Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220125368-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn thu từ tiền sử dụng đất từ dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-13 10:05:00 đến ngày 2022-01-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,551,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3653537E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.185.825.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã từng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≤ 1,25 m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110CV, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích 5m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 12T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tải trọng 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt khe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang khu dân cư Nhà văn hoá xã Tam Dân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Nguồn thu từ tiền sử dụng đất từ dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật phù hợp; 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu ( hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính……) theo yêu cầu tại mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại và các tài liệu khác theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, số đt: 0235.3890722; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 02353890897. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, số đt: 0235.3890722; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ: Khối phố Nam Đông, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3.890.919 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, móng mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, cây xanh | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 916,83 | 1 m3 |
| 2 | V/C đất ô tô tự đổ 10 tấn, Cự ly 3km, đất cấp hữu cơ, đổ bãi thải (văn bản UBND xã Tam Dân – đồi Đá chồng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 916,83 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 0,8 m3 (đất cấp 3) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 488,93 | 1 m3 |
| 4 | V/C đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 503,76 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,83 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 bằng máy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.621,85 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường K98 bằng máy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 283,9 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng tô tự đổ 10 tấn, Cự ly 5,6 km, Đất cấp 3 (theo báo giá tại mỏ đất đồi Tân Phú) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.162,02 | 1 m3 |
| 9 | Lớp cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 186,56 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 208,3 | 1 m3 |
| 11 | Lớp ni long chống mất nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 921,2 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường BTXM | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 94,28 | 1m2 |
| 13 | Làm lớp cát tạo phẳng mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,63 | 1m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giá đỡ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,07 | 1tấn |
| 15 | Quét nhựa quanh và bọc ni lông thép truyền lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,96 | m2 |
| 16 | Làm khe co (bố trí thép truyền lực) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 131,8 | 1m |
| 17 | Làm khe co (không bố trí thép truyền lực) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 60,8 | 1m |
| 18 | Làm khe giãn (bao gồm thép) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,9 | 1m |
| 19 | Làm khe dọc (bố trí thép truyền lực) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 138,8 | 1m |
| 20 | Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa đổ tại chổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,87 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 155,54 | 1 m2 |
| 22 | Đúc tấm BT M200 đá 1x2 bó vỉa (lắp ghép) KT(13x30)*100cm thớt trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 363,6 | 1 md |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa (lắp ghép) KT(13x30)*100cm thớt trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 363,6 | 1 md |
| 24 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,33 | 1 m3 |
| 25 | Lắp ghép bó vỉa phần trên dạng thẳng KT(30x13)*100cm, TL>50Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 215 | 1 tấm |
| 26 | Lắp ghép bó vỉa phần trên dạng cong KT(30x13)*100cm, TL>50Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 148,6 | 1 tấm |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,09 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông khóa vỉa hè M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,72 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn khóa bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 114,4 | 1 m2 |
| 30 | Lớp vữa lót XM #75, dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.061,95 | 1 m2 |
| 31 | Lát gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 985,68 | 1 m2 |
| 32 | Đào đất tạo lề, đất cấp 3 bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 96,97 | 1m3 |
| 33 | Lớp vữa lót XM #75, dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.254,02 | 1 m2 |
| 34 | Lát gạch Terrazzo KT(400x400x30) vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.212,14 | 1 m2 |
| 35 | Trồng cây Lim sẹt (ĐK 10-13 cm, cao 3m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38 | cây |
| 36 | Trồng cây Lộc vừng (ĐK 10-12 cm, cao 3m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | cây |
| 37 | Trồng cây Sưa (ĐK 10-15 cm, cao 3.5 m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | cây |
| 38 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn (90 ngày) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 94 | 1cây |
| 39 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 94 | 1cây |
| 40 | Bê tông hố trồng cây M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,27 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 165,44 | 1 m2 |
| 42 | Lớp vữa lót XM #75, dày 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82,72 | 1 m2 |
| 43 | Đào đất hố trồng cây, đất cấp III (khu lề cũ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,32 | 1 m3 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước dọc, thoát nước thải, cống qua đường, cọc phân lô, san nền, cấp nước sinh hoạt, cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng | |||
| 1 | Thép niềng hố ga L100x100x7 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,24 | 1 tấn |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L100x75x7 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,73 | 1 tấn |
| 3 | Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 111,16 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,29 | 1 tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,29 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,11 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mũ hố ga D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,51 | Tấn |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,88 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 205,74 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,55 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,44 | 1 m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,78 | 1 m3 |
| 14 | Lắp ghép tấm đan >50 Kg (bằng cần cẩu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51 | 1 Cái |
| 15 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26 | 1 tấm |
| 16 | Bê tông cửa thu nước M.200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,31 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn cửa thu đổ tại chỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17,23 | 1 m2 |
| 18 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 159,77 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.278,12 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 113,02 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn móng mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 169,5 | 1 m2 |
| 23 | Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56,51 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông M200 đá 1x2 đan mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,66 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn đan mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 353,22 | 1 m2 |
| 26 | Cốt thép đan mương D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,71 | Tấn |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 355,55 | 1 m3 |
| 28 | Đắp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200,66 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương + hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,02 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn thân mương + hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 390,24 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương + hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,38 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn móng mương + hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78,64 | 1 m2 |
| 33 | Dăm sạn đệm móng mương dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,58 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,39 | 1 m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3 | 1 tấn |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 54,77 | 1 m2 |
| 37 | Lắp ghép tấm đan >50 Kg (bằng cần cẩu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 326 | 1 tấm |
