Gói thầu: Gói thầu số 11: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146937-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh phân cấp cho ngân sách thị xã từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 17:09:00 đến ngày 2022-01-28 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,905,505,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.858257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71651E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.999.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2)Đã được đào tạo/ bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5)Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; Kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; Kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng; (chỉnh)(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình: ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2)Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động Vệ sinh môi trường và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động Vệ sinh môi trường và PCCC ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ An toàn lao động;(2) Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (nếu cán bộ chuyên ngành An toàn lao động thì không cần tài liệu này); Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan ≥ 250 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc (để phóng tuyến, định vị tim tuyến và định vị các đường cong nằm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy uốn thép (duỗi thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Gói thầu xây lắp Dự án xây dựng Lộ kênh Tư Lê, xã Mỹ Quới 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh phân cấp cho ngân sách thị xã từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy cam kết đã được cấp “Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III” còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và sẽ xuất trình bản gốc chứng chỉ này nếu nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng; 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu chứng minh cấp công trình; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết nhà thầu có thể mời trực tiếp các đơn vị cho thuê thiết bị để xác minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm; Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, khu hành chính thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 869946. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị xã Ngã Năm; Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, khu hành chính thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.869906;. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Xây dựng mặt đường | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | gốc |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bụi |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1547 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,7487 | 100m3 |
| 5 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,2689 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,8229 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,5439 | 100m3 |
| 8 | Lót tấm nylon | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,5123 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3516 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3995 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,4297 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 426,15 | m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,04 | 100m |
| 14 | Sắt buộc cừ tràm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,65 | kg |
| 15 | Vải bạt chắn đất | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,92 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8731 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x60cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | Hạng mục : Xây dựng cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1678 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0064 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,9337 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4783 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,3344 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,3344 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ khung dàn sàn đạo (chỉ tính vật liệu) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3067 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Hao phí 4 cọc thép hình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2608 | tấn |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9392 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3319 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1625 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,533 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2787 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp dầm I400 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48 | m |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7212 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0473 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2465 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5077 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5683 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0947 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48,2884 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 49mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,518 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3415 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,54 | m3 | |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4709 | tấn |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,02 | 1m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6075 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 51 | Ống thép mạ kẽm D80, L= 3,0m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | ống |
| 52 | Biển báo phản quang chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Biển báo phản quang tải trọng tròn, D70mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.858257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71651E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.999.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành về công trình giao thông ;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh);(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;(2)Đã được đào tạo/ bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình giao thông (kèm tài liệu chứng minh);(3)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5)Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ở vị trí này cho ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; Kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình; Kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng; (chỉnh)(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình: ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2)Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động Vệ sinh môi trường và PCCC | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động Vệ sinh môi trường và PCCC ≥01 ngườiNhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ An toàn lao động;(2) Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (nếu cán bộ chuyên ngành An toàn lao động thì không cần tài liệu này); Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc tương đương) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải ≥ 5 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Sà lan ≥ 250 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc (để phóng tuyến, định vị tim tuyến và định vị các đường cong nằm) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng. Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm theo giấy đăng ký (hoặc hóa đơn mua bán); giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Nếu thiết bị thuê thì ngoài các tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy cắt thép | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 2 |
| 14 | Máy uốn thép (duỗi thép) | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 15 | Máy hàn | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải đảm bảo hoạt động bình thường khi huy động sử dụng Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì kèm hóa đơn mua thiết bị. Nếu thiết bị thuê thì ngoài tài liệu trên nhà thầu còn phải kèm hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi