Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế TNMT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + Thuế TNMT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 17:14:00 đến ngày 2022-01-28 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,610,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83186E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 805.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhà thầu độc lập: Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ .Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhà thầu liên danh: Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình + Thuế TNMT Thư viện huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cấp năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 02693.824.414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Đáp ứng mục III chương V | 14,79 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 27,28 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 29,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4) | Đáp ứng mục III chương V | 291,9 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km (ĐL4) | Đáp ứng mục III chương V | 291,9 | 10m3 |
| B | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,439 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,664 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 17,044 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III chương V | 12,847 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,003 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,276 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,604 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,748 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,877 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván giằng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,828 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,226 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,736 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 0,889 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 0,453 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4) | Đáp ứng mục III chương V | 4,53 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km (ĐL4) | Đáp ứng mục III chương V | 4,53 | 10m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng mục III chương V | 3,584 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,666 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,117 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,489 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,149 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,962 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,179 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,289 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,831 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,229 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,131 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 3,45 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,581 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,31 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 33,72 | m3 |
| 32 | Gia công lan can | Đáp ứng mục III chương V | 0,034 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng mục III chương V | 4,32 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng mục III chương V | 0,194 | tấn |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,369 | tấn |
| 36 | Lắp các loại phụ kiện của cửa (theo bảng thống kê) | Đáp ứng mục III chương V | 123 | bộ |
| 37 | Lắp ron cao su giữ kính | Đáp ứng mục III chương V | 177 | m |
| 38 | Cắt và Lắp đặt kính trắng 5 ly (vận dụng 50% ĐM nhân công) | Đáp ứng mục III chương V | 21 | m2 |
| 39 | Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điện | Đáp ứng mục III chương V | 7,38 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 37,89 | m2 |
| 41 | Lắp ổ khoá thuờng | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 42 | Xà gồ thép C100x45x2 | Đáp ứng mục III chương V | 171,6 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,549 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | Đáp ứng mục III chương V | 1,651 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa D60 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa D60mm | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 49 | Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 22,896 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 22,896 | m2 |
| 52 | Thi công 1 lớp sikalatex chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 62 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 91,585 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 134,6 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 41,372 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 241,755 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 32,37 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 22,9 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 123,61 | m |
| 60 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Đáp ứng mục III chương V | 2,1 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 229,008 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 297,025 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 71 | m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm thả | Đáp ứng mục III chương V | 125,362 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 114,572 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Đáp ứng mục III chương V | 13,76 | m2 |
| 67 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp | Đáp ứng mục III chương V | 19,649 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,112 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 15W | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ đèn LED Downlight 5W | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc âm | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu) | Đáp ứng mục III chương V | 27 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp điện tổng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Đáp ứng mục III chương V | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 84 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi | Đáp ứng mục III chương V | 4 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | Đáp ứng mục III chương V | 16 | hộp |
| 88 | Lắp đặt cầu chì 1pha | Đáp ứng mục III chương V | 19 | cái |
| 89 | Bình bọt chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bình |
| 90 | Tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bảng |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 36 | m |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,4 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 5,4 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,18 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối giảm D34-27mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối nhựa gai trong D27 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa D42x3,5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co nhựa D114mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa D114mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu lavabo | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi Lavabo (nhựa) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ống xi phông nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa đơn nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt van nhấn (chậu tiểu) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van nhựa rắc co D34mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,38 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao cơ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt van rắc co D27 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt đồng hồ nước | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 133 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,8 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 4,8 | m3 |
| 135 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | m3 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | m3 |
| 137 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 0,148 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,148 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 8,56 | m2 |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 14,511 | m3 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 3,538 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng mục III chương V | 0,373 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,368 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,012 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,039 | tấn |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 19,48 | m2 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 2,421 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| C | CỔNG+HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 2,409 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,046 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng mục III chương V | 2,722 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,51 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,218 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,907 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,127 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,306 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,732 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 59,42 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 49,689 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 43,296 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 293,85 | m |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Đáp ứng mục III chương V | 1,716 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 152,405 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox, | Đáp ứng mục III chương V | 4,5 | m2 |
| 23 | Bộ chữ đồng cơ quan | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 24 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,356 | tấn |
| 25 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,992 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng mục III chương V | 14,25 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt | Đáp ứng mục III chương V | 57,12 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 136 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,767 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 0,256 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 7,955 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III chương V | 19,415 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,019 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,441 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,08 | tấn |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 80,307 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,218 | 100m |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 12,391 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,767 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,296 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,878 | tấn |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,363 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 12,351 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 29,161 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 190,013 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 28,825 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 63 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 247,999 | m2 |
| 49 | Gia công chông sắt bằng thép đặt | Đáp ứng mục III chương V | 0,143 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt | Đáp ứng mục III chương V | 12,41 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 9 | m2 |
| D | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 24,06 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 14,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III chương V | 3,45 | m3 |
| E | GXD = A+B+C+D | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83186E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 805.310.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ). | 3 | 3 |
| 2 | Nhà thầu độc lập: Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ). | 3 | 3 |
| 3 | Nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ .Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ). | 3 | 3 |
| 4 | Nhà thầu liên danh: Kỹ thuật thi công | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất: 110 cv | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 10 t | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 11 | Máy mài | Công suất: 2,7 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 2 |
| 14 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi