chương V (E-HSMT)4.903,34m2
4Chít mạch vữa xi măng M75 dày 5cmTheo chương V (E-HSMT)196,13m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)18,829100m2
6Đệm cát vỉa hè dày 3cmTheo chương V (E-HSMT)147,1m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)69,291m3
8Thi công lớp đá đệm 4x6Theo chương V (E-HSMT)25,85m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)39,49m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)3,7336100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V (E-HSMT)1,2996tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)1.4361cấu kiện
13Đắp đất màu trồng câyTheo chương V (E-HSMT)57,44m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT)7,54m3
15Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,6175100m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)291,11m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)359,39m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)23,7197100m2
19Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)9,7035100m2
20Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng nhân côngTheo chương V (E-HSMT)3.594m
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)130,35m3
22Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)17,38100m2
D GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)8,5094100m3
2Thi công lớp đá đệm 4x6Theo chương V (E-HSMT)221,94m3
3Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)294,33m3
4Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)182,36m3
5Ván khuôn chân khayTheo chương V (E-HSMT)12,6636100m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)6,0363100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,1182100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,1182100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo chương V (E-HSMT)4,2212100m
10Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)2,4731100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V (E-HSMT)142,58m2
2Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x112,5)cmTheo chương V (E-HSMT)86cái
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)2,15m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuTheo chương V (E-HSMT)0,3294100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,2356tấn
6Sơn phản quang màu trắng 2 lớpTheo chương V (E-HSMT)39,391m2
7Sơn phản quang màu trắng 1 lớpTheo chương V (E-HSMT)8,431m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)3,96m3
9Thi công lớp đá đệm 4x6Theo chương V (E-HSMT)1,03m3
10Ván khuôn móng cọc tiêuTheo chương V (E-HSMT)0,5418100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)14,311m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,0852100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)0,0579100m3
F HẠNG MỤC: HỐ THU 1
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)1,0157100m3
2Thi công lớp đá đệm 4x6Theo chương V (E-HSMT)8,51m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)17,02m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)33,46m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)5,02m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)4,67m3
7Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)4,3573100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,2831tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK >10mmTheo chương V (E-HSMT)0,9234tấn
10Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V (E-HSMT)2,452tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)681cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,6164100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ĐK21mmTheo chương V (E-HSMT)0,272100m
G HẠNG MỤC: CỬA THU NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)1,0685100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)2,84m3
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,2006100m2
4Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V (E-HSMT)2,5295tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,0452tấn
6Lắp đặt ống ren trong + bu lông D16Theo chương V (E-HSMT)105cái
7Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cầnTheo chương V (E-HSMT)4210 lỗ
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ĐK315mmTheo chương V (E-HSMT)2,3615100m
9Cung cấp và lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D200mmTheo chương V (E-HSMT)321cấu kiện
10Thi công lớp đá đệm 4x6Theo chương V (E-HSMT)6,3m3
11Bê tông miệng thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)15,75m3
12Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)2,793100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,7271100m3
H HẠNG MỤC: CỐNG DỌC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm,VHTheo chương V (E-HSMT)1371 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm ,VHTheo chương V (E-HSMT)821 đoạn ống
3Lắp đặt gối cống D60Theo chương V (E-HSMT)4381cấu kiện
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V (E-HSMT)196mối nối
I HẠNG MỤC: CỐNG NGANG
1Thi công lớp đá đệm 4x6Theo chương V (E-HSMT)2,1m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)5,46m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm ,HL93Theo chương V (E-HSMT)31 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm ,HL93Theo chương V (E-HSMT)31 đoạn ống
J HẠNG MỤC: CỬA XẢ
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT)0,2715100m3
2Thi công lớp đá đệm 4x6Theo chương V (E-HSMT)1,05m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)4,65m3
4Bê tông tường đầu + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V (E-HSMT)1,95m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm ,VHTheo chương V (E-HSMT)31 đoạn ống
6Ván khuôn thép tường đầu + tường cánhTheo chương V (E-HSMT)0,1258100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,2118100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,195100m3
K HẠNG MỤC: THI CÔNG KHÁC
1Phá dỡ bê tông móng cống bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)0,52m3
2Tháo dỡ ống cống D60cmTheo chương V (E-HSMT)2cấu kiện
3Phá dỡ lớp đệm đá 4x6 bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V (E-HSMT)0,2m3
L HẠNG MỤC: HỐ THU
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)2,58100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT)7,42m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)16,5m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)53,3m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)4,18m3
6Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)5,7823100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,271tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK >10mmTheo chương V (E-HSMT)0,667tấn
9Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V (E-HSMT)2,0991tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)581cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)1,3189100m3
M HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI HDPE
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)20,5178100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmTheo chương V (E-HSMT)6,324100 m
3Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D300mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt ( VLP,NC x hệ số 0,5)Theo chương V (E-HSMT)11cái
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)19,9122100m3
N HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI PVC ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo chương V (E-HSMT)2,082100m
2Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm ( VLP,NC x hệ số 1,5)Theo chương V (E-HSMT)68cái
3Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm ( VLP,NC x hệ số 0,5)Theo chương V (E-HSMT)106cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông,hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Giao thông hạng II trở lên hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND (hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.44
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.44
3 Cán bộphụ tráchTrắc địa công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 04 năm đối với đại học trở lên, 05 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng44
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu4
3 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu4
4 Máy đầm bánh hơi tự hành Trọng tải ≥ 16T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
5 Máy đầm bánh thép tự hành (xe lu tĩnh) Trọng tải ≥ 10T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
6 Máy lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
7 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.1
9 Ô tô tưới nhựa chuyên dùng; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
10 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
11 Ô tô tưới nước chuyên dùng; Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;2
12 Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô / ô tô tải gắn cẩu Có sức nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nếu là cần trục ô tô Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
13 Máy trộn bê tông Có hóa đơn chứng từ hợp lệ4
14 Máy đầm bê tông các loại Có hóa đơn chứng từ hợp lệ4
15 Máy thủy bình Có hóa đơn chứng từ hợp lệ1
16 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc Có hóa đơn chứng từ hợp lệ1
17 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu).-Kèm theo Giấy phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->