Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách xã Hưng Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:06:00 đến ngày 2022-02-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,459,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 10-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi >110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cẩu tự hành 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình Sân vận động và các hạng mục phụ trợ xã Hưng Đông, thành phố Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh và ngân sách xã Hưng Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có giấy phép khai thác mỏ vật liệu còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Anh Tấn - Chủ tịch UBND xã Hưng Đông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A. Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng khán đài (10% thủ công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,9693 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8972 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,369 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6279 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3075 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 43,6456 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,7142 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,6535 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 140,748 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp khán đài bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1112 | m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,7917 | 100m3 |
| 12 | Khối lượng đất đắp phải mua giá trên phương tiện vận chuyển (mỏ đất Hưng Phú, Hưng Nguyên) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.790,0718 | m3 |
| 13 | Đắp đất màu tận dụng đất hữu cơ hai bên khán đài bằng đầm cóc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8764 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất mặt bằng bằng thủ công, đắp đất màu tận dụng đất hữu cơ 2 bên khán đài | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 71,9094 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,3771 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 293,7708 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường màu đỏ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75,4242 | m2 |
| 18 | Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,5 | m2 |
| 19 | Lát gạch chống trơn 600x600 bậc cấp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 479,8475 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,2055 | 1m3 |
| 21 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,6801 | 1m3 |
| 22 | Đào móng, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0397 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2021 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2868 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,9994 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,918 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,8338 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2626 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9298 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7122 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0836 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5868 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3424 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5966 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7144 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4054 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 133,2788 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,4159 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,5511 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 148,2615 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,2683 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,1142 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0378 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1688 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,673 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,0932 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 443,8522 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.953,4127 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.267,56 | m |
| 50 | Đắp đầu trụ đỉnh và chân trụ hàng rào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 135 | Cái |
| 51 | Đắp đầu trụ đỉnh và chân trụ cổng phụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | Cái |
| 52 | Đắp đầu trụ đỉnh và chân trụ cổng chính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| 53 | Ốp gạch thẻ 6x20cm, ốp trụ cổng số 1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,412 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.397,2648 | m2 |
| 55 | Cánh cửa cổng chính bằng sắt hợp sơn mã kẽm và phụ kiện kèm theo (cả lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7181 | m2 |
| 56 | Cổng phụ và phụ kiện kèm theo (cả lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,995 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,034 | m3 |
| 59 | Thép ray cổng 2L40x40x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,7621 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2802 | m3 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6158 | 100m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 181,317 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2507 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 333,2255 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 118,9 | m |
| 67 | Đắp đầu trụ hàng rào M15-M16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 68 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 333,2255 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 333,2255 | m2 |
| 70 | Đào bùn lẫn rác bằng thủ công (2%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 68,9954 | m3 |
| 71 | Đào vét hữu cơ bằng máy ủi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,8077 | 100m3 |
| 72 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,1 | 1m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,6787 | 100m3 |
| 74 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 358,9162 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất màu trồng cây bằng đầm cóc 90% | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,6563 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất màu trồng cây thủ công 10% | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 229,5143 | m3 |
| 77 | Khối lượng đất đắp phải mua giá trên phương tiện vận chuyển (mỏ đất Hưng Phú, Hưng Nguyên) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45.958,9288 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công 10%, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4013 | 1m3 |
| 79 | Đào móng, máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3961 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1625 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2776 | 100m3 |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8861 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ móng đệm móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0775 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,245 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng hố thu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1006 | 100m2 |
| 86 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,7926 | m3 |
| 87 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,899 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,217 | tấn |
| 90 | Ván khuôn giằng hố thu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4333 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0546 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1201 | tấn |
| 94 | Láng đáy mương, hố thu, vữa XM M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,3925 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,78 | m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, 10% thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 124,2377 | 1m3 |
| 98 | Đào móng, 90% máy đào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,1814 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,0281 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3956 | 100m3 |
| 101 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 86,1037 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6558 | 100m2 |
| 103 | Bê tông mương đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 221,1019 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ thành mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,1109 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,876 | tấn |
| 106 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,8294 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2746 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6293 | tấn |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 836 | cái |
| 110 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,7 | m2 |
| 111 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0425 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0425 | 100m3/1km |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0425 | 100m3/1km |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, 10% thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3345 | 1m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3001 | 100m3 |
| 116 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 giảm tải | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2002 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1333 | 100m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 120 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,375 | m3 |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,375 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7528 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cống qua đường, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3413 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cống qua đường, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2968 | tấn |
| 125 | Sản xuất bê cống qua đường, đá 1x2, M300 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1063 | m3 |
| 126 | Quét nhựa đường thân cống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,75 | m2 |
| 127 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3969 | 100m2 |
| 128 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3969 | 100m2 |
| 129 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3969 | 100m2 |
| 130 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3969 | 100m2 |
| 131 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,5313 | 1m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,3433 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1819 | 100m3 |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,5128 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 136 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,6154 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 104,4288 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 104,4288 | m2 |
| 139 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 81,9029 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,1119 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4879 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,1061 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7337 | 100m2 |
| 144 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 66,033 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 280,14 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng trắng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 280,14 | m2 |
| 147 | Đắp đất mặt bằng bằng thủ công, đắp đất màu bồn hoa bằng thủ công ( đất màu tròng cây tận dụng đát hữu cơ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 813,18 | m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 653,8 | m3 |
| 149 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6.538 | m2 |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Cau vua có ĐK gốc 30cm, cao 4m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | Cây |
| 2 | Cây Xoài có ĐK gốc 11-12cm, cao 4,5-5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | Cây |
| 3 | Cây Oska có ĐK gốc 10-15cm, cao 2,5-3m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | Cây |
| 4 | Cây Lộc Vừng có ĐK 10-12cm, cao 2,5-3m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | Cây |
| 5 | Trồng cây Ngâu, cao 70-80cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | Cây |
| 6 | Cỏ lá tre | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7.875 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25 m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10-16T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 5 | Máy ủi >110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 6 | Cẩu tự hành 6T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 3 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 14 | Máy bơm nước 5CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi