Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150405-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ THANH HÓA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220147868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 65% vốn chủ sở hữu, 35% vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 16:17:00 đến ngày 2022-01-28 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,917,584,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.876377371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175275474E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.742.309.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.484.618.880 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp hạng III trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ THANH HÓA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa cửa hàng xăng dầu Cầu Cảnh
180 Ngày
E-CDNT 3 65% vốn chủ sở hữu, 35% vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ THANH HÓA , địa chỉ: Số 180 đường Tống Duy Tân, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa). Địa chỉ: 180 Tống Duy Tân, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 0899727373; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thanh Hóa; Địa chỉ: Lô 24 khu D, MBQH 1040, phố 1, phường Quảng Hưng, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trung Phong; Địa chỉ: xã Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thế Kỷ Mới; Địa chỉ: Thôn Tân Thượng, xã Quảng Tân, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa); Địa chỉ: 180 Tống Duy Tân, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. + Nhà thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức quản lý trực tiếp với: Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa). Địa chỉ: 180 Tống Duy Tân, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ THANH HÓA , địa chỉ: Số 180 đường Tống Duy Tân, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa). Địa chỉ: 180 Tống Duy Tân, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 0899727373; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa). Địa chỉ: 180 Tống Duy Tân, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 0899727373; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa). Địa chỉ: 180 Tống Duy Tân, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định Công ty Cổ phần Xăng dầu khí Thanh Hóa (PVOIL Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bán hàng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 90%klMục II Chương V3,9303100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III, 10%klMục II Chương V43,66961m3
3Thí nghiệm xác định nén tĩnh đệm cátMục II Chương V2điểm TN
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,5926100m3
5Ván khuôn BT lót móng cộtMục II Chương V0,0768100m2
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,92m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,668m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,1344100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2877tấn
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,4646m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,0845100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,048tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,2685tấn
14Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,7053m3
15Ván khuôn BT lot móngMục II Chương V0,0832100m2
16Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V9,571m3
17Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V12,7613m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V6,373m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,5794100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,2012tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,8583tấn
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,8496100m3
23Bê tông nền lót M100, đá 4x6, dày 10cmMục II Chương V16,3226m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,0618m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,3749100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0961tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,3715tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,8933m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,3824100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1859tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,8572tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V15,499m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V1,6196tấn
34Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V0,1313100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,0384m3
36Ván khuôn gỗ lanh tôMục II Chương V0,1639100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0179tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0819tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V21,7854m3
40Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V13,2093m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V129,6604m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V314,24m2
43Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V27,1766m2
44Trát sê nô vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V55,056m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V114,6956m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V18,1832m2
47Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V79,6536m2
48Lát đá bậc cửa đi vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V3,9578m2
49Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,916m2
50Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V15,609m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V45,88m
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V474,2954m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V129,6604m2
54Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,2231tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,2231tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V20,3041m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V0,4355100m2
58Ke chống bão (4c/m2)Mục II Chương V174,2cái
59Sản xuất vách kính cường lực dày 12mm ( bao gồm lắp đặt, vật liệu phụ)Mục II Chương V29,538m2
60Phụ kiện cửa kính cường lực mở quay 1 cánh (bản lề sàn, kẹp kính, tay nắm, khóa sàn...)Mục II Chương V1bộ
61Phụ kiện cửa kính cường lực mở quay 2 cánh (bản lề sàn, kẹp kính, tay nắm, khóa sàn...)Mục II Chương V1bộ
62Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmMục II Chương V6,655m2
63Sản xuât cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mmMục II Chương V17,49m2
64Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính dày 6,38mmMục II Chương V9,485m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc vuông ( tính 1,13kg/m)Mục II Chương V0,1013tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V8,82m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V8,821m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V1,994100m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V1,3266100m2
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V9bộ
71Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V19cái
72Lắp đặt quạt trần + bộ điều khiểnMục II Chương V3cái
73Lắp đặt đèn led ốp trần chống ẩm có chụp 20WMục II Chương V3bộ
74Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250VMục II Chương V4cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250VMục II Chương V3cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mục II Chương V30m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mục II Chương V135m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mục II Chương V260m
79Ôngs ruột gà D16Mục II Chương V400m
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kt 40*50mmMục II Chương V12hộp
81Tủ điện tồng sơn tĩnh điện KT 800*600*210Mục II Chương V1cái
82Lắp đặt hộp aptomat đế sắt mặt nhựa âm tường 3 ModulMục II Chương V5hộp
83Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục II Chương V6cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục II Chương V6cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 25AMục II Chương V3cái
86Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V3cái
87Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V26m
88Chân đỡ dây D10 dài 150mmMục II Chương V20cái
89Bu long nở D10Mục II Chương V20cái
90Các phụ kiện lắp đặt khácMục II Chương V1
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II Chương V0,1100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II Chương V0,12100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục II Chương V0,12100m
94Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V6cái
95Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V5cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II Chương V5cái
97Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V1cái
98Lắp đặt van ren - Đường kính D21mmMục II Chương V1cái
99Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMục II Chương V1cái
100Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMục II Chương V1cái
101Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D21/ 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II Chương V1cái
102Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmMục II Chương V1cái
103Van phao điện D25Mục II Chương V1cái
104Lắp đặt chậu rửa bếp (bao gồm cả vòi rửa)Mục II Chương V1bộ
105Lắp đặt chậu rửa phòng WC (bao gồm cả vòi rửa)Mục II Chương V1bộ
106Lắp đặt gương soiMục II Chương V1cái
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngMục II Chương V1bộ
108Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mục II Chương V1bể
109Lắp đặt kệ kínhMục II Chương V1cái
110Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II Chương V1cái
111Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục II Chương V1bộ
112Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi 30LMục II Chương V1bộ
113Máy bơm nước 250WMục II Chương V1bộ
114Cầu chắn rác D90Mục II Chương V4cái
115Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMục II Chương V1cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMục II Chương V0,22100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V0,26100m
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmMục II Chương V2cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V10cái
120Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V3cái
121Lắp đặt chếch nối, y nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V1cái
122Lắp đặt chếch nối, y nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmMục II Chương V2cái
B Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 90%KLMục II Chương V1,6582100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, 10%KLMục II Chương V18,42481m3
3Thí nghiệm xác định nén tĩnh đệm cátMục II Chương V1điểm TN
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,90%KLMục II Chương V0,5589100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95,10%KLMục II Chương V0,0621100m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,176m3
7Ván khuôn BT lót móngMục II Chương V0,0336100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,862m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,0576100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,098tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,459m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,0612100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,024tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1342tấn
15Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,9685m3
16Ván khuôn BT lot móngMục II Chương V0,0461100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,8095m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,1645100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0714tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,2166tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V0,8144100m3
22Bê tông lót nền M100, đá 4x6, dày 10cmMục II Chương V2,2116m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,8364m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,1521100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0388tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1486tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,2336m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,1626100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0698tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,3188tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,5896m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,6309tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V0,0561100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V8,863m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V83,8302m2
36Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V9,0464m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V17,3208m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V16,2616m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V33,6924m2
40Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V21,6328m2
41Ốp tường trụ, cột - KT 300*600mmm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V81,4922m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V100,0918m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V42,7388m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V0,7941100m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V0,5748100m2
46Ốp đá granit mặt bàn rửa tay, dày 20cm, màu đen kim saMục II Chương V2,0992m2
47Khung thép bàn rửa tay (gia công và lắp đặt)Mục II Chương V1bộ
48Sản xuất cửa chớp nhôm XINGFAMục II Chương V9,0168m2
49Sản xuất cửa nhôm XINGFA mở lậtMục II Chương V2,8m2
50Vách ngăn tấm Compact dày 12mmMục II Chương V29,092m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMục II Chương V1,47231m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,1325100m3
53Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,818m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,7607m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1552tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0561tấn
57Ván khuôn móngMục II Chương V0,0518100m2
58Xây hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,6293m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V16,368m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V4,22m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V20,588m2
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,676m3
63Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0312100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0476tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V81cấu kiện
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V0,0491100m3
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V4bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôi ngoài trời có nắpMục II Chương V1cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250VMục II Chương V2cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mục II Chương V15m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mục II Chương V5m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mục II Chương V15m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục II Chương V10m
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, kt 40*50mmMục II Chương V4hộp
75Lắp đặt hộp aptomat đế sắt mặt nhựa âm tường 2 ModulMục II Chương V1hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục II Chương V2cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMục II Chương V0,15100 m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II Chương V0,25100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II Chương V0,1100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục II Chương V0,1100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V6cái
82Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V5cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II Chương V5cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 21mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II Chương V1cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính D21mmMục II Chương V1cái
86Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmMục II Chương V1cái
87Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMục II Chương V1cái
88Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D21/ 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II Chương V1cái
89Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mmMục II Chương V1cái
90Van phao điện D25Mục II Chương V1cái
91Lắp đặt chậu rửa kèm vòi cấp InaxMục II Chương V2bộ
92Lắp đặt xí bệt InaxMục II Chương V6bộ
93Lắp đặt vòi xịt xia bệt InaxMục II Chương V6cái
94Lắp đặt Âu tiểu nam treo tường Inax + vòi cấpMục II Chương V4bộ
95Lắp đặt vòi rửa sàn D20Mục II Chương V2bộ
96Lắp đặt hộp đựng giấyMục II Chương V6cái
97Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mục II Chương V1bể
98Lắp đặt phễu thu sàn Inox - Đường kính 90mmMục II Chương V2cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMục II Chương V0,2100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V0,3100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục II Chương V0,2100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmMục II Chương V8cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V8cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V7cái
105Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmMục II Chương V6cái
106Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMục II Chương V5cái
107Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II Chương V5cái
108Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục II Chương V4cái
109Keo dán ống nhựaMục II Chương V20tuýt
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V0,1100m
111Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMục II Chương V4cái
112Cầu chắn rácMục II Chương V3cái
C Nhà dịch vụ thương mại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 90%KLMục II Chương V2,0175100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III, 10%klMục II Chương V22,41641m3
3Thí nghiệm xác định nén tĩnh đệm cátMục II Chương V1điểm TN
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 90%KLMục II Chương V0,5969100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95,10%KLMục II Chương V0,0663100m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,176m3
7Ván khuôn BT lót móngMục II Chương V0,0336100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,862m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,0576100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1438tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,459m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,0612100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,024tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1342tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V0,9114m3
16Ván khuôn BT lot móngMục II Chương V0,0434100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,3408m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,2128100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1413tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,5855tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,0523100m3
22Bê tông lót nền M100, đá 4x6, dày 10cmMục II Chương V3,6637m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,0977m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,1996100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,048tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1366tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,9269m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,2394100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1413tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,5855tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,9025m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V0,6877tấn
33Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V0,0737100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V13,1098m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V100,2576m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V53,86m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V23,9496m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V59,9144m2
39Lát nền, sàn - KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V37,5784m2
40Lát đá bậc cửa đi vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,2792m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V113,7744m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V124,2072m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V1,2211100m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V0,9873100m2
45Lan can thép hộp sơn đen tĩnh điện ( phụ kiện và lắp đặt)Mục II Chương V7,704m2
46Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMục II Chương V1,304m2
47Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMục II Chương V0,656m2
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V6bộ
49Lắp đặt ổ cắm chìm tường 2 cực loại kép 16A-250V + đế âm tườngMục II Chương V6cái
50Lắp đặt công tắc 3 phím 10A-20V + đế âm tườngMục II Chương V1cái
51Lắp đặt hộp aptomat đế sắt mặt nhựa âm tường 2 ModulMục II Chương V2hộp
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mục II Chương V20m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mục II Chương V10m
54Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2*4mmMục II Chương V0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục II Chương V80m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục II Chương V20m
57Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục II Chương V1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 15AMục II Chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục II Chương V0,1100m
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMục II Chương V2cái
61Cầu chắn rác Inox d90Mục II Chương V2Cái
62Các phụ kiện khác ( keo nổi, su non..)Mục II Chương V1
D Phụ trợ
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II, 5%KLMục II Chương V4,82751m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II, 95%KLMục II Chương V0,9172100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 5%KLMục II Chương V0,6274100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 95%KLMục II Chương V11,9205100m3
5Mua đất đồi để đắp nền, K95, tại mỏ Tượng Sơn Nông Cống, cự ly vận chuyển 28km, hệ số tơi xốp 1,22, hệ số đầm nén 1,13Mục II Chương V204,5119m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, 1km đường loại 6, K=1,8Mục II Chương V20,451210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (1km L6, K=1,8, 8km L1, K=0,57; Tính:1*1,8+0,57*8=6,36)Mục II Chương V20,451210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (18 km đường loại 2, K=0,68; tính 18*0,68=12,24)Mục II Chương V20,451210m³/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 20cmMục II Chương V3,9814100m3
10Lớp Nilon tái sinh chống mất nướcMục II Chương V1.990,7m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, dày 20cmMục II Chương V398,14m3
12Đánh bóng, xoa mặt tạo nhámMục II Chương V1.990,7m2
13Cắt khe co giãnMục II Chương V235m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMục II Chương V8,22891m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,7406100m3
16Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V6,234m3
17Ván khuôn móng dàiMục II Chương V0,2078100m2
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V41,56m3
19Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,5144m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,2286100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0447tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1855tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,2743100m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V3,6202m3
25Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V65,824m2
26Xây tường thẳng bằng gạch chỉ rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V23,3578m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V435,3052m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V501,1292m2
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,72071m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0649100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,2932m3
32Ván khuôn móng dàiMục II Chương V0,2184100m2
33Xây bó vỉa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V4,29m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V40,56m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V40,56m2
E Công nghệ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%KL, Hệ số 1,2Mục II Chương V0,84481m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 90%KLMục II Chương V0,076100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,8m3
4Ván khuôn móngMục II Chương V0,192100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,0281100m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,16m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMục II Chương V0,0912100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V0,9904tấn
9Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMục II Chương V161cấu kiện
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, `10%klMục II Chương V0,73441m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 90%KLMục II Chương V0,0661100m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,42m3
13Ván khuôn móngMục II Chương V0,204100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V0,0245m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,785m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMục II Chương V0,0867100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V0,8058tấn
18Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMục II Chương V171cấu kiện
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%klMục II Chương V0,57121m3
20Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 90%KLMục II Chương V0,0514100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,74m3
22Ván khuôn móngMục II Chương V0,204100m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,019100m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,275m3
25Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0765100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V0,7412tấn
27Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMục II Chương V171cấu kiện
28Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống Mục II Chương V0,98100m
29Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 67 - 89 (mm)Mục II Chương V0,3100m
30Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 1 lớp vải thủy tinh d=3 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 108-4 (mm)Mục II Chương V0,015100m
31Van thở có bình ngăn tia lửa 2".Mục II Chương V4cái
32Van chặn nối bích 3" 150#RFMục II Chương V4cái
33Van đóng nhanh 2" - 150#RF.Mục II Chương V4cái
34Van chặn nối bích 1.1/2" - 150#RF.Mục II Chương V4cái
35Crêpin 2"Mục II Chương V4cái
36Thiết bị nhập kín 3"Mục II Chương V4cái
37Họng thu hồi hơi 2" .Mục II Chương V4cái
38Lắp đặt van ren (van thở), đường kính van 50mmMục II Chương V4cái
39Lắp đặt van mặt bích (van chặn đường nhập), đường kính van 100mmMục II Chương V4cái
40Lắp đặt van ren (van đóng nhanh), đường kính van 50mmMục II Chương V4cái
41Lắp đặt van mặt bích (van chặn đường xuất), đường kính van 40mmMục II Chương V4cái
42Lắp đặt van ren (van Crêpin 1-1/2"), đường kính van 40mmMục II Chương V4cái
43Lắp đặt Thiết bị nhập kín 3"Mục II Chương V4cái
44Bích treo nối ống nhập fi 90Mục II Chương V4cái
45Bích treo nối ống xuất fi 48Mục II Chương V8cái
46Bích nối lỗ đo mức tự động 4" (3 cái); FI 110Mục II Chương V6cái
47Bích bịt 3"Mục II Chương V6cái
48Bích bịt 2"Mục II Chương V10cái
49Bích nối ống thở 2" FI 60Mục II Chương V4cái
50Lắp bích thép, đường kính ống D= 110 mmMục II Chương V2cặp bích
51Lắp bích thép, đường kính ống 90mmMục II Chương V2cặp bích
52Lắp bích thép, đường kính ống D= 60 mmMục II Chương V2cặp bích
53Lắp bích thép, đường kính ống 48MmMục II Chương V4cặp bích
54Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMục II Chương V30cái
55Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMục II Chương V9cái
56Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II Chương V9cái
57Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMục II Chương V4,5cái
58Lắp đặt cổ + nắp nối lỗ đo đầu Dy100 ( Tạm tính bằng lắp van 4" )Mục II Chương V3cái
59Bulông M12x55 :Mục II Chương V38bộ
60Bulong M14x70Mục II Chương V60bộ
61Bulong M16x90Mục II Chương V30bộ
62Bơm nước súc rửa bể và thổi khô bể bằng khí nén (tính 2 công/1 bể)Mục II Chương V3bể
63Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mục II Chương V0,98100m
64Vệ sinh công nghiệp đường ống và các thiết bịMục II Chương V2công
65Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II Chương V1cái
66Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V10cọc
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 40*4mmMục II Chương V45m
68Trụ thép mạ kẽm D60, L=1,5mMục II Chương V1cái
69Trụ thép mạ kẽm D9, L=6mMục II Chương V1cái
70Bu lông M16x400Mục II Chương V4cái
71Kẹp KZMục II Chương V1Bộ
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,97181m3
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0875100m3
74Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,4378m3
75Ván khuôn BT lót móngMục II Chương V0,009100m2
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,6566m3
77Ván khuôn móngMục II Chương V0,0134100m2
78Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V2,8147m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,0264m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,0048100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0018tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0177tấn
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V27,88m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,92m2
85Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V1,92m2
86Gia công, lắp đặt tấm đanMục II Chương V0,0084tấn
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,5324m3
88Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0227100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II Chương V61cấu kiện
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V0,6381m2
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II, Hệ số 1,2Mục II Chương V0,41821m3
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0376100m3
93Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V0,4646m3
94Ván khuôn BT lót móngMục II Chương V0,0087100m2
95Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,697m3
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,013100m2
97Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V1,2698m3
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V23,0909m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V3m2
100Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V3m2
101Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMục II Chương V0,014100m
102Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMục II Chương V0,01100m
103Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMục II Chương V3cái
104Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMục II Chương V1cái
F Nhà mái che cột bơm
1Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 3 pha 175A/600VMục II Chương V1bộ
2Lắp đặt các automat 3 pha 175A/30KAMục II Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 125A/22KAMục II Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 10AMục II Chương V6cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 30AMục II Chương V3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục II Chương V11cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 25AMục II Chương V2cái
8Cầu chì 1 pha 5AMục II Chương V1cái
9Đèn hiển thị pha ( xanh, đỏ, vàng)Mục II Chương V1bộ
10Biến dòng 60/5AMục II Chương V3cái
11Rơ le thời gian, chạm đất, quá dongMục II Chương V3cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V12bộ
13Đèn cao áp Đài Loan 250WMục II Chương V4bộ
14Bộ lưu điện 1KVA/220VMục II Chương V1bộ
15Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II Chương V1cái
16Dây điện XLPE(3*25+1*16)mm2Mục II Chương V100m
17Dây điện XLPE(3*16+1*10)mm2Mục II Chương V80m
18Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*2,5mm2Mục II Chương V120m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*1,5mm2Mục II Chương V104m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mục II Chương V185m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Mục II Chương V182m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65mmMục II Chương V15m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmMục II Chương V30m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMục II Chương V10m
25ống ruột gà luồn dây chống cháy D16Mục II Chương V591m
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V8cái
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V82m
28Chân đỡ dây D10 dài 150mmMục II Chương V60cái
29Bu long nở D10Mục II Chương V60cái
30Các phụ kiện lắp đặt khácMục II Chương V1
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMục II Chương V0,85100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMục II Chương V0,46100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMục II Chương V0,15100m
34Lắp đặt Y D76mmMục II Chương V8cái
35Lắp đặt chếch nhựa- Đường kính 76mmMục II Chương V12cái
36Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 150mmMục II Chương V16cái
37Lắp đặt côn miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMục II Chương V2cái
38Lắp đặt côn nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmMục II Chương V2cái
39Cầu chắn rác D76Mục II Chương V12cái
40Măng sông D76Mục II Chương V12cái
41Măng sông D150Mục II Chương V12cái
42Các phụ kiện khác (keo nối, su non....)Mục II Chương V1toàn bộ
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,184m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,5184100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1279tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,6392tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V17,7059m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V1,7829100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,7036tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V4,173tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V32,4m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V0,0804100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V3,3934tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V4,422m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V87,77m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V178,29m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V8,04m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V270m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V270m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V270m2
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III,90%klMục II Chương V4,0758100m3
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III, 10%klMục II Chương V45,28671m3
63Thí nghiệm xác định nén tĩnh đệm cátMục II Chương V2điểm TN
64Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,90%KLMục II Chương V2,1892100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, 10%KLMục II Chương V0,2432100m3
66Ván khuôn BT lót móng cộtMục II Chương V0,0672100m2
67Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mục II Chương V4,704m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V14,739m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,156100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,6656tấn
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,528m3
72Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,0528100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0426tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,3196tấn
75Đào giằng móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V0,9241m3
76Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,31m3
77Ván khuôn BT lót móngMục II Chương V0,0924100m2
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V8,316m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,5544100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1178tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,0574tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,5228tấn
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V1,3975100m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II Chương V3,69361m3
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V0,0862100m3
86Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,052m3
87Ván khuôn BT lót móngMục II Chương V0,0342100m2
88Xây đảo bơm bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V2,4948m3
89Bê tông mặt đảo bơm bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,61m3
90Ván khuôn mặt bê tông đảo bơmMục II Chương V0,0422100m2
91Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục II Chương V24,54m2
G Chống nổi cụm bể
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, 90%KLMục II Chương V2,4728100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất III, 10%klMục II Chương V27,47521m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V8,521m3
4Ván khuôn BT lót móngMục II Chương V0,1091100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V7,7256m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V0,3848100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0775tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,3227tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V0,1002tấn
10Gia công giằng mái thépMục II Chương V0,1618tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMục II Chương V0,1618tấn
12Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể , dùng cần trục ô tô 10T, tạm tính 1ca/1 bểMục II Chương V2ca
13Nhân công phục vụ cẩu lên , xuống xe + lắp đặt bể tính thêm 2 công/bể, nhân công bậc 3,5/7Mục II Chương V4công
14Bulong M20x360Mục II Chương V12bộ
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục II Chương V7,8075m2
16Gia công giằng mái thépMục II Chương V0,1665tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMục II Chương V0,1665tấn
18Cẩu bể lên,xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể , dùng cần trục ô tô 10T, tạm tính 1ca/1 bểMục II Chương V2ca
19Nhân công phục vụ cẩu lên , xuống xe + lắp đặt bể tính thêm 2 công/bể, nhân công bậc 3,5/7Mục II Chương V4công
20Bulong M20x360Mục II Chương V12bộ
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục II Chương V10,0494m2
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, 90%KLMục II Chương V1,2756100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V6,1547m3
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,4701m3
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,1679m3
26Ván khuôn móngMục II Chương V0,029100m2
27Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V3,409m3
28Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V4,752m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMục II Chương V32,1368m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V50,6148m2
31Gia công cấu kiện dầm thép - Dầm chủMục II Chương V0,1124tấn
32Tôn dày S=1mmMục II Chương V52,24m2
33Thanh chống Fi18mm, L=1,5mMục II Chương V8cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V7,26741m2
35Chét khe nối bằng dây thừng tấm nhựaMục II Chương V16m
H Tổng mặt bằng cấp điện + cấp nước
1Cáp XLPE-(3*25+1*16)mm2Mục II Chương V40m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%klMục II Chương V2,3041m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III, 90%KLMục II Chương V0,2074100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,192100m3
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II Chương V0,765100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMục II Chương V1,426100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%KLMục II Chương V5,30611m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMục II Chương V0,4776100m3
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V6,3168m3
10Ván khuôn BT lót móngMục II Chương V0,1344100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,9728m3
12Ván khuôn BT móngMục II Chương V0,1344100m2
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V13,3056m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V53,76m2
15Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V20,16m2
16Tấm đan song sắt ( bao gồm vật liệu và lắp đăt)Mục II Chương V84bộ
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,1769100m3
I Phá dỡ
1Vận chuyển cột bơmMục II Chương V3Cột bơm
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V14,4743m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II Chương V5,3282m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V28,566m2
5Vận chuyển cửa về nơi quy địnhMục II Chương V2công
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V61,4566m2
7Tháo dỡ xà gồ, vì kèoMục II Chương V1toàn bộ
8Vận chuyển xà gồ, vì kèo, mái tôn về nơi quy địnhMục II Chương V3công
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V6,82m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II Chương V30,6898m3
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V27,1304m2
12Vận chuyển cửa về nơi quy địnhMục II Chương V3công
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V60,937m2
14Tháo dỡ xà gồ, vì kèoMục II Chương V1toàn bộ
15Vận chuyển xà gồ, vì kèo, mái tôn về nơi quy địnhMục II Chương V5công
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V8,3885m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II Chương V21,1586m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục II Chương V86,8594m3
19Nhân công dọn dẹp mặt bằng (NC bậc 3,0/7)Mục II Chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.876377371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175275474E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.742.309.440 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.484.618.880 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên.- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình công nghiệp hạng III trở lên.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
4 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 - Trình độ cao đẳng trở lên- Chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Máy ủi Công suất 110 CV1
3 Máy lu Công suất ≥ 16T1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
5 Cần cẩu Tải trọng ≥ 10 tấn1
6 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5KW2
7 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1,5KW2
8 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70 kg2
9 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít2
11 Máy cắt uốn cốt thép Công xuất ≥ 5KW1
12 Máy cắt gạch Công xuất ≥ 1,7KW1
13 Máy khoan bê tông Công xuất ≥ 0,62KW1
14 Máy bơm nước Công xuất ≥ 5CV1
15 Máy hàn Công xuất ≥ 3KW1
16 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->