Gói thầu: Gói thầu số XL.03-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150479-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số XL.03-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20220128053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 17:05:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,833,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL.03-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA: Văn Quán 6, Trần Phú 8, TT Liên đoàn vật lý địa chất, Khu C đài phát tín, TBA Văn Quán 4, Văn Quán 2, Trần Phú 1, Văn Quán 5
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây dựng điện lực Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông-Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B Đại tu đường dây 0,4kV sau các TBA Văn Quán 6, Trần Phú 8, TT liên đoàn vật lý địa chất, khu C đài phát tín
1Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần)G-Al-(50-240)88bộ
2Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A)H4205hộp
3Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (trọn bộ ATM100A)H3F24hộp
4Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25)HPD80hộp
5Đai thép + Khoá đaiĐT-C1.096bộ
6Móc treo các loạiMT-ABC239bộ
7Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC4x70KH-4X7036bộ
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC 4x120KH-4X120203bộ
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm24x1202.906m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm24x70660m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệM1x101.526m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệM4x25120m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệM2x251.025m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệM1x2548m
15Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmG-TD246bộ
16Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120AM12060cái
17Cột BTLT-PC.I-7.5-190-5,4-Thân liềnLT-7.5/5.45cột
18Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnLT-8.5/4.35cột
19Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnLT-8.5/5.09cột
20Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngĐC-0,6/1KV-4X70NT2bộ
21Đầu cốt M35ĐC-M3520cái
22Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngĐC-0,6/1KV-4X240NT2bộ
C Đại tu đường dây 0,4kV sau các TBA Văn Quán 4, Văn Quán 2,Trần Phú 1, Văn Quán 5
1Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A)H4145hộp
2Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (trọn bộ ATM100A)H3F13hộp
3Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25)HPD58hộp
4Đai thép + Khoá đaiĐT-C764bộ
5Móc treo, móc hãm cápMT-ABC147bộ
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC 4x120KH-4X120141bộ
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm24x1202.075m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệM1x101.080m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệM4x2590m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệM2x25765m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệM1x2538m
12Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmG120-25177bộ
13Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120AM12032cái
14Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnLT-8.5/4.39cột
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm24x70253m
16Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần)G-Al-(50-240)81bộ
17Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC4x70KH-4X706bộ
18Cột BTLT-PC.I-7.5-190-5,4-Thân liềnLT-7.5/5.42cột
19Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnLT-8.5/5.05cột
20Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt (cấu hình gồm 1MCCB400A+4MCCB250A+trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, không có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P)PL-400A-loai13tủ
21Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (cấu hình gồm 2MCCB250A trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P)PL-250A-loai13tủ
22Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm23m
23Hộp 4 Công tơ 1 pha Composit (không có aptomat)H41hộp
24Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A)H113hộp
25Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A)H21hộp
26Hộp 1 Công tơ 3 pha composite không vị trí lắp TI, ATMH3F5hộp
27Đầu cốt M95ĐC-M9544cái
28Đầu cốt M50ĐC-M5012cái
29Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệAl/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x240mm2486m
30Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhômĐC-0,6/1KV-4X240NT4bộ
31Hộp nối cáp ngầm hạ thế HN-Al4x240mm2-1kVHN-Al4x240mm2-1kV1Hộp
32Đầu cốt M35ĐC-M3520cái
D Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
E Đại tu đường dây 0,4kV sau các TBA Văn Quán 6, Trần Phú 8, TT liên đoàn vật lý địa chất, khu C đài phát tín
1Móng cột BTLT 8.5m đơnM-LTđ-8.514móng
2Móng cột BTLT 7.5m đơnM-LTđ-7.55móng
3Móng cột tạmM-tam6móng
4Ghíp nhôm 3 bu lông cho trung tính HPDG-Al-(50-240)-HPD82cái
5Biển tên lộBTL125cái
6Xà nánh hạ thế cột li tâm đơn (TL: 37,424kg/bộ)XN-LTĐ55bộ
7Xà nánh hạ thế cột li tâm kép dọc (TL: 40,564 kg/bộ)XN-LTKD8bộ
8Xà nánh hạ thế cột li tâm kép ngang (TL: 41,39 kg/bộ)XN-LTKN2bộ
9Biển tên cộtBTC72cái
10Tiếp địa lặp lạiRH123bộ
11Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2Cu/PVC 1x5023m
12Ống nhựa luồn thép tiếp địa D10HDPE D32/2569m
13Đầu cốt đồngĐC-M5023cái
14Đề can hòm công tơDC-HCT787hộp
15Băng dính cách điện hạ thếBdinh201cuộn
16Dây văngDV1.574m
17Xà kèm 2H4 cột đơn (TL: 15,66kg/bộ)X-2H453bộ
18Xà kèm 2H4 cột kép (TL:16,21kg/bộ)X-2H4k3bộ
19Xà kèm 3H4 cột đơn (TL: 20,57kg/bộ)X-3H428bộ
20Xà kèm 3H4 cột kép (TL: 20,73kg/bộ)X-3H4k5bộ
21Thu hồi hộp phân dâyHPD-th8Hộp
22Thu hồi hộp công tơ H1H1-th19Hòm
23Thu hồi hộp công tơ H2H2-th9Hòm
24Thu hồi hộp công tơ H4H4-th114Hòm
25Thu hồi hòm công tơ H6H6-th45Hòm
26Thu hồi hộp công tơ H3fH3f-th24Hòm
27Thu hồi cột H6,5H6,5-th2cột
28Thu hồi cột H7,5H7,5-th6cột
29Thu hồi cột H8,5H8,5-th4cột
30Thu hồi cột LT8,5LT8,5-th2cột
31Thu hồi cột tự tạoTT2cột
32Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x704x70-th448m
33Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x954x95-th256m
34Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x1204x120-th2.620m
35Thu hồi cáp xuống HCTM4x25-th96m
36Thu hồi cáp xuống HCTM2x25-th636m
37Cáp xuống HCT thu hồiM2x16-th112m
38Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x240mm216m
39Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm227m
40ống nhựa luồn cápHDPE-F160/12510m
41ống nhựa luồn cápHDPE-F130/10018m
42Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBCN-sứ3Cái
43Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai)KB2Chai
44Biển đầu cápBĐC4Cái
45Cáp đồng mềm đơn nhiều sợiM3518m
46Colie ôm 1 cáp lên cột 1lt 8.5 (TL:16,58kg/bộ)CLE-OCHT-1-1LT8.51Bộ
47Hào cáp loại 1 cáp, đường bê tông xi măng và hoàn trảMC 3-3(1)8m
48Hào cáp loại 1 cáp, gạch Terazo và hoàn trảMC 8-8(1)4m
49Hào cáp loại 1 cáp, đường đấtMC 10-10(1)13m
50Cáp lên cột, tủC-lencot10m
51Cáp lên cột, tủC-lencot-4x2404m
52Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x70Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x7015m
53Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x240Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x24010m
F Đại tu đường dây 0,4kV sau các TBA Văn Quán 4, Văn Quán 2,Trần Phú 1, Văn Quán 5
1Cột tạm (dùng cột thu hồi ở các vị trí khac-chỉ tính nhân công lắp cột tạm, )cottam4cột
2Móng cột BTLT 8.5m đơnM-LTđ-8.510móng
3Móng cột kép LT8.5M-LTk-8.52móng
4Móng cột BTLT 7.5m đơnM-LTđ-7.52móng
5Móng cột tạmM-tam4móng
6Ghíp nhôm 3 bu lông cho trung tính HPDG-Al-(50-240)-HPD58cái
7Ghíp bắt tiếp địa (dùng ghíp G120-25)G-TD17cái
8Biển tên lộBTL95cái
9Xà nánh hạ thế cột li tâm đơnXN-LTĐ36bộ
10Xà nánh hạ thế cột li tâm kép dọcXN-LTKD4bộ
11Xà nánh hạ thế cột li tâm kép ngangXN-LTKN2bộ
12Biển tên cộtBTC52cái
13Tiếp địa lặp lạiRH117bộ
14Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2Cu/PVC 1x5017m
15Ống nhựa luồn thép tiếp địa D10HDPE D32/2551m
16Đề can hòm công tơDC-HCT537hộp
17Băng dính cách điện hạ thếBdinh142cuộn
18Dây văngDV1.074m
19Xà kèm 2H4 cột đơnX-2H418bộ
20Xà kèm 3H4 cột đơnX-3H439bộ
21Xà kèm 3H4 cột képX-3H4k2bộ
22ống nhựa luồn cápHDPE-F160/125467m
23Mốc báo cáp ngầm bằng sứMBCN-sứ46Cái
24Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai)KB3Chai
25Biển đầu cápBĐC4Cái
26Cáp đồng mềm đơn nhiều sợiM3518m
27Hào cáp loại 2 cáp, asfalt MC 1-1B(2)28m
28Hào cáp loại 2 cáp, bê tông xi măng và hoàn trảMC 3-3(2)52,5m
29Hào cáp loại 1 cáp, đá xẻ và hoàn trảMC 11-11(1)117m
30Hào cáp loại 2 cáp, đá xẻ và hoàn trảMC 11-11(2)91m
31Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm23m
32Ghíp nhôm 3 bu lông cho trung tính HPDG-Al-(50-240)-HPD1cái
33Biển tên tủ PillarBTT6cái
34Biển cấm lại gầnBCLG18cái
35Khóa tủKT12cái
36Biển tên đầu cáp trong tủ PillarBĐC15cái
37Đầu cốt đồngĐC-M12024cái
38Ống nối đồngON-Cu12024cái
39Ống nối đồngON-Cu9544cái
40Ống co ngót nóngOCN30m
41Bệ tủ pillar khung thép, xây gạch ( 700x425)B-PL6cái
42Tiếp địa tủ pillar, tủ công tơTĐ-PL6bộ
43Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2Cu/PVC 1x506bộ
44Đầu cốt đồngĐC-M5012cái
45Đề can hòm công tơDC-HCT22hộp
46Băng dính cách điện hạ thếBdinh6cuộn
47Dây chữa cháyDCC15cái
48Xà kèm 3H4 cột đơnX-3H41bộ
49Thu hồi hộp phân dâyHPD-th12Hộp
50Thu hồi hộp công tơ H1H1-th14Hòm
51Thu hồi hộp công tơ H2H2-th7Hòm
52Thu hồi hộp công tơ H4H4-th46Hòm
53Thu hồi hòm công tơ H6H6-th52Hòm
54Thu hồi hộp công tơ H3fH3f-th13Hòm
55Thu hồi cột H7,5H7,5-th4cột
56Thu hồi cột H8,5H8,5-th7cột
57Thu hồi cột LT8,5LT8,5-th4cột
58Thu hồi cột tự tạoTT2cột
59Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x354x35-th98m
60Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x504x50-th36m
61Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x704x70-th61m
62Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x1204x120-th1.863m
63Thu hồi cáp xuống HCT thu hồiM4x25-th52m
64Thu hồi cáp xuống HCT thu hồiM2x25-th392m
65Thu hồi cáp xuống HCT thu hồiM2x16-th84m
66Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x185 trong ống có sẵnCu-4x185-th456m
67Thu hồi Tủ pillarPL-th7Tủ
68Thu hồi hộp công tơ H1H1-th14Hòm
69Thu hồi hộp công tơ H2H2-th1Hòm
70Thu hồi hộp công tơ H3fH3f-th5Hòm
71Thu hồi cáp xuống HCT thu hồiM4x25-th8m
72Thu hồi cáp xuống HCT thu hồiM2x16-th4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 5 tấn Cần cẩu >= 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->