Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150339-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220150182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất tại xã Nghi Tiến
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 16:13:00 đến ngày 2022-01-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,479,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343876E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư cấp thoát nước (hạ tầng kỹ thuật), Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thong, an toàn lao động Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh bánh thép >=9 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 01, 02, 03 xóm Trung Thắng, xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc
4 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất tại xã Nghi Tiến
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Tiến Địa chỉ: Xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78, địa chỉ: Nhà ông Dũng, khối Tân Phượng, Phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ, địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CPTV đầu tư và xây dựng Dũng Quyết, địa chỉ: Số 24, ngõ 40, đường Trần Bình Trọng, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Nguyên Vũ , địa chỉ: Số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Tiến Địa chỉ: Xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nghi Tiến Địa chỉ: Xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bằng Phi; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Nghi Tiến; Địa chỉ: Xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVTK và xây dựng Nguyên Vũ + Địa chỉ: số 05, đường Phạm Kinh Vỹ, phường Bến Thủy, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Chí Dũng + Điện thoại: ; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ nền đường, vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V352,63m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V446,7265m3
3Đắp đất nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V207,06m3
4Đắp đất nền đường, gia cố lề K95Mô tả kỹ thuật theo chương V309,89m3
5Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V647,19m3
B VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8688100m2
2Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,6064m3
3Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.186,88m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2117100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V237,376m3
6Đánh bóng mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.186,88m2
C VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - GIA CỐ MÁI TALUY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,23m3
D VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - MƯƠNG XÂY GẠCH GIỮA HAI HỘ DÂN B=0.5M L=151.77M
1Đào móng mương xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V245,8735m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3052100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18m3
4Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,77m2
5Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18m3
6Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6091100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V53,42m3
8Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,83m2
9Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
10Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,214100m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8909tấn
13Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4128100m2
14Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V151,8cấu kiện
E VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=0.6M L=33.18M
1Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
4Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5m2
5Bê tông thành mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,85m3
6Cốt thép thân cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6578tấn
7Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,347100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2502tấn
11Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V33,2cấu kiện
F VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.7M L=275.19M
1Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V660,505m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,257100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5m3
4Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V605,4m2
5Bê tông thành mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,6m3
6Cốt thép thân mương, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5617tấn
7Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V10,953100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V66m3
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,981100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,7312tấn
11Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,63m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V275,2cấu kiện
G VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=15.80M
1Đào móng cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,705m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
4Bê tông thành cống, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
5Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
6Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2336tấn
8Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5167100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m2
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,12m
11Chén mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
12Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9m3
H VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=18.0M
1Đào móng cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,305m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Bê tông thành cống, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
5Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
6Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3241tấn
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3176tấn
8Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6912100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,32m
11Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
12Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m3
I VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=1.7M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=11.0M
1Đào móng cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,505m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
4Bê tông thành cống, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,23m3
5Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
6Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4286tấn
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3381tấn
8Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8262100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,24m
11Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
12Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
J VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,692m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,05m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
6Cột điện bê tông ly tâm: LT 8.5 x 190AMô tả kỹ thuật theo chương V15Cột
7Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
10Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275km
11Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
12Khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
13Khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
14Ghíp 2 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
K VỊ TRÍ 1, XÓM TRUNG THẮNG - SAN NỀN
1Đào hữu cơ san nền và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V13,4835100m3
2Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.533,64m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3704100m3
L VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ nền đường và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V70,116m3
2Đào khuôn, đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V230,884m3
3Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K90Mô tả kỹ thuật theo chương V115,46m3
4Đắp đất nền đường, gia cố lề K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8003100m3
5Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V217,44m3
M VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8232100m2
2Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,4696m3
3Lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V282,32m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1255m3
6Đánh bóng mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V282,32m2
N VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC KHẨU ĐỘ B=1.7M L=164.04M
1Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V498,705m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,558100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1m3
4Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V360,9m2
5Bê tông thành mương, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,1m3
6Cốt thép thành mương, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5075tấn
7Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,529100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7m3
9Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,181100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,0124tấn
11Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V164cấu kiện
O VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG KHẨU ĐỘ B=0.5M DƯỚI HÈ ĐƯỜNG L=14.0M
1Đào móng cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
4Bê tông thành cống, đá 1x2, M250, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
5Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
6Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3252tấn
7Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5743100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,16m
11Chèn mối nối bằng bao tải 2 lớp nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
12Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
P VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - GIA CỐ MÁI TALY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V19,37m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,32m3
Q VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,6152m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
7Cột điện bê tông ly tâm của Công ty Khánh Vinh: LT 8.5 x 190AMô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
8Vận chuyển cột bê tông đến hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V261m
11Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261km
12Cổ dề cáp vặn xoắn CD1VMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
13Khóa néoMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
14Khóa đỡMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
15Ghíp 2 bu lông 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
R VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,9531100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ và đất đào thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V8,027100m3
S VỊ TRÍ 02, 03 XÓM TRUNG THẮNG - SAN NỀN TẬN DỤNG ĐẤT TẠI CHỖ
1Đào san đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7308100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi công trình để đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,7308100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85( Tân dụng đất đào tại chỗ để đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,1597100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.343876E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.136.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.272.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư cấp thoát nước (hạ tầng kỹ thuật), Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách vật tư 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thong, an toàn lao động Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Máy lu tĩnh bánh thép >=9 T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy hàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy trộn vữa >=80 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)3
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->