Gói thầu: Xây dựng công trình + Thuế TNMT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128713-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình + Thuế TNMT
Số hiệu KHLCNT 20220112141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 17:14:00 đến ngày 2022-01-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,610,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83186E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 805.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhà thầu độc lập: Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ .Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhà thầu liên danh: Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 10 t
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình + Thuế TNMT
Thư viện huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện cấp năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thảo Duyên Gia Lai; Địa chỉ: Số 674C Quang Trung, phường An Bình, thị xã An Khê; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phong Hải Gia Lai; Địa chỉ: 51 Hoàng Văn Thái, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kông Chro. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai. Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 02693.824.414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III chương V14,79100m2
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V27,28100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V29,19100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4)Đáp ứng mục III chương V291,910m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km (ĐL4)Đáp ứng mục III chương V291,910m3
B NHÀ THƯ VIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,439100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V2,664m3
3Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Đáp ứng mục III chương V17,044m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục III chương V12,847m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V1,003100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,276tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,604tấn
8Xây móng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,748m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III chương V7,877m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván giằng móngĐáp ứng mục III chương V0,828100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,226tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,736tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V0,889100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V0,453100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4)Đáp ứng mục III chương V4,5310m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km (ĐL4)Đáp ứng mục III chương V4,5310m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng mục III chương V3,584m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,666100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,117tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,489tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,149m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,962100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,179tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,289tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V1,831m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,229100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,131tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V3,45m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,581100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,31tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V33,72m3
32Gia công lan canĐáp ứng mục III chương V0,034tấn
33Lắp dựng lan canĐáp ứng mục III chương V4,32m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III chương V0,194tấn
35Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp kẽmĐáp ứng mục III chương V0,369tấn
36Lắp các loại phụ kiện của cửa (theo bảng thống kê)Đáp ứng mục III chương V123bộ
37Lắp ron cao su giữ kínhĐáp ứng mục III chương V177m
38Cắt và Lắp đặt kính trắng 5 ly (vận dụng 50% ĐM nhân công)Đáp ứng mục III chương V21m2
39Sản Xuất cửa nhôm, vách nhôm khung nhôm hộp sơn tĩnh điệnĐáp ứng mục III chương V7,38m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V37,89m2
41Lắp ổ khoá thuờngĐáp ứng mục III chương V5cái
42Xà gồ thép C100x45x2Đáp ứng mục III chương V171,6m
43Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,549tấn
44Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zemĐáp ứng mục III chương V1,651100m2
45Lắp đặt ống nhựa D60x3mmĐáp ứng mục III chương V0,24100m
46Lắp đặt co nhựa D60Đáp ứng mục III chương V15cái
47Lắp đặt cầu chắn rácĐáp ứng mục III chương V5cái
48Lắp đặt nối nhựa D60mmĐáp ứng mục III chương V5cái
49Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V6cái
50Ngâm nước xi măng chống thấmĐáp ứng mục III chương V22,896m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V22,896m2
52Thi công 1 lớp sikalatex chống thấmĐáp ứng mục III chương V62m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V91,585m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V134,6m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V41,372m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V241,755m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmĐáp ứng mục III chương V32,37m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V22,9m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V123,61m
60Miết mạch tường gạch loại lõmĐáp ứng mục III chương V2,1m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V229,008m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V297,025m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V71m2
64Làm trần bằng tấm thảĐáp ứng mục III chương V125,362m2
65Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mmĐáp ứng mục III chương V114,572m2
66Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmĐáp ứng mục III chương V13,76m2
67Lát đá granite màu đen bậc tam cấpĐáp ứng mục III chương V19,649m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,112100m2
69Lắp đặt led tube đôi dài 1,2mĐáp ứng mục III chương V8bộ
70Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 15WĐáp ứng mục III chương V2bộ
71Lắp đặt bộ đèn LED Downlight 5WĐáp ứng mục III chương V4bộ
72Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng mục III chương V4cái
73Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng mục III chương V1cái
74Lắp đặt công tắc âmĐáp ứng mục III chương V14cái
75Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu)Đáp ứng mục III chương V27cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeĐáp ứng mục III chương V1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeĐáp ứng mục III chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeĐáp ứng mục III chương V4cái
79Lắp đặt dây đơn 6mm2Đáp ứng mục III chương V40m
80Lắp đặt dây đơn 4mm2Đáp ứng mục III chương V10m
81Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Đáp ứng mục III chương V180m
82Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Đáp ứng mục III chương V100m
83Lắp đặt hộp điện tổngĐáp ứng mục III chương V1hộp
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyĐáp ứng mục III chương V3hộp
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục III chương V84m
86Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôiĐáp ứng mục III chương V4hộp
87Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơnĐáp ứng mục III chương V16hộp
88Lắp đặt cầu chì 1phaĐáp ứng mục III chương V19cái
89Bình bọt chữa cháyĐáp ứng mục III chương V4bình
90Tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng mục III chương V2bảng
91Lắp đặt ống nhựa D27x3mmĐáp ứng mục III chương V0,36100m
92Lắp đặt co nhựa D27mmĐáp ứng mục III chương V2cái
93Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Đáp ứng mục III chương V36m
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V5,4m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III chương V5,4m3
96Lắp đặt ống nhựa D34x3mmĐáp ứng mục III chương V0,18100m
97Lắp đặt ống nhựa D27x3mmĐáp ứng mục III chương V0,04100m
98Lắp đặt co nhựa D34mmĐáp ứng mục III chương V10cái
99Lắp đặt co nhựa D27mmĐáp ứng mục III chương V20cái
100Lắp đặt tê nhựa D34mmĐáp ứng mục III chương V3cái
101Lắp đặt tê nhựa D27mmĐáp ứng mục III chương V1cái
102Lắp đặt nối giảm D34-27mmĐáp ứng mục III chương V1cái
103Lắp đặt nối nhựa gai trong D27Đáp ứng mục III chương V2cái
104Lắp đặt ống nhựa D114mm, dày 3,5mmĐáp ứng mục III chương V0,08100m
105Lắp đặt ống nhựa D90x3mmĐáp ứng mục III chương V0,12100m
106Lắp đặt ống nhựa D42x3,5mmĐáp ứng mục III chương V0,12100m
107Lắp đặt co nhựa D114mmĐáp ứng mục III chương V4cái
108Lắp đặt co nhựa D90mmĐáp ứng mục III chương V4cái
109Lắp đặt co nhựa D42mmĐáp ứng mục III chương V4cái
110Lắp đặt tê nhựa D114mmĐáp ứng mục III chương V4cái
111Lắp đặt tê nhựa D90mmĐáp ứng mục III chương V4cái
112Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III chương V2bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục III chương V2cái
114Lắp đặt chậu lavaboĐáp ứng mục III chương V3bộ
115Lắp đặt vòi Lavabo (nhựa)Đáp ứng mục III chương V3bộ
116Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III chương V2bộ
117Lắp đặt ống xi phông nhựaĐáp ứng mục III chương V5cái
118Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III chương V3cái
119Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục III chương V3cái
120Lắp đặt vòi rửa đơn nhựaĐáp ứng mục III chương V2bộ
121Lắp đặt van nhấn (chậu tiểu)Đáp ứng mục III chương V2cái
122Lắp đặt van nhựa rắc co D34mmĐáp ứng mục III chương V2cái
123Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmĐáp ứng mục III chương V4cái
124Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V2cái
125Lắp đặt hộp đựng xà bôngĐáp ứng mục III chương V3cái
126Lắp đặt ống nhựa D27x3mmĐáp ứng mục III chương V0,38100m
127Lắp đặt co nhựa D27mmĐáp ứng mục III chương V3cái
128Lắp đặt tê nhựa D27mmĐáp ứng mục III chương V1cái
129Lắp đặt van phao cơĐáp ứng mục III chương V1cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng mục III chương V1bể
131Lắp đặt van rắc co D27Đáp ứng mục III chương V1cái
132Lắp đặt đồng hồ nướcĐáp ứng mục III chương V1cái
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V4,8m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III chương V4,8m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V0,5m3
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục III chương V0,7m3
137Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng mục III chương V0,148tấn
138Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V0,148tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V8,56m2
140Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V14,511m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V3,538m3
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácĐáp ứng mục III chương V0,373100m2
143Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,368m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,012100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng mục III chương V0,039tấn
146Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V19,48m2
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V2,421m2
148Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V4cái
C CỔNG+HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,092100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V0,053100m3
3Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Đáp ứng mục III chương V2,409m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục III chương V1,046m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,078100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,008tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng mục III chương V2,722m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,51100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,218tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,029tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,907m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,468100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,127tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,306tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V7,732m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V59,42m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V49,689m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V43,296m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V293,85m
20Miết mạch tường gạch loại lõmĐáp ứng mục III chương V1,716m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V152,405m2
22Công tác ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox,Đáp ứng mục III chương V4,5m2
23Bộ chữ đồng cơ quanĐáp ứng mục III chương V1bộ
24Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,356tấn
25Gia công hoa sắt bằng thép hộp kẽmĐáp ứng mục III chương V0,992tấn
26Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng mục III chương V14,25m2
27Lắp dựng hoa sắtĐáp ứng mục III chương V57,12m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V136m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,767100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V0,256100m3
31Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Đáp ứng mục III chương V7,955m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục III chương V19,415m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V1,019100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,441tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,08tấn
36Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V80,307m3
37Lắp đặt ống nhựa D90x3mmĐáp ứng mục III chương V0,218100m
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III chương V12,391m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,767100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,296tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,878tấn
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,363m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V12,351m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V29,161m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V190,013m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V28,825m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V63m
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V247,999m2
49Gia công chông sắt bằng thép đặtĐáp ứng mục III chương V0,143tấn
50Lắp dựng hoa sắtĐáp ứng mục III chương V12,41m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V9m2
D SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V1,26m3
2Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Đáp ứng mục III chương V24,06m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V14,79m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III chương V3,45m3
E GXD = A+B+C+D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.415931E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83186E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 805.310.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ).33
2 Nhà thầu độc lập: Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ).33
3 Nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ .Tài liệu chứng minh: (Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ).33
4 Nhà thầu liên danh: Kỹ thuật thi công 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Văn bằng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng > 805.310.000 VNĐ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất: 110 cv1
2 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh: 16 t1
3 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 1,25 m31
4 Ô tô tự đổ Trọng tải: 10 t2
5 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW2
7 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
9 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
11 Máy mài Công suất: 2,7 kW2
12 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW2
14 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
15 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->