| 38 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,898 | 1 m2 |
| 39 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 344,14 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 143,55 | 1 m3 |
| 41 | Thép niềng hố ga L90x90x7 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,35 | 1 tấn |
| 42 | Thép niềng đan hố ga L80x80x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,35 | 1 tấn |
| 43 | Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,02 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,51 | 1 m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,06 | 1 tấn |
| 46 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,8 | 1 m2 |
| 48 | Cốt thép mũ hố ga D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | Tấn |
| 49 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,27 | 1 m3 |
| 50 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,25 | 1 m3 |
| 52 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,36 | 1 m2 |
| 53 | Dăm sạn đệm móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 54 | Lắp ghép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | 1 Cái |
| 55 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông P | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | 1 tấm |
| 56 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,23 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn đan cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,22 | 1 m2 |
| 58 | Cốt thép đan cống D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,17 | Tấn |
| 59 | Cốt thép đan cống 10| Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,49 | Tấn | |
| 60 | Bê tông M150 đá 2x4 móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,13 | 1 m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,52 | 1 m2 |
| 62 | Dăm sạn đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,04 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,55 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,19 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn thân +mũ cống | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 46,96 | 1 m2 |
| 66 | Cốt thép mũ cống D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,17 | Tấn |
| 67 | Cốt thép mũ cống 10| Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,08 | Tấn | |
| 68 | Cốt thép bản dẫn D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,47 | 1 tấn |
| 69 | Cốt thép bản dẫn 10| Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,95 | 1 tấn | |
| 70 | Đào móng đất cấp 1 bằng máy đào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 124,81 | 1 m3 |
| 71 | Đắp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,29 | 1 m3 |
| 72 | Bê tông cọc M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,21 | 1 m3 |
| 73 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,88 | 1 m2 |
| 74 | Cốt thép cọc D | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,04 | 1 tấn |
| 75 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,36 | 1 m3 |
| 76 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,26 | 1 m3 |
| 77 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.107,92 | 1 m3 |
| 78 | V/c đất ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly 3km, đất cấp hữu cơ, đổ bãi thải (văn bản UBND xã Tam Dân – đồi đá chồng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.667,6 | 1 m3 |
| 79 | San đầm đất K85 bằng máy đầm 16T | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6.649,55 | 1 m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, Cự ly 5,6 km, Đất cấp 3 (theo báo giá tại mỏ đất đồi Tân Phú) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6.468,06 | 1 m3 |
| 81 | Đắp đất đê (tận dụng đất màu, đất dính) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 333,79 | 1 m3 |
| 82 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5 | 1m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70,875 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,701 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70,875 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,701 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,95 | 100m |
| 90 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt van D50-EE | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 92 | Lắp đặt cút HDPE D63 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Tê HDPE D63 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 94 | Nối ren ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 95 | Măng sông HDPE D63 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,95 | 100m |
| 97 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,95 | 100m |
| 98 | Nước thử áp: =(795*0.05*0.05/4)*3*6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,083 | m3 |
| 99 | Nước khử trùng: =(795*0.05*0.05/4)*3*6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,083 | m3 |
| 100 | Miệng khóa nước gang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 101 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,2 | 10m |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,55 | m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,116 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,55 | m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,116 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 110 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | bộ |
| 111 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp bích |
| 112 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5 | cặp bích |
| 113 | Lắp đặt tê gang D100/100-BBB | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm-BE | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 115 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt cút Inox D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt líp Inox D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 125 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 126 | Nước súc xả:=(80*3.14*3.01*0.1*0.1/4)*3*6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,304 | m3 |
| 127 | Nước khử trùng:=(80*3.14*3.01*0.1*0.1/4)*3*6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,304 | m3 |
| 128 | Công tác đóng mở nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Lần |
| 129 | Hộp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 130 | Miệng khóa nước bằng gang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,123 | m3 |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,757 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,069 | m3 |
| 136 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,042 | 100kg |
| 137 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 139 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 140 | Cáp vặn xoắn ABC(4x70)/0.6KV | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80,9 | Một |
| 141 | Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(4x70) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 142 | Khoá đỡ cáp vặn xoắnABC(4x70) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 143 | Cột BTLT LT8,5 3.0 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 144 | Móng cột BTLT đơn MT-2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 145 | Bulon móc BLM-250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 146 | Đai thép + khóa đai thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 147 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 148 | Tiếp địa ngọn ĐN-2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 149 | Thùng 4 công tơ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 150 | Cáp MV(2x11) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | Một |
| 151 | Kẹp răng nhôm hạ thế 70mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 152 | Biển cấm trèo và đánh số thứ tự | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 153 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng (2x4mm2) 600v | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80,86 | 1m |
| 154 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng (2x1.5mm2) 600v | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | 1m |
| 155 | Lắp chụp đầu cột (cột mới) h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 156 | Lắp đèn chóa đèn cao áp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 157 | Bulon mốc BLM-250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 158 | Khóa neo đỡ cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3653537E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.185.825.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã từng đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công nước | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≤ 1,25 m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤ 110CV, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng = | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Thể tích 5m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định | 1 |
| 5 | Máy lu hỗn hợp | Tải trọng >= 12T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Tải trọng 10T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Loại tải trọng 80kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thể tích ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất 1KW | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy mài | Công suất 2,7Kw | 2 |
| 12 | Cần cẩu | Tải trọng >= 5T | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất 5KW | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất 23KW | 1 |
| 15 | Máy cắt khe | Công suất 7,5Kw | 1 |
| 16 | Máy khoan BT | Công suất 1,5KW | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 18 | Máy rải | Công suất 50-60m3/h, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi