Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 65% vốn chủ sở hữu, 35% vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:17:00 đến ngày 2022-01-28 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,917,584,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.876377371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175275474E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.742.309.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.484.618.880 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp hạng III trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ THANH HÓA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cửa hàng xăng dầu Cầu Cảnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | 65% vốn chủ sở hữu, 35% vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa).
Địa chỉ: 180 Tống Duy Tân, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
Điện thoại: 0899727373;
Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa). Địa chỉ: 180 Tống Duy Tân, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bán hàng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 90%kl | Mục II Chương V | 3,9303 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III, 10%kl | Mục II Chương V | 43,6696 | 1m3 |
| 3 | Thí nghiệm xác định nén tĩnh đệm cát | Mục II Chương V | 2 | điểm TN |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,5926 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng cột | Mục II Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,668 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2877 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,4646 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2685 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,7053 | m3 |
| 15 | Ván khuôn BT lot móng | Mục II Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 9,571 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 12,7613 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 6,373 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,5794 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,8583 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,8496 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền lót M100, đá 4x6, dày 10cm | Mục II Chương V | 16,3226 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,0618 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,3749 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0961 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,3715 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,8933 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,3824 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1859 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,8572 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 15,499 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 1,6196 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 0,1313 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,0384 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục II Chương V | 0,1639 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0179 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0819 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 21,7854 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 13,2093 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 129,6604 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 314,24 | m2 |
| 43 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 27,1766 | m2 |
| 44 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 55,056 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 114,6956 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 18,1832 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 79,6536 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cửa đi vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 3,9578 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,916 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 15,609 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 45,88 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 474,2954 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 129,6604 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,2231 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,2231 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 20,304 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 0,4355 | 100m2 |
| 58 | Ke chống bão (4c/m2) | Mục II Chương V | 174,2 | cái |
| 59 | Sản xuất vách kính cường lực dày 12mm ( bao gồm lắp đặt, vật liệu phụ) | Mục II Chương V | 29,538 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa kính cường lực mở quay 1 cánh (bản lề sàn, kẹp kính, tay nắm, khóa sàn...) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa kính cường lực mở quay 2 cánh (bản lề sàn, kẹp kính, tay nắm, khóa sàn...) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 6,655 | m2 |
| 63 | Sản xuât cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 17,49 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mục II Chương V | 9,485 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc vuông ( tính 1,13kg/m) | Mục II Chương V | 0,1013 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V | 8,82 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 8,82 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V | 1,994 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 1,3266 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 19 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiển | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn led ốp trần chống ẩm có chụp 20W | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mục II Chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mục II Chương V | 135 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mục II Chương V | 260 | m |
| 79 | Ôngs ruột gà D16 | Mục II Chương V | 400 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kt 40*50mm | Mục II Chương V | 12 | hộp |
| 81 | Tủ điện tồng sơn tĩnh điện KT 800*600*210 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp aptomat đế sắt mặt nhựa âm tường 3 Modul | Mục II Chương V | 5 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 26 | m |
| 88 | Chân đỡ dây D10 dài 150mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 89 | Bu long nở D10 | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 90 | Các phụ kiện lắp đặt khác | Mục II Chương V | 1 | lô |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren - Đường kính D21mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D21/ 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 103 | Van phao điện D25 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa bếp (bao gồm cả vòi rửa) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa phòng WC (bao gồm cả vòi rửa) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi 30L | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Máy bơm nước 250W | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Cầu chắn rác D90 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 0,26 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nối, y nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nối, y nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 90%KL | Mục II Chương V | 1,6582 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, 10%KL | Mục II Chương V | 18,4248 | 1m3 |
| 3 | Thí nghiệm xác định nén tĩnh đệm cát | Mục II Chương V | 1 | điểm TN |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,90%KL | Mục II Chương V | 0,5589 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95,10%KL | Mục II Chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT lót móng | Mục II Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,862 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,098 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,459 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1342 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,9685 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT lot móng | Mục II Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,8095 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1645 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0714 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,2166 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,8144 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, dày 10cm | Mục II Chương V | 2,2116 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,8364 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,1521 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0388 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1486 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,2336 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0698 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,3188 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,5896 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,6309 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 0,0561 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 8,863 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 83,8302 | m2 |
| 36 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 9,0464 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 17,3208 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 16,2616 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 33,6924 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 21,6328 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mmm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 81,4922 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 100,0918 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 42,7388 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V | 0,7941 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 0,5748 | 100m2 |
| 46 | Ốp đá granit mặt bàn rửa tay, dày 20cm, màu đen kim sa | Mục II Chương V | 2,0992 | m2 |
| 47 | Khung thép bàn rửa tay (gia công và lắp đặt) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Sản xuất cửa chớp nhôm XINGFA | Mục II Chương V | 9,0168 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa nhôm XINGFA mở lật | Mục II Chương V | 2,8 | m2 |
| 50 | Vách ngăn tấm Compact dày 12mm | Mục II Chương V | 29,092 | m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 1,4723 | 1m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,818 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,7607 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1552 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0561 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 58 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,6293 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 16,368 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 4,22 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V | 20,588 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,676 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0476 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngoài trời có nắp | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mục II Chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mục II Chương V | 5 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mục II Chương V | 15 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II Chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kt 40*50mm | Mục II Chương V | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp aptomat đế sắt mặt nhựa âm tường 2 Modul | Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mục II Chương V | 0,15 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V | 0,25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính D21mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren - Đường kính D25mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D21/ 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 90 | Van phao điện D25 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa kèm vòi cấp Inax | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí bệt Inax | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt xia bệt Inax | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Âu tiểu nam treo tường Inax + vòi cấp | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa sàn D20 | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 109 | Keo dán ống nhựa | Mục II Chương V | 20 | tuýt |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V | 3 | cái |
| C | Nhà dịch vụ thương mại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 90%KL | Mục II Chương V | 2,0175 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III, 10%kl | Mục II Chương V | 22,4164 | 1m3 |
| 3 | Thí nghiệm xác định nén tĩnh đệm cát | Mục II Chương V | 1 | điểm TN |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 90%KL | Mục II Chương V | 0,5969 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95,10%KL | Mục II Chương V | 0,0663 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn BT lót móng | Mục II Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,862 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1438 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,459 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1342 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 0,9114 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT lot móng | Mục II Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,3408 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1413 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,5855 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,0523 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, dày 10cm | Mục II Chương V | 3,6637 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,0977 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,1996 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,048 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1366 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,9269 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,2394 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1413 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,5855 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,9025 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 0,6877 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 0,0737 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 13,1098 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 100,2576 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 53,86 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 23,9496 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 59,9144 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 37,5784 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cửa đi vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,2792 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 113,7744 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 124,2072 | m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V | 1,2211 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V | 0,9873 | 100m2 |
| 45 | Lan can thép hộp sơn đen tĩnh điện ( phụ kiện và lắp đặt) | Mục II Chương V | 7,704 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mục II Chương V | 1,304 | m2 |
| 47 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mục II Chương V | 0,656 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm chìm tường 2 cực loại kép 16A-250V + đế âm tường | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 phím 10A-20V + đế âm tường | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp aptomat đế sắt mặt nhựa âm tường 2 Modul | Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mục II Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mục II Chương V | 10 | m |
| 54 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2*4mm | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục II Chương V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác Inox d90 | Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 62 | Các phụ kiện khác ( keo nổi, su non..) | Mục II Chương V | 1 | Lô |
| D | Phụ trợ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, 5%KL | Mục II Chương V | 4,8275 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KL | Mục II Chương V | 0,9172 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KL | Mục II Chương V | 0,6274 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KL | Mục II Chương V | 11,9205 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp nền, K95, tại mỏ Tượng Sơn Nông Cống, cự ly vận chuyển 28km, hệ số tơi xốp 1,22, hệ số đầm nén 1,13 | Mục II Chương V | 204,5119 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 1km đường loại 6, K=1,8 | Mục II Chương V | 20,4512 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1km L6, K=1,8, 8km L1, K=0,57; Tính:1*1,8+0,57*8=6,36) | Mục II Chương V | 20,4512 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (18 km đường loại 2, K=0,68; tính 18*0,68=12,24) | Mục II Chương V | 20,4512 | 10m³/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 20cm | Mục II Chương V | 3,9814 | 100m3 |
| 10 | Lớp Nilon tái sinh chống mất nước | Mục II Chương V | 1.990,7 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, dày 20cm | Mục II Chương V | 398,14 | m3 |
| 12 | Đánh bóng, xoa mặt tạo nhám | Mục II Chương V | 1.990,7 | m2 |
| 13 | Cắt khe co giãn | Mục II Chương V | 235 | m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 8,2289 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,7406 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 6,234 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 41,56 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,5144 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0447 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1855 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,2743 | 100m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 3,6202 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 65,824 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 23,3578 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 435,3052 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 501,1292 | m2 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,7207 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0649 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,2932 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 33 | Xây bó vỉa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 4,29 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 40,56 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 40,56 | m2 |
| E | Công nghệ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%KL, Hệ số 1,2 | Mục II Chương V | 0,8448 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 90%KL | Mục II Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục II Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 0,9904 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, `10%kl | Mục II Chương V | 0,7344 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 90%KL | Mục II Chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V | 0,0245 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,785 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục II Chương V | 0,0867 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 0,8058 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%kl | Mục II Chương V | 0,5712 | 1m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 90%KL | Mục II Chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,74 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,275 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0765 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 0,7412 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống | Mục II Chương V | 0,98 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 67 - 89 (mm) | Mục II Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 108-4 (mm) | Mục II Chương V | 0,015 | 100m |
| 31 | Van thở có bình ngăn tia lửa 2". | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 32 | Van chặn nối bích 3" 150#RF | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 33 | Van đóng nhanh 2" - 150#RF. | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 34 | Van chặn nối bích 1.1/2" - 150#RF. | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 35 | Crêpin 2" | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 36 | Thiết bị nhập kín 3" | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 37 | Họng thu hồi hơi 2" . | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren (van thở), đường kính van 50mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích (van chặn đường nhập), đường kính van 100mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren (van đóng nhanh), đường kính van 50mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích (van chặn đường xuất), đường kính van 40mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren (van Crêpin 1-1/2"), đường kính van 40mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Thiết bị nhập kín 3" | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 44 | Bích treo nối ống nhập fi 90 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 45 | Bích treo nối ống xuất fi 48 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 46 | Bích nối lỗ đo mức tự động 4" (3 cái); FI 110 | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 47 | Bích bịt 3" | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 48 | Bích bịt 2" | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 49 | Bích nối ống thở 2" FI 60 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 110 mm | Mục II Chương V | 2 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V | 2 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 60 mm | Mục II Chương V | 2 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 48Mm | Mục II Chương V | 4 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mục II Chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mục II Chương V | 4,5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cổ + nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" ) | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 59 | Bulông M12x55 : | Mục II Chương V | 38 | bộ |
| 60 | Bulong M14x70 | Mục II Chương V | 60 | bộ |
| 61 | Bulong M16x90 | Mục II Chương V | 30 | bộ |
| 62 | Bơm nước súc rửa bể và thổi khô bể bằng khí nén (tính 2 công/1 bể) | Mục II Chương V | 3 | bể |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mục II Chương V | 0,98 | 100m |
| 64 | Vệ sinh công nghiệp đường ống và các thiết bị | Mục II Chương V | 2 | công |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 66 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 10 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 40*4mm | Mục II Chương V | 45 | m |
| 68 | Trụ thép mạ kẽm D60, L=1,5m | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Trụ thép mạ kẽm D9, L=6m | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 70 | Bu lông M16x400 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 71 | Kẹp KZ | Mục II Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,9718 | 1m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0875 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,4378 | m3 |
| 75 | Ván khuôn BT lót móng | Mục II Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,6566 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 2,8147 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,0264 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0018 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0177 | tấn |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 27,88 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,92 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V | 1,92 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V | 0,0084 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,5324 | m3 |
| 88 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 0,638 | 1m2 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II, Hệ số 1,2 | Mục II Chương V | 0,4182 | 1m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 0,4646 | m3 |
| 94 | Ván khuôn BT lót móng | Mục II Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,697 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 1,2698 | m3 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 23,0909 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 3 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V | 3 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mục II Chương V | 0,014 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mục II Chương V | 0,01 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mục II Chương V | 1 | cái |
| F | Nhà mái che cột bơm | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 3 pha 175A/600V | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A/30KA | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A/22KA | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục II Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cầu chì 1 pha 5A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn hiển thị pha ( xanh, đỏ, vàng) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Biến dòng 60/5A | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 11 | Rơ le thời gian, chạm đất, quá dong | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Đèn cao áp Đài Loan 250W | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ lưu điện 1KVA/220V | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 16 | Dây điện XLPE(3*25+1*16)mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 17 | Dây điện XLPE(3*16+1*10)mm2 | Mục II Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*2,5mm2 | Mục II Chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*1,5mm2 | Mục II Chương V | 104 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mục II Chương V | 185 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mục II Chương V | 182 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mm | Mục II Chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mục II Chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mục II Chương V | 10 | m |
| 25 | ống ruột gà luồn dây chống cháy D16 | Mục II Chương V | 591 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục II Chương V | 82 | m |
| 28 | Chân đỡ dây D10 dài 150mm | Mục II Chương V | 60 | cái |
| 29 | Bu long nở D10 | Mục II Chương V | 60 | cái |
| 30 | Các phụ kiện lắp đặt khác | Mục II Chương V | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,85 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mục II Chương V | 0,46 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mục II Chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Y D76mm | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 76mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 150mm | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác D76 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 40 | Măng sông D76 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 41 | Măng sông D150 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 42 | Các phụ kiện khác (keo nối, su non....) | Mục II Chương V | 1 | toàn bộ |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,184 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1279 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,6392 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 17,7059 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 1,7829 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,7036 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 4,173 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 32,4 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 3,3934 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 4,422 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 87,77 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 178,29 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 8,04 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 270 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 270 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 270 | m2 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III,90%kl | Mục II Chương V | 4,0758 | 100m3 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III, 10%kl | Mục II Chương V | 45,2867 | 1m3 |
| 63 | Thí nghiệm xác định nén tĩnh đệm cát | Mục II Chương V | 2 | điểm TN |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,90%KL | Mục II Chương V | 2,1892 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 10%KL | Mục II Chương V | 0,2432 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn BT lót móng cột | Mục II Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 4,704 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 14,739 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,6656 | tấn |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,528 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0426 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,3196 | tấn |
| 75 | Đào giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,924 | 1m3 |
| 76 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,31 | m3 |
| 77 | Ván khuôn BT lót móng | Mục II Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 8,316 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1178 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0574 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,5228 | tấn |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 1,3975 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 3,6936 | 1m3 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,052 | m3 |
| 87 | Ván khuôn BT lót móng | Mục II Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 88 | Xây đảo bơm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 2,4948 | m3 |
| 89 | Bê tông mặt đảo bơm bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,61 | m3 |
| 90 | Ván khuôn mặt bê tông đảo bơm | Mục II Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 91 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 24,54 | m2 |
| G | Chống nổi cụm bể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 90%KL | Mục II Chương V | 2,4728 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III, 10%kl | Mục II Chương V | 27,4752 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 8,521 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng | Mục II Chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 7,7256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,3848 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0775 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,3227 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,1002 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Mục II Chương V | 0,1618 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V | 0,1618 | tấn |
| 12 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể , dùng cần trục ô tô 10T, tạm tính 1ca/1 bể | Mục II Chương V | 2 | ca |
| 13 | Nhân công phục vụ cẩu lên , xuống xe + lắp đặt bể tính thêm 2 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Mục II Chương V | 4 | công |
| 14 | Bulong M20x360 | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục II Chương V | 7,8075 | m2 |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Mục II Chương V | 0,1665 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mục II Chương V | 0,1665 | tấn |
| 18 | Cẩu bể lên,xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể , dùng cần trục ô tô 10T, tạm tính 1ca/1 bể | Mục II Chương V | 2 | ca |
| 19 | Nhân công phục vụ cẩu lên , xuống xe + lắp đặt bể tính thêm 2 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | Mục II Chương V | 4 | công |
| 20 | Bulong M20x360 | Mục II Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục II Chương V | 10,0494 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 90%KL | Mục II Chương V | 1,2756 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II Chương V | 6,1547 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,4701 | m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,1679 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 3,409 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 4,752 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V | 32,1368 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 50,6148 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm chủ | Mục II Chương V | 0,1124 | tấn |
| 32 | Tôn dày S=1mm | Mục II Chương V | 52,24 | m2 |
| 33 | Thanh chống Fi18mm, L=1,5m | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 7,2674 | 1m2 |
| 35 | Chét khe nối bằng dây thừng tấm nhựa | Mục II Chương V | 16 | m |
| H | Tổng mặt bằng cấp điện + cấp nước | |||
| 1 | Cáp XLPE-(3*25+1*16)mm2 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%kl | Mục II Chương V | 2,304 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 90%KL | Mục II Chương V | 0,2074 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V | 0,765 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mục II Chương V | 1,426 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%KL | Mục II Chương V | 5,3061 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mục II Chương V | 0,4776 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 6,3168 | m3 |
| 10 | Ván khuôn BT lót móng | Mục II Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,9728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT móng | Mục II Chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 13,3056 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 53,76 | m2 |
| 15 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 20,16 | m2 |
| 16 | Tấm đan song sắt ( bao gồm vật liệu và lắp đăt) | Mục II Chương V | 84 | bộ |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,1769 | 100m3 |
| I | Phá dỡ | |||
| 1 | Vận chuyển cột bơm | Mục II Chương V | 3 | Cột bơm |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 14,4743 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V | 5,3282 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 28,566 | m2 |
| 5 | Vận chuyển cửa về nơi quy định | Mục II Chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 61,4566 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mục II Chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Vận chuyển xà gồ, vì kèo, mái tôn về nơi quy định | Mục II Chương V | 3 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 6,82 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V | 30,6898 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 27,1304 | m2 |
| 12 | Vận chuyển cửa về nơi quy định | Mục II Chương V | 3 | công |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 60,937 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mục II Chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Vận chuyển xà gồ, vì kèo, mái tôn về nơi quy định | Mục II Chương V | 5 | công |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 8,3885 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V | 21,1586 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mục II Chương V | 86,8594 | m3 |
| 19 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng (NC bậc 3,0/7) | Mục II Chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.876377371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175275474E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.742.309.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.484.618.880 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp hạng III trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 5 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công xuất ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công xuất ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Tải trọng ≥ 70 kg | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công xuất ≥ 5KW | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Công xuất ≥ 1,7KW | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công xuất ≥ 0,62KW | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Công xuất ≥ 5CV | 1 |
| 15 | Máy hàn | Công xuất ≥ 3KW | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi