Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150166-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220117056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 17:15:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,238,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.200.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 400
18-Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Trường Mẫu giáo Hòa Bình Thạnh điểm phụ (Hòa Thịnh)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang; Địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Phương Hân, địa chỉ: Số 69A, Ấp Thị 2, thị trấn Mỹ Luông, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0949 575135. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hồng Thuấn, địa chỉ: Ấp Tây Bình, xã Vĩnh Chánh, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0982 935949. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99 đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD, địa chỉ: Số 61-63, Lê Duẩn, phường Mỹ Phước, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3934141.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang; Địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang; Địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3650928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2594100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0555100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2099100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0159100m3
5Đóng cọc BT DUL trên cạn bằng máy đóng cọc BTCT, dài >4m, KT 150x150x5000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,85100m
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0426tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2022tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2016100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1289m3
10Đóng cọc BTCT 120x120x2000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,84100m
11Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0874100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,9342m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,329tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0341tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1836tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4904tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4168tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3338tấn
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3674100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,3564m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,598m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4486tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8888tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4971100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6936m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4902tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1105tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7765tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3883100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,266m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,048m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,16m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,842m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5659tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9981tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2669tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0111100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,4531m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0513tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0272tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0814100m2
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,778m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2273tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3702tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3461tấn
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6127100m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,0843m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1344tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0624tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0593tấn
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0324100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7114m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V331 cấu kiện
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5371m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2614m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9263m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,6625m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,5142m3
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,36m2
60Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,2m2
61Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,335m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V312,898m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V491,945m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,76m2
65Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,56m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,16m2
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,45m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,93m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,68m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,839m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V152m
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,6m
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V321,3m2
74Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,78m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V170,328m2
76Ốp đá chẻ tự nhiên 200x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,052m2
77Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,846m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V321,617m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V287,846m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,295m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,08m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V372,912m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V399,926m2
84Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính 5ly + khóa + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,22m2
85Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 500 + kính 5ly + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2m2
86Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,1008m2
87Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9448tấn
88Cung cấp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.944,81kg
89Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8664100m2
90Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V340,31m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,6m2
92Cung cấp, lắp dựng ống Inox D60, dày 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V198,37kg
93Cung cấp, lắp dựng ống Inox D21, dày 1,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V355,66kg
94Gia công hoa văn lan can bằng thép tấm dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1849tấn
95Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,3m2
96Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9244tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,2641m2
98Lắp đặt CB MCCB 80A/2P/10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
99Lắp đặt CB MCCB 50A/2P/6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
100Lắp đặt CB MCCB 32A/2P/4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
101Lắp đặt CB MCCB 20A/2P/4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
102Lắp đặt đèn led ốp trần 18W/220VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22bộ
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
105Lắp đặt quạt trần 70W/220V+ Dimer điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
106Lắp đặt quạt treo tường 50W/220V + Dimer điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
107Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
111Lắp đặt tủ điện âm tường 200x300x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
112Lắp đặt dây đơn 2x1Cx6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56m
113Lắp đặt dây đơn 1x1Cx4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
114Lắp đặt dây đơn 2x1Cx2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V420m
115Lắp đặt dây đơn 2x1Cx1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V390m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V180m
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
118Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28m
119Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cọc
120Kẹp cố định ống nhựa PVC D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
121Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,41100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,23100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
128Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31cái
129Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
130Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
131Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
132Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
133Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
134Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
135Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
136Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
137Lắp đặt T giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
138Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
139Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
140Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
141Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
142Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
143Lắp đặt T giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
144Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
145Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
147Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
148Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
149Lắp đặt xí bệt người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
150Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
151Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
152Lắp đặt gương soi dày 5lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
153Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
154Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 35mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
155Lắp trụ đỡ kim thu sét STK D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,081100m
156Cung cấp, lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
157Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
158Kéo dây chống sét, cáp đồng M50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
159Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
160Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
161Bộ neo chằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
162Kẹp cố định ống nhựa PVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15bộ
163Bình CO2 chữa cháy 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4
164Bình bột chữa cháy 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
165Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V251,919m3
166Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,191910m³/1km
167Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,104m3
168Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,510410m³/1km
169Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,32121000v
170Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,32121000v
171Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,732110 tấn/1km
172Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,33091000v
173Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,33091000v
174Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,33091000v
175Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,212tấn
176Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,212tấn
177Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,721210 tấn/1km
178Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,9379tấn
179Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,9379tấn
180Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,89410 tấn/1km
181Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3581 cấu kiện
182Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3581 cấu kiện
183Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,165610 tấn/1km
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3744100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4118100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,043100m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6575100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0611100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7074100m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5223tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2269tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2477100m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,8701m3
12Đóng cọc BTCT 120x120x2000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,32100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2291m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,413m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3656tấn
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5334100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5125m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1472tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9518tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1088100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,884m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4032tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4066tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,117100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,2489m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,5366m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,545m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,946m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0216100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0023tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0081tấn
34Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1456100m2
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,845m3
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0498tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0324tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,026m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,78m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,2m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,82m
45Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 50x200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,05m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,35m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,78m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,33m2
49Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,8m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,881m2
51Đắp chữ bảng tên công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
52Lắp dựng lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117m2
53Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0513tấn
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1923100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2824m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0226tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0803tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,0016m3
59Trát tường ngoài dày 1,5m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V220,032m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,06m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,2m2
62Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,02410m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,6m
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,848m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,216m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V149,064m2
67Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,02m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0121m2
69Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0877100m2
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1295tấn
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,7016m3
72Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,719310m
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3214m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1785m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,249m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,428m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,428m2
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0202100m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0452m3
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1426m3
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,125m3
82Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0048100m2
83Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m2
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4038m3
85Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4296m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1849m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5496m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5125m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6592m2
90Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,565m2
91Cung cấp, lắp đặt con lăn (ròng rọc)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
92Cung cấp dây treo quốc kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,003tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0063tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0091tấn
96Lắp đặt ống Inox D90, dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1962100m
97Lắp đặt ống Inox D76, dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0635100m
98Lắp đặt ống Inox D34, dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1038100m
99Sản xuất thép chân cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0104tấn
100Lắp dựng cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0376tấn
101Cung cấp lắp đặt quả cầu InoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4526100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3017100m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6528m3
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1458tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0018tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,002tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,268tấn
109Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0984100m2
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1725100m2
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,952m3
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,264m3
113Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,372m3
114Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3848m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,464m2
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V641 cấu kiện
117Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576m3
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
124Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
125Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V947,575m3
126Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,757510m³/1km
127Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,89m3
128Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,88910m³/1km
129Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3921000v
130Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,3921000v
131Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,539210 tấn/1km
132Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,069tấn
133Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,069tấn
134Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,806910 tấn/1km
135Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,11tấn
136Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,11tấn
137Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,41110 tấn/1km
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0327100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0002100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0104100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0138tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0096100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2974m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0061tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0111tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0054tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0096tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0256100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,192m3
16Cao su đen (màng phủ nông nghiệp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1044100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ĐK 8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0556tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,972m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,16m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,8m2
22Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0333tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0333tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0197tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0056tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0253tấn
27Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0149tấn
28Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0149tấn
29Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0906tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0618tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,01941m2
32Cung cấp bu lông Fi 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
33Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,115100m2
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,1857m3
35Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,381610m³/1km
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9401m3
37Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,19410m³/1km
38Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,61561000v
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,061610 tấn/1km
40Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2755tấn
41Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2775tấn
42Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027610 tấn/1km
43Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7048tấn
44Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7048tấn
45Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,07510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 2.200.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 2.200.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu tài liệu kèm theo (được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: >=10T Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đóng cọc BTCT Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ, tải trọng >= 5 tấn Còn sử dụng tốt, còn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy bơm cát Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L, Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
15 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
16 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
17 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt400
18 Giàn giáo thép (đơn vị tính: bộ) 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo. Còn sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->