Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:05:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,234,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu 0,5m3, thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.510W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban tiếp công dân tỉnh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-E.HSMT | 1,752 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E.HSMT | 20,0843 | m2 |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V-E.HSMT | 3 | gốc |
| 4 | Di chuyển cây sang vị trí mới | Chương V-E.HSMT | 3 | cây |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V-E.HSMT | 2,0084 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E.HSMT | 4,3629 | m3 |
| 7 | Làm tường chắn đất bằng gỗ | Chương V-E.HSMT | 84,96 | m2 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V-E.HSMT | 0,4826 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V-E.HSMT | 12,0661 | 1m3 |
| 10 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-E.HSMT | 1,23 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Chương V-E.HSMT | 1,9613 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E.HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E.HSMT | 0,0492 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E.HSMT | 0,6924 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 6,278 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E.HSMT | 0,1508 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 1,1963 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E.HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E.HSMT | 0,0262 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E.HSMT | 0,1582 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 1,344 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-E.HSMT | 50,7765 | m3 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V-E.HSMT | 9,5496 | m3 |
| 24 | Bê tông nền, M150, sạn ngang, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 2,0084 | m3 |
| 25 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 20,0843 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E.HSMT | 1,752 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 17,52 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E.HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E.HSMT | 0,0517 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E.HSMT | 0,4931 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 1,8168 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E.HSMT | 0,3236 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E.HSMT | 0,0722 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E.HSMT | 0,588 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 3,475 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E.HSMT | 0,8651 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E.HSMT | 0,7128 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 4,5552 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V-E.HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 0,72 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V-E.HSMT | 0,0578 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V-E.HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E.HSMT | 13,5 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-E.HSMT | 1,8548 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Chương V-E.HSMT | 1,234 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 8,9926 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 1,911 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 1,234 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E.HSMT | 0,855 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 1,84 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 65,0177 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 60,7457 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 32,322 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 32,36 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 86,51 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 8,36 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở quay (Lắp mới) | Chương V-E.HSMT | 8,64 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt (tận dụng lại; vệ sinh cửa, gia cố bản lề, khóa...) | Chương V-E.HSMT | 3,24 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay (tận dụng lại; vệ sinh cửa, gia cố bản lề, khóa...) | Chương V-E.HSMT | 3,78 | m2 |
| 60 | Lề chữ A, chốt phụ, khóa đa điểm | Chương V-E.HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa | Chương V-E.HSMT | 15,66 | m2 |
| 62 | Hoa sắt cửa sổ | Chương V-E.HSMT | 8,64 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E.HSMT | 8,64 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E.HSMT | 0,1118 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E.HSMT | 0,1118 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E.HSMT | 27,456 | 1m2 |
| 67 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Chương V-E.HSMT | 0,3875 | 100m2 |
| 68 | Ốp tường trụ gạch INAX | Chương V-E.HSMT | 7,2 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E.HSMT | 489,509 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E.HSMT | 321,049 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E.HSMT | 967,3327 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E.HSMT | 32,262 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 32,262 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E.HSMT | 763,559 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E.HSMT | 320,7504 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E.HSMT | 1.229,0111 | m2 |
| 77 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V-E.HSMT | 82,4724 | m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-E.HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V-E.HSMT | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V-E.HSMT | 2 | máy |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-E.HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V-E.HSMT | 8 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E.HSMT | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E.HSMT | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E.HSMT | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V-E.HSMT | 120 | m |
| 90 | Băng dính cách điện | Chương V-E.HSMT | 5 | cuộn |
| 91 | Đinh vít các loại | Chương V-E.HSMT | 5 | kg |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V-E.HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Vệ sinh gạch ốp tường INAX | Chương V-E.HSMT | 216,493 | m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E.HSMT | 9,0896 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E.HSMT | 3,2075 | 100m2 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-E.HSMT | 368,7558 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V-E.HSMT | 26,061 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát KT:600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 356,6873 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ốp chân tường KT: 150x600 | Chương V-E.HSMT | 28,2105 | m2 |
| 100 | Lắp đặt quạt hút thông gió | Chương V-E.HSMT | 1 | cái |
| 101 | Ốp đá chẻ KT: 100x200 | Chương V-E.HSMT | 16,68 | m2 |
| 102 | Lát đá granit màu vàng mặt bồn hoa, nền tiền sãnh | Chương V-E.HSMT | 7,92 | m2 |
| 103 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E.HSMT | 33 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 33 | m2 |
| 105 | Lát đá chẽ Thanh Hóa hoặc tương đương KT: 30x30x4 cm | Chương V-E.HSMT | 71,0042 | m2 |
| 106 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh toàn nhà | Chương V-E.HSMT | 15 | công |
| 107 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V-E.HSMT | 85,3684 | m2 |
| 108 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V-E.HSMT | 85,3684 | m2 |
| 109 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V-E.HSMT | 1,2805 | m3 |
| 110 | Quét chống thấm bằng hổn hợp sơn+ xi măng theo tỷ lệ 1:1; chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-E.HSMT | 170,7368 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 85,3684 | m2 |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E.HSMT | 85,3684 | m2 |
| 113 | Thay mới cầu cản rác INOX | Chương V-E.HSMT | 14 | cái |
| 114 | Nhân công vệ sinh ống thông dầm, ống thoát mái | Chương V-E.HSMT | 5 | công |
| 115 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 40,2866 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E.HSMT | 331,077 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E.HSMT | 331,077 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V-E.HSMT | 133,518 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E.HSMT | 133,518 | 1m2 |
| 120 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V-E.HSMT | 2,1995 | m3 |
| 121 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E.HSMT | 11,7 | m2 |
| 122 | San gạt đất bằng thủ công trước cổng | Chương V-E.HSMT | 4 | công |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V-E.HSMT | 0,8 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Chương V-E.HSMT | 0,1 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E.HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E.HSMT | 0,0095 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E.HSMT | 0,0147 | tấn |
| 128 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 0,243 | m3 |
| 129 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E.HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 130 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 0,104 | m3 |
| 131 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 0,546 | m3 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 4,4 | m2 |
| 133 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 4,35 | m3 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 55,2 | m2 |
| 135 | Lát gạch Terazzo 40 x 40 các màu, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 55,2 | m2 |
| 136 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-E.HSMT | 1,76 | m2 |
| 137 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường | Chương V-E.HSMT | 13,665 | m2 |
| 138 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Chương V-E.HSMT | 22,58 | m |
| 139 | Thép hộp 30x30x1,5 | Chương V-E.HSMT | 34,44 | m |
| 140 | Thép tấm dày 3mm | Chương V-E.HSMT | 102,1552 | kg |
| 141 | Goong lề thép bản dày 6mm | Chương V-E.HSMT | 14,8365 | kg |
| 142 | Tay nắm hộp INOX 30x30x1,2 | Chương V-E.HSMT | 2,2448 | kg |
| 143 | Gia công cổng sắt | Chương V-E.HSMT | 0,2317 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-E.HSMT | 10,602 | m2 |
| 145 | Bánh xe D100 | Chương V-E.HSMT | 3 | cái |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E.HSMT | 21,204 | 1m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E.HSMT | 36,37 | m2 |
| 148 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E.HSMT | 16,24 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E.HSMT | 52,61 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V-E.HSMT | 26,29 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E.HSMT | 8,7 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E.HSMT | 34,99 | m2 |
| 153 | Thay mới kính cửa sổ nhà bảo vệ | Chương V-E.HSMT | 0,495 | m2 |
| 154 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V-E.HSMT | 11,52 | m2 |
| 155 | Quét chống thấm sê nô bằng hổn hợp chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1 | Chương V-E.HSMT | 23,04 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 11,52 | m2 |
| 157 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V-E.HSMT | 11,52 | m2 |
| 158 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E.HSMT | 0,5 | m3 |
| 159 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V-E.HSMT | 94,8 | m2 |
| 160 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 94,8 | m2 |
| 161 | Lát gạch Terazzo 40 x 40 các màu, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E.HSMT | 94,8 | m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí âm trần. Công suất 18.000BTU. Loại 02 mảnh 01 chiều, Gar 410 + Giá đỡ | Chương V-E.HSMT | 2 | cái |
| 2 | Rèm màn cuốn che nắng tại các phòng | Chương V-E.HSMT | 201 | m2 |
| 3 | Bộ bàn phòng họp Hòa Phát Newtrend NTH4315 hoặc tương đương | Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị Míc và loa không dây TAKSTAR TC-4R hoặc tương đương | Chương V-E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Vách ốp tường trang trí vách lam dọc nổi; (khung xương 40 ly gỗ TN, tấm gỗ lõi xanh An Cường hoặc tương đương chống ẩm dày 18mm, Mặt phủ melamin ) | Chương V-E.HSMT | 46,455 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đào | thể tích gầu 0,5m3, thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
| 5 | Máy đục | ≥ 1.510W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi