Gói thầu: Gói thầu số XL.03-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL.03-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 17:05:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,833,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL.03-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA: Văn Quán 6, Trần Phú 8, TT Liên đoàn vật lý địa chất, Khu C đài phát tín, TBA Văn Quán 4, Văn Quán 2, Trần Phú 1, Văn Quán 5 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông-Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | Đại tu đường dây 0,4kV sau các TBA Văn Quán 6, Trần Phú 8, TT liên đoàn vật lý địa chất, khu C đài phát tín | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 88 | bộ |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A) | H4 | 205 | hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (trọn bộ ATM100A) | H3F | 24 | hộp |
| 4 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25) | HPD | 80 | hộp |
| 5 | Đai thép + Khoá đai | ĐT-C | 1.096 | bộ |
| 6 | Móc treo các loại | MT-ABC | 239 | bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC4x70 | KH-4X70 | 36 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC 4x120 | KH-4X120 | 203 | bộ |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 4x120 | 2.906 | m |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 4x70 | 660 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | M1x10 | 1.526 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 120 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | M2x25 | 1.025 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | M1x25 | 48 | m |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | G-TD | 246 | bộ |
| 16 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | AM120 | 60 | cái |
| 17 | Cột BTLT-PC.I-7.5-190-5,4-Thân liền | LT-7.5/5.4 | 5 | cột |
| 18 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | LT-8.5/4.3 | 5 | cột |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | LT-8.5/5.0 | 9 | cột |
| 20 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-0,6/1KV-4X70NT | 2 | bộ |
| 21 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 20 | cái |
| 22 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | ĐC-0,6/1KV-4X240NT | 2 | bộ |
| C | Đại tu đường dây 0,4kV sau các TBA Văn Quán 4, Văn Quán 2,Trần Phú 1, Văn Quán 5 | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A) | H4 | 145 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (trọn bộ ATM100A) | H3F | 13 | hộp |
| 3 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25) | HPD | 58 | hộp |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | ĐT-C | 764 | bộ |
| 5 | Móc treo, móc hãm cáp | MT-ABC | 147 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC 4x120 | KH-4X120 | 141 | bộ |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 4x120 | 2.075 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | M1x10 | 1.080 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | M4x25 | 90 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | M2x25 | 765 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | M1x25 | 38 | m |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | G120-25 | 177 | bộ |
| 13 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | AM120 | 32 | cái |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | LT-8.5/4.3 | 9 | cột |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 4x70 | 253 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 81 | bộ |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC4x70 | KH-4X70 | 6 | bộ |
| 18 | Cột BTLT-PC.I-7.5-190-5,4-Thân liền | LT-7.5/5.4 | 2 | cột |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | LT-8.5/5.0 | 5 | cột |
| 20 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt (cấu hình gồm 1MCCB400A+4MCCB250A+trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, không có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P) | PL-400A-loai1 | 3 | tủ |
| 21 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (cấu hình gồm 2MCCB250A trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P) | PL-250A-loai1 | 3 | tủ |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | 3 | m |
| 23 | Hộp 4 Công tơ 1 pha Composit (không có aptomat) | H4 | 1 | hộp |
| 24 | Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A) | H1 | 13 | hộp |
| 25 | Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A) | H2 | 1 | hộp |
| 26 | Hộp 1 Công tơ 3 pha composite không vị trí lắp TI, ATM | H3F | 5 | hộp |
| 27 | Đầu cốt M95 | ĐC-M95 | 44 | cái |
| 28 | Đầu cốt M50 | ĐC-M50 | 12 | cái |
| 29 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x240mm2 | 486 | m |
| 30 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng nhôm | ĐC-0,6/1KV-4X240NT | 4 | bộ |
| 31 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế HN-Al4x240mm2-1kV | HN-Al4x240mm2-1kV | 1 | Hộp |
| 32 | Đầu cốt M35 | ĐC-M35 | 20 | cái |
| D | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| E | Đại tu đường dây 0,4kV sau các TBA Văn Quán 6, Trần Phú 8, TT liên đoàn vật lý địa chất, khu C đài phát tín | |||
| 1 | Móng cột BTLT 8.5m đơn | M-LTđ-8.5 | 14 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT 7.5m đơn | M-LTđ-7.5 | 5 | móng |
| 3 | Móng cột tạm | M-tam | 6 | móng |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông cho trung tính HPD | G-Al-(50-240)-HPD | 82 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | BTL | 125 | cái |
| 6 | Xà nánh hạ thế cột li tâm đơn (TL: 37,424kg/bộ) | XN-LTĐ | 55 | bộ |
| 7 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép dọc (TL: 40,564 kg/bộ) | XN-LTKD | 8 | bộ |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép ngang (TL: 41,39 kg/bộ) | XN-LTKN | 2 | bộ |
| 9 | Biển tên cột | BTC | 72 | cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | RH1 | 23 | bộ |
| 11 | Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2 | Cu/PVC 1x50 | 23 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn thép tiếp địa D10 | HDPE D32/25 | 69 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 23 | cái |
| 14 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 787 | hộp |
| 15 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 201 | cuộn |
| 16 | Dây văng | DV | 1.574 | m |
| 17 | Xà kèm 2H4 cột đơn (TL: 15,66kg/bộ) | X-2H4 | 53 | bộ |
| 18 | Xà kèm 2H4 cột kép (TL:16,21kg/bộ) | X-2H4k | 3 | bộ |
| 19 | Xà kèm 3H4 cột đơn (TL: 20,57kg/bộ) | X-3H4 | 28 | bộ |
| 20 | Xà kèm 3H4 cột kép (TL: 20,73kg/bộ) | X-3H4k | 5 | bộ |
| 21 | Thu hồi hộp phân dây | HPD-th | 8 | Hộp |
| 22 | Thu hồi hộp công tơ H1 | H1-th | 19 | Hòm |
| 23 | Thu hồi hộp công tơ H2 | H2-th | 9 | Hòm |
| 24 | Thu hồi hộp công tơ H4 | H4-th | 114 | Hòm |
| 25 | Thu hồi hòm công tơ H6 | H6-th | 45 | Hòm |
| 26 | Thu hồi hộp công tơ H3f | H3f-th | 24 | Hòm |
| 27 | Thu hồi cột H6,5 | H6,5-th | 2 | cột |
| 28 | Thu hồi cột H7,5 | H7,5-th | 6 | cột |
| 29 | Thu hồi cột H8,5 | H8,5-th | 4 | cột |
| 30 | Thu hồi cột LT8,5 | LT8,5-th | 2 | cột |
| 31 | Thu hồi cột tự tạo | TT | 2 | cột |
| 32 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x70 | 4x70-th | 448 | m |
| 33 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x95 | 4x95-th | 256 | m |
| 34 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120 | 4x120-th | 2.620 | m |
| 35 | Thu hồi cáp xuống HCT | M4x25-th | 96 | m |
| 36 | Thu hồi cáp xuống HCT | M2x25-th | 636 | m |
| 37 | Cáp xuống HCT thu hồi | M2x16-th | 112 | m |
| 38 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x240mm2 | 16 | m |
| 39 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 27 | m |
| 40 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F160/125 | 10 | m |
| 41 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F130/100 | 18 | m |
| 42 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 3 | Cái |
| 43 | Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai) | KB | 2 | Chai |
| 44 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 45 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 18 | m |
| 46 | Colie ôm 1 cáp lên cột 1lt 8.5 (TL:16,58kg/bộ) | CLE-OCHT-1-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 47 | Hào cáp loại 1 cáp, đường bê tông xi măng và hoàn trả | MC 3-3(1) | 8 | m |
| 48 | Hào cáp loại 1 cáp, gạch Terazo và hoàn trả | MC 8-8(1) | 4 | m |
| 49 | Hào cáp loại 1 cáp, đường đất | MC 10-10(1) | 13 | m |
| 50 | Cáp lên cột, tủ | C-lencot | 10 | m |
| 51 | Cáp lên cột, tủ | C-lencot-4x240 | 4 | m |
| 52 | Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x70 | Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x70 | 15 | m |
| 53 | Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x240 | Thu hồi Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x240 | 10 | m |
| F | Đại tu đường dây 0,4kV sau các TBA Văn Quán 4, Văn Quán 2,Trần Phú 1, Văn Quán 5 | |||
| 1 | Cột tạm (dùng cột thu hồi ở các vị trí khac-chỉ tính nhân công lắp cột tạm, ) | cottam | 4 | cột |
| 2 | Móng cột BTLT 8.5m đơn | M-LTđ-8.5 | 10 | móng |
| 3 | Móng cột kép LT8.5 | M-LTk-8.5 | 2 | móng |
| 4 | Móng cột BTLT 7.5m đơn | M-LTđ-7.5 | 2 | móng |
| 5 | Móng cột tạm | M-tam | 4 | móng |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông cho trung tính HPD | G-Al-(50-240)-HPD | 58 | cái |
| 7 | Ghíp bắt tiếp địa (dùng ghíp G120-25) | G-TD | 17 | cái |
| 8 | Biển tên lộ | BTL | 95 | cái |
| 9 | Xà nánh hạ thế cột li tâm đơn | XN-LTĐ | 36 | bộ |
| 10 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép dọc | XN-LTKD | 4 | bộ |
| 11 | Xà nánh hạ thế cột li tâm kép ngang | XN-LTKN | 2 | bộ |
| 12 | Biển tên cột | BTC | 52 | cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại | RH1 | 17 | bộ |
| 14 | Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2 | Cu/PVC 1x50 | 17 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn thép tiếp địa D10 | HDPE D32/25 | 51 | m |
| 16 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 537 | hộp |
| 17 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 142 | cuộn |
| 18 | Dây văng | DV | 1.074 | m |
| 19 | Xà kèm 2H4 cột đơn | X-2H4 | 18 | bộ |
| 20 | Xà kèm 3H4 cột đơn | X-3H4 | 39 | bộ |
| 21 | Xà kèm 3H4 cột kép | X-3H4k | 2 | bộ |
| 22 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F160/125 | 467 | m |
| 23 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 46 | Cái |
| 24 | Keo bọt bịt đầu ống (750ml/chai) | KB | 3 | Chai |
| 25 | Biển đầu cáp | BĐC | 4 | Cái |
| 26 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M35 | 18 | m |
| 27 | Hào cáp loại 2 cáp, asfalt | MC 1-1B(2) | 28 | m |
| 28 | Hào cáp loại 2 cáp, bê tông xi măng và hoàn trả | MC 3-3(2) | 52,5 | m |
| 29 | Hào cáp loại 1 cáp, đá xẻ và hoàn trả | MC 11-11(1) | 117 | m |
| 30 | Hào cáp loại 2 cáp, đá xẻ và hoàn trả | MC 11-11(2) | 91 | m |
| 31 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | 3 | m |
| 32 | Ghíp nhôm 3 bu lông cho trung tính HPD | G-Al-(50-240)-HPD | 1 | cái |
| 33 | Biển tên tủ Pillar | BTT | 6 | cái |
| 34 | Biển cấm lại gần | BCLG | 18 | cái |
| 35 | Khóa tủ | KT | 12 | cái |
| 36 | Biển tên đầu cáp trong tủ Pillar | BĐC | 15 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng | ĐC-M120 | 24 | cái |
| 38 | Ống nối đồng | ON-Cu120 | 24 | cái |
| 39 | Ống nối đồng | ON-Cu95 | 44 | cái |
| 40 | Ống co ngót nóng | OCN | 30 | m |
| 41 | Bệ tủ pillar khung thép, xây gạch ( 700x425) | B-PL | 6 | cái |
| 42 | Tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ | TĐ-PL | 6 | bộ |
| 43 | Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2 | Cu/PVC 1x50 | 6 | bộ |
| 44 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 12 | cái |
| 45 | Đề can hòm công tơ | DC-HCT | 22 | hộp |
| 46 | Băng dính cách điện hạ thế | Bdinh | 6 | cuộn |
| 47 | Dây chữa cháy | DCC | 15 | cái |
| 48 | Xà kèm 3H4 cột đơn | X-3H4 | 1 | bộ |
| 49 | Thu hồi hộp phân dây | HPD-th | 12 | Hộp |
| 50 | Thu hồi hộp công tơ H1 | H1-th | 14 | Hòm |
| 51 | Thu hồi hộp công tơ H2 | H2-th | 7 | Hòm |
| 52 | Thu hồi hộp công tơ H4 | H4-th | 46 | Hòm |
| 53 | Thu hồi hòm công tơ H6 | H6-th | 52 | Hòm |
| 54 | Thu hồi hộp công tơ H3f | H3f-th | 13 | Hòm |
| 55 | Thu hồi cột H7,5 | H7,5-th | 4 | cột |
| 56 | Thu hồi cột H8,5 | H8,5-th | 7 | cột |
| 57 | Thu hồi cột LT8,5 | LT8,5-th | 4 | cột |
| 58 | Thu hồi cột tự tạo | TT | 2 | cột |
| 59 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x35 | 4x35-th | 98 | m |
| 60 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x50 | 4x50-th | 36 | m |
| 61 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x70 | 4x70-th | 61 | m |
| 62 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x120 | 4x120-th | 1.863 | m |
| 63 | Thu hồi cáp xuống HCT thu hồi | M4x25-th | 52 | m |
| 64 | Thu hồi cáp xuống HCT thu hồi | M2x25-th | 392 | m |
| 65 | Thu hồi cáp xuống HCT thu hồi | M2x16-th | 84 | m |
| 66 | Thu hồi cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x185 trong ống có sẵn | Cu-4x185-th | 456 | m |
| 67 | Thu hồi Tủ pillar | PL-th | 7 | Tủ |
| 68 | Thu hồi hộp công tơ H1 | H1-th | 14 | Hòm |
| 69 | Thu hồi hộp công tơ H2 | H2-th | 1 | Hòm |
| 70 | Thu hồi hộp công tơ H3f | H3f-th | 5 | Hòm |
| 71 | Thu hồi cáp xuống HCT thu hồi | M4x25-th | 8 | m |
| 72 | Thu hồi cáp xuống HCT thu hồi | M2x16-th | 4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >= 5 tấn | Cần cẩu >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi