Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150397-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220150274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 16:05:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,234,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu 0,5m3, thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.510W
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ban tiếp công dân tỉnh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tiềm Long Quảng Trị • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSMT: Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-E.HSMT1,752m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E.HSMT20,0843m2
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V-E.HSMT3gốc
4Di chuyển cây sang vị trí mớiChương V-E.HSMT3cây
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V-E.HSMT2,0084m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V-E.HSMT4,3629m3
7Làm tường chắn đất bằng gỗChương V-E.HSMT84,96m2
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-E.HSMT0,4826100m3
9Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V-E.HSMT12,06611m3
10Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E.HSMT1,231m3
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangChương V-E.HSMT1,9613m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E.HSMT0,0708100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E.HSMT0,0492tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E.HSMT0,6924tấn
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V-E.HSMT6,278m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E.HSMT0,1508100m2
17Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E.HSMT1,1963m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E.HSMT0,1344100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E.HSMT0,0262tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E.HSMT0,1582tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E.HSMT1,344m3
22Đắp đất nền móng công trìnhChương V-E.HSMT50,7765m3
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V-E.HSMT9,5496m3
24Bê tông nền, M150, sạn ngang, PCB40Chương V-E.HSMT2,0084m3
25Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT20,0843m2
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E.HSMT1,752m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT17,52m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E.HSMT0,2912100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E.HSMT0,0517tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E.HSMT0,4931tấn
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E.HSMT1,8168m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E.HSMT0,3236100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E.HSMT0,0722tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E.HSMT0,588tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E.HSMT3,475m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E.HSMT0,8651100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E.HSMT0,7128tấn
38Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E.HSMT4,5552m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V-E.HSMT0,099100m2
40Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E.HSMT0,72m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V-E.HSMT0,0578tấn
42Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V-E.HSMT51 cấu kiện
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E.HSMT13,5m2
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-E.HSMT1,8548m3
45Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmChương V-E.HSMT1,234m3
46Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT8,9926m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT1,911m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT1,234m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E.HSMT0,855m3
50Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT1,84m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT65,0177m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT60,7457m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT32,322m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT32,36m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT86,51m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT8,36m2
57Cửa sổ 2 cánh mở quay (Lắp mới)Chương V-E.HSMT8,64m2
58Cửa sổ 4 cánh mở trượt (tận dụng lại; vệ sinh cửa, gia cố bản lề, khóa...)Chương V-E.HSMT3,24m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay (tận dụng lại; vệ sinh cửa, gia cố bản lề, khóa...)Chương V-E.HSMT3,78m2
60Lề chữ A, chốt phụ, khóa đa điểmChương V-E.HSMT4cái
61Lắp dựng cửaChương V-E.HSMT15,66m2
62Hoa sắt cửa sổChương V-E.HSMT8,64m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E.HSMT8,64m2
64Gia công xà gồ thépChương V-E.HSMT0,1118tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V-E.HSMT0,1118tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E.HSMT27,4561m2
67Lợp mái tôn dày 0,42mmChương V-E.HSMT0,3875100m2
68Ốp tường trụ gạch INAXChương V-E.HSMT7,2m2
69Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E.HSMT489,509m2
70Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E.HSMT321,049m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E.HSMT967,3327m2
72Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E.HSMT32,262m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT32,262m2
74Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E.HSMT763,559m2
75Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E.HSMT320,7504m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E.HSMT1.229,0111m2
77Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V-E.HSMT82,4724m2
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-E.HSMT8bộ
79Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V-E.HSMT20bộ
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V-E.HSMT2máy
81Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-E.HSMT9cái
82Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V-E.HSMT2cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E.HSMT2cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V-E.HSMT2cái
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V-E.HSMT8hộp
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E.HSMT40m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E.HSMT80m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E.HSMT100m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-E.HSMT120m
90Băng dính cách điệnChương V-E.HSMT5cuộn
91Đinh vít các loạiChương V-E.HSMT5kg
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V-E.HSMT1hộp
93Vệ sinh gạch ốp tường INAXChương V-E.HSMT216,493m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E.HSMT9,0896100m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V-E.HSMT3,2075100m2
96Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-E.HSMT368,7558m2
97Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V-E.HSMT26,061m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch lát KT:600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT356,6873m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ốp chân tường KT: 150x600Chương V-E.HSMT28,2105m2
100Lắp đặt quạt hút thông gióChương V-E.HSMT1cái
101Ốp đá chẻ KT: 100x200Chương V-E.HSMT16,68m2
102Lát đá granit màu vàng mặt bồn hoa, nền tiền sãnhChương V-E.HSMT7,92m2
103Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E.HSMT33m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT33m2
105Lát đá chẽ Thanh Hóa hoặc tương đương KT: 30x30x4 cmChương V-E.HSMT71,0042m2
106Nhân công dọn dẹp vệ sinh toàn nhàChương V-E.HSMT15công
107Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V-E.HSMT85,3684m2
108Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V-E.HSMT85,3684m2
109Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E.HSMT1,2805m3
110Quét chống thấm bằng hổn hợp sơn+ xi măng theo tỷ lệ 1:1; chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V-E.HSMT170,7368m2
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-E.HSMT85,3684m2
112Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E.HSMT85,3684m2
113Thay mới cầu cản rác INOXChương V-E.HSMT14cái
114Nhân công vệ sinh ống thông dầm, ống thoát máiChương V-E.HSMT5công
115Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT40,2866m2
116Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E.HSMT331,077m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E.HSMT331,077m2
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V-E.HSMT133,518m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E.HSMT133,5181m2
120Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V-E.HSMT2,1995m3
121Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V-E.HSMT11,7m2
122San gạt đất bằng thủ công trước cổngChương V-E.HSMT4công
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V-E.HSMT0,81m3
124Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangChương V-E.HSMT0,1m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E.HSMT0,0108100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E.HSMT0,0095tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E.HSMT0,0147tấn
128Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E.HSMT0,243m3
129Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E.HSMT0,0208100m2
130Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E.HSMT0,104m3
131Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT0,546m3
132Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT4,4m2
133Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E.HSMT4,35m3
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT55,2m2
135Lát gạch Terazzo 40 x 40 các màu, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT55,2m2
136Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V-E.HSMT1,76m2
137Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tườngChương V-E.HSMT13,665m2
138Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Chương V-E.HSMT22,58m
139Thép hộp 30x30x1,5Chương V-E.HSMT34,44m
140Thép tấm dày 3mmChương V-E.HSMT102,1552kg
141Goong lề thép bản dày 6mmChương V-E.HSMT14,8365kg
142Tay nắm hộp INOX 30x30x1,2Chương V-E.HSMT2,2448kg
143Gia công cổng sắtChương V-E.HSMT0,2317tấn
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E.HSMT10,602m2
145Bánh xe D100Chương V-E.HSMT3cái
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E.HSMT21,2041m2
147Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E.HSMT36,37m2
148Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E.HSMT16,24m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E.HSMT52,61m2
150Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V-E.HSMT26,29m2
151Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E.HSMT8,7m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E.HSMT34,99m2
153Thay mới kính cửa sổ nhà bảo vệChương V-E.HSMT0,495m2
154Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V-E.HSMT11,52m2
155Quét chống thấm sê nô bằng hổn hợp chống thấm + xi măng theo tỷ lệ 1:1Chương V-E.HSMT23,04m2
156Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V-E.HSMT11,52m2
157Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E.HSMT11,52m2
158Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-E.HSMT0,5m3
159Đục nhám mặt bê tôngChương V-E.HSMT94,8m2
160Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT94,8m2
161Lát gạch Terazzo 40 x 40 các màu, vữa XM M75, PCB30Chương V-E.HSMT94,8m2
B PHẦN THIẾT BỊ
1Máy điều hòa không khí âm trần. Công suất 18.000BTU. Loại 02 mảnh 01 chiều, Gar 410 + Giá đỡChương V-E.HSMT2cái
2Rèm màn cuốn che nắng tại các phòngChương V-E.HSMT201m2
3Bộ bàn phòng họp Hòa Phát Newtrend NTH4315 hoặc tương đươngChương V-E.HSMT1bộ
4Thiết bị Míc và loa không dây TAKSTAR TC-4R hoặc tương đươngChương V-E.HSMT1bộ
5Vách ốp tường trang trí vách lam dọc nổi; (khung xương 40 ly gỗ TN, tấm gỗ lõi xanh An Cường hoặc tương đương chống ẩm dày 18mm, Mặt phủ melamin )Chương V-E.HSMT46,455m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào thể tích gầu 0,5m3, thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy phát điện 5kVA trở lên1
5 Máy đục ≥ 1.510W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->