Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất tại xã Nghi Tiến |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:13:00 đến ngày 2022-01-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,479,587,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343876E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Kỹ sư cấp thoát nước (hạ tầng kỹ thuật), Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thong, an toàn lao động Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh bánh thép >=9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01, 02, 03 xóm Trung Thắng, xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất tại xã Nghi Tiến |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Tiến
Địa chỉ: Xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bằng Phi; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Nghi Tiến; Địa chỉ: Xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ + Địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Chí Dũng + Điện thoại: ; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường, vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,63 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,7265 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, gia cố lề K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,89 | m3 |
| 5 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,19 | m3 |
| B | VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8688 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6064 | m3 |
| 3 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,88 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2117 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,376 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,88 | m2 |
| C | VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,23 | m3 |
| D | VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=151.77M | |||
| 1 | Đào móng mương xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,8735 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3052 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 4 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,77 | m2 |
| 5 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6091 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,42 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,83 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8909 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | 100m2 |
| 14 | Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | cấu kiện |
| E | VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M L=33.18M | |||
| 1 | Đào móng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 5 | Bê tông thành mương, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | tấn |
| 11 | Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | cấu kiện |
| F | VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.7M L=275.19M | |||
| 1 | Đào móng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,505 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m3 |
| 4 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,4 | m2 |
| 5 | Bê tông thành mương, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân mương, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5617 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,953 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7312 | tấn |
| 11 | Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,2 | cấu kiện |
| G | VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=15.80M | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,705 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông thành cống, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5167 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m |
| 11 | Chén mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| H | VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=18.0M | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,305 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông thành cống, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m |
| 11 | Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| I | VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.7M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=11.0M | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,505 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông thành cống, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,23 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3381 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8262 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m |
| 11 | Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| J | VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,692 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Cột điện bê tông ly tâm: LT 8.5 x 190A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cột |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | km |
| 11 | Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 12 | Khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 13 | Khóa đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 14 | Ghíp 2 bu lông 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| K | VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ san nền và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4835 | 100m3 |
| 2 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.533,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3704 | 100m3 |
| L | VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,116 | m3 |
| 2 | Đào khuôn, đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,884 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, gia cố lề K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8003 | 100m3 |
| 5 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,44 | m3 |
| M | VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8232 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4696 | m3 |
| 3 | Lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,32 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1255 | m3 |
| 6 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,32 | m2 |
| N | VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.7M L=164.04M | |||
| 1 | Đào móng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,705 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m3 |
| 4 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,9 | m2 |
| 5 | Bê tông thành mương, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép thành mương, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5075 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,529 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0124 | tấn |
| 11 | Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cấu kiện |
| O | VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=14.0M | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Bê tông thành cống, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3252 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5743 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 10 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m |
| 11 | Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| P | VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - GIA CỐ MÁI TALY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,32 | m3 |
| Q | VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6152 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông đến hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | m |
| 11 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | km |
| 12 | Cổ dề cáp vặn xoắn CD1V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 13 | Khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 15 | Ghíp 2 bu lông 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| R | VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9531 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ và đất đào thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,027 | 100m3 |
| S | VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - SAN NỀN TẬN DỤNG ĐẤT TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7308 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi công trình để đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7308 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85( Tân dụng đất đào tại chỗ để đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1597 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343876E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.272.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | 1 Kỹ sư cấp thoát nước (hạ tầng kỹ thuật), Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thong, an toàn lao động Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh bánh thép >=9 T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa >=80 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi