Gói thầu: 01XL: Thi công xây lắp hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | 01XL: Thi công xây lắp hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190118987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:20:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,350,137,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông,hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Giao thông hạng II trở lên hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND (hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchTrắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 04 năm đối với đại học trở lên, 05 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 16T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh thép tự hành (xe lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nhựa chuyên dùng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước chuyên dùng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô / ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có sức nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nếu là cần trục ô tô Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng từ hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu).-Kèm theo Giấy phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
01XL: Thi công xây lắp hạng mục công trình Đường Nội thị NB2 nối dài (giai đoạn 1) đoạn từ Km38+450 (Quốc lộ 29) đến Km3 (tuyến đường Phú Thứ - Hòa Thịnh) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa;
Địa chỉ: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ:Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 13,1133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Theo chương V (E-HSMT) | 9,0585 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4193 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,7601 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3488 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,2718 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) | 36,2718 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,2718 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V (E-HSMT) | 36,2718 | 100m2 |
| 7 | Thành phần BTNC 19 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,0284 | 100tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa 19 bằng trạm trộn 120T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 6,0284 | 100tấn |
| 9 | Thành phần BTNC 12.5 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3961 | 100tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa 12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3961 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V (E-HSMT) | 10,4245 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V (E-HSMT) | 93,8205 | 100tấn |
| 13 | Lu tăng cường đạt K=>0,98 dày 30cm | Theo chương V (E-HSMT) | 49,0004 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Lát đan bê tông vỉa hè KT(50x50x5)cm | Theo chương V (E-HSMT) | 4.903,34 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 235,36 | m3 |
| 3 | Lớp đệm vữa xi măng M75 dày 3cm | Theo chương V (E-HSMT) | 4.903,34 | m2 |
| 4 | Chít mạch vữa xi măng M75 dày 5cm | Theo chương V (E-HSMT) | 196,13 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 18,829 | 100m2 |
| 6 | Đệm cát vỉa hè dày 3cm | Theo chương V (E-HSMT) | 147,1 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 69,29 | 1m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 25,85 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 39,49 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 3,7336 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2996 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 1.436 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V (E-HSMT) | 57,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 7,54 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6175 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 291,11 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 359,39 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 23,7197 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 9,7035 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng nhân công | Theo chương V (E-HSMT) | 3.594 | m |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 130,35 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 17,38 | 100m2 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 8,5094 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 221,94 | m3 |
| 3 | Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 294,33 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 182,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Theo chương V (E-HSMT) | 12,6636 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,0363 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1182 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1182 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2212 | 100m |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4731 | 100m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) | 142,58 | m2 |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT (15x15x112,5)cm | Theo chương V (E-HSMT) | 86 | cái |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3294 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2356 | tấn |
| 6 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp | Theo chương V (E-HSMT) | 39,39 | 1m2 |
| 7 | Sơn phản quang màu trắng 1 lớp | Theo chương V (E-HSMT) | 8,43 | 1m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,96 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5418 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 14,31 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0852 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0579 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỐ THU 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0157 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,51 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,02 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,46 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mũ tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,02 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,67 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3573 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2831 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9234 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 2,452 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 68 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6164 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ĐK21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,272 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0685 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2006 | 100m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5295 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0452 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống ren trong + bu lông D16 | Theo chương V (E-HSMT) | 105 | cái |
| 7 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | 10 lỗ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ĐK315mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,3615 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D200mm | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | 1cấu kiện |
| 10 | Thi công lớp đá đệm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,3 | m3 |
| 11 | Bê tông miệng thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 2,793 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7271 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm,VH | Theo chương V (E-HSMT) | 137 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm ,VH | Theo chương V (E-HSMT) | 82 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt gối cống D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 438 | 1cấu kiện |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V (E-HSMT) | 196 | mối nối |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,46 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm ,HL93 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm ,HL93 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | 1 đoạn ống |
| J | HẠNG MỤC: CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2715 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm 4x6 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,05 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,65 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu + tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,95 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm ,VH | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Ván khuôn thép tường đầu + tường cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1258 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2118 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,195 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: THI CÔNG KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông móng cống bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 0,52 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D60cm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ lớp đệm đá 4x6 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 2,58 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,5 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 53,3 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 5,7823 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,271 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,667 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0991 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 58 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3189 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI HDPE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 20,5178 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,324 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE D300mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt ( VLP,NC x hệ số 0,5) | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 19,9122 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI PVC ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,082 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm ( VLP,NC x hệ số 1,5) | Theo chương V (E-HSMT) | 68 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm ( VLP,NC x hệ số 0,5) | Theo chương V (E-HSMT) | 106 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông,hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Giao thông hạng II trở lên hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND (hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: Mặt đường bê tông nhựa nóng trên lớp cấp phối đá dăm (diện tích thảm nhựa tối thiểu 3.300m2), mái taluy bằng bê tông, vỉa hè lát tấm bê tông, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông, giá trị hợp đồng tối thiểu 8.500.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộphụ tráchTrắc địa công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 04 năm đối với đại học trở lên, 05 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥1,6m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 4 |
| 4 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Trọng tải ≥ 16T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh thép tự hành (xe lu tĩnh) | Trọng tải ≥ 10T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25T,có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 7 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 2 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nhựa chuyên dùng; | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước chuyên dùng; | Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô / ô tô tải gắn cẩu | Có sức nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Nếu là cần trục ô tô Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn chứng từ hợp lệ | 4 |
| 14 | Máy đầm bê tông các loại | Có hóa đơn chứng từ hợp lệ | 4 |
| 15 | Máy thủy bình | Có hóa đơn chứng từ hợp lệ | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | Có hóa đơn chứng từ hợp lệ | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu).-Kèm theo Giấy phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi