Gói thầu: gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 16:27:00 đến ngày 2022-01-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,557,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư cấp thoát nước:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư điện:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ kỹ sư ĐGXD hạng III trở lên (bản sao chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc trước ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí diezel ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép thủy lực 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tời điện 4 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp Cải tạo khu hành chính, xây dựng phòng học và các phòng bộ môn Trường PTDT bán trú Tiểu học 2 xã Tri Lễ, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các tài liệu khác có liên quan (nếu có). Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2018; 2019; 2020 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan. Địa chỉ: số 314 phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3831.559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Văn Quan. Địa chỉ: thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053812122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Văn Quan. Địa chỉ: thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0205 3830014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học và hành chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1,2053 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 16,1316 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 9,0613 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,6996 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0626 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 0,6579 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V | 0,4972 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 26,557 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 10,2572 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 25,1833 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V | 0,5384 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0877 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 0,8155 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,9 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo mô tả chương V | 2,52 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0241 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 1,0512 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 1,0598 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V | 2,8757 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 13,2 | m3 |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo mô tả chương V | 48 | 1 mối nối |
| 22 | Cọc dẫn dùng ép âm, cọc thép ống đúc dài 3m D400x8 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 23 | Ép âm cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 0,23 | 100m |
| 24 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo mô tả chương V | 3,22 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mô tả chương V | 2,16 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,3515 | 100m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1,1829 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 9,5113 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,5824 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chương V | 1,7114 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 1,3978 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V | 2,8152 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V | 3,806 | tấn |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 47,373 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 44,1819 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 0,4023 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,5366 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,5366 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,5366 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 1,0302 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 29,4342 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,9176 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,3591 | m3 |
| 44 | Lát đá GRANITE bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 39,7059 | m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 3,7884 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,62 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,8842 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 4,1059 | tấn |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 24,048 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 221,1586 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch khôngt nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,1654 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 8,0409 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 1,0613 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,3265 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,8392 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 7,991 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 4,0439 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 1,2373 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 3,4851 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 5,0247 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả chương V | 34,492 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V | 9,2845 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 11,8165 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 116,818 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,6809 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1517 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,365 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 725,7404 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 332,718 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 145,017 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 589,7187 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 294,8593 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 28,376 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 14,188 | m2 |
| 76 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 114,82 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 110,484 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Theo mô tả chương V | 42,465 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Theo mô tả chương V | 20,169 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 592,3168 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 312,6528 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 131,8624 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 70,1224 | m2 |
| 84 | Lan can inox hành lang( đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt) | Theo mô tả chương V | 235,8431 | kg |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt lan can hành lang | Theo mô tả chương V | 0,2798 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt lan can hành lang | Theo mô tả chương V | 6,48 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 14,256 | 1m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 86,4 | m |
| 89 | Trát ô văng vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 26,072 | m2 |
| 90 | Trát gờ móc nướ ô văng vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 66,8 | m |
| 91 | Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 630,64 | m |
| 92 | Đắp phào đơn cổ trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 331,84 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 23,76 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo mô tả chương V | 0,064 | 100m |
| 95 | Lát nền, sàn ceramic KT 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 571,6024 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn ceramic KT 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 301,62 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo mô tả chương V | 50,4576 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn khu WC gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo mô tả chương V | 25,2288 | m2 |
| 99 | Ốp tường trong khu vệ sinh gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 150,344 | m2 |
| 100 | Ốp tường trong khu vệ sinh gạch ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 75,172 | m2 |
| 101 | Vách ngăn khu WC tấm COMPACT HPL dày 18 | Theo mô tả chương V | 87,048 | m2 |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương khu WC | Theo mô tả chương V | 74,6304 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 999,41 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 1.340,03 | m2 |
| 105 | Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 1.032,3246 | m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả chương V | 0,4668 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,4374 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,3203 | tấn |
| 109 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 5,364 | m3 |
| 110 | Xây bạc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,4553 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 40,6688 | m2 |
| 112 | Lan can inox , lan can cầu thang | Theo mô tả chương V | 222,8879 | kg |
| 113 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,0147 | m3 |
| 114 | Trát tường LC cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả chương V | 0,4775 | m2 |
| 115 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 39,012 | m2 |
| 116 | Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 39,4895 | m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,42 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 8,2829 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V | 0,1507 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,0155 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,1631 | tấn |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả chương V | 0,382 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V | 0,0165 | tấn |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,09 | m3 |
| 126 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V | 0,0616 | tấn |
| 127 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chương V | 0,0616 | tấn |
| 128 | Gia công xà gồ thép U100x50x2.5 | Theo mô tả chương V | 1,8597 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 1,8597 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 176,7424 | 1m2 |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.42 ly | Theo mô tả chương V | 4,023 | 100m2 |
| 132 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Theo mô tả chương V | 90,932 | m |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 216,199 | m2 |
| 134 | Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 58,564 | m2 |
| 135 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 90,6976 | m2 |
| 136 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 30,864 | m2 |
| 137 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V | 82,284 | m2 |
| 138 | Đắp phào đơn sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 106,48 | m |
| 139 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 106,48 | m |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 58,564 | m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V | 0,675 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V | 18 | cái |
| 143 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Theo mô tả chương V | 84 | Cái |
| 144 | Chắn rác mái bằng nhựa D=110 | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,023 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 0,6511 | 1m2 |
| 147 | Thép góc đỡ nắp tôn đậy lỗ lên mái | Theo mô tả chương V | 2,3223 | kg |
| 148 | Nắp tôn đậy ô lên mái 0.7x0.7 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 149 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Theo mô tả chương V | 137,592 | m2 |
| 150 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Theo mô tả chương V | 79,38 | m2 |
| 151 | Vách kính khung nhôm VBWindow , kính trắng dày 5 ly | Theo mô tả chương V | 12,936 | m2 |
| 152 | Khóa cửa chốt ngang | Theo mô tả chương V | 24 | bộ |
| 153 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V | 229,908 | m2 |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Theo mô tả chương V | 1,7262 | tấn |
| 155 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V | 146,94 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 73,326 | 1m2 |
| 157 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V | 51,59 | m3 |
| 158 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V | 4,7673 | 100m2 |
| 159 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V | 10,3827 | tấn |
| 160 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V | 42,638 | 10m2 |
| 161 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V | 6,7337 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V | 4,3173 | 100m2 |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,3846 | 100m3 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,1428 | m3 |
| 165 | Ván khuôn đáy bể | Theo mô tả chương V | 0,1017 | 100m2 |
| 166 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,372 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,1713 | tấn |
| 168 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 12,7813 | m3 |
| 169 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Theo mô tả chương V | 2,0452 | m2 |
| 170 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Theo mô tả chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 171 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc | Theo mô tả chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 172 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Theo mô tả chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 173 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Theo mô tả chương V | 16,854 | kg |
| 174 | Láng đay hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 10,0797 | m2 |
| 175 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Theo mô tả chương V | 56,3657 | m2 |
| 176 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 46,9716 | m2 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V | 0,388 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V | 0,0194 | tấn |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo mô tả chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 181 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo mô tả chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 182 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,293 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Theo mô tả chương V | 0,0703 | tấn |
| 184 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 17 | 1m3 |
| 185 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 16,7855 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 58,9522 | m3 |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo mô tả chương V | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt xí bệt VI66 Vigracera | Theo mô tả chương V | 18 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 192 | Vòi rửa (đồng), d=20mm | Theo mô tả chương V | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bồn tiểu nam + vòi xả | Theo mô tả chương V | 9 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ vòi xả | Theo mô tả chương V | 9 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước+ vòi chậu rửa) | Theo mô tả chương V | 12 | bộ |
| 196 | Phụ tùng phòng vệ sinh 6 thứ tầng ( gồm:hộp xà phòng, hộp để giấy,vắt khăn, kệ cốc, móc treo đồ, ..) | Theo mô tả chương V | 12 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt Máy bơm nước tự động 1.1KW | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 198 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Theo mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả chương V | 0,16 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo mô tả chương V | 0,1 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V | 1,8 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả chương V | 0,3 | 100m |
| 203 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/40 | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Theo mô tả chương V | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V | 45 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V | 45 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/25 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Theo mô tả chương V | 60 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V | 45 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V | 45 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V | 9 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 222 | Rắc co PPR D50-50 | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt kép nối D20 | Theo mô tả chương V | 102 | cái |
| 224 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo mô tả chương V | 51 | cái |
| 225 | Lắp Crephin D32 | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo mô tả chương V | 0,7 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mô tả chương V | 0,7 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo mô tả chương V | 0,4 | 100m |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Theo mô tả chương V | 25 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Theo mô tả chương V | 44 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110/34 | Theo mô tả chương V | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90/34 | Theo mô tả chương V | 11 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Theo mô tả chương V | 30 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Theo mô tả chương V | 30 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Theo mô tả chương V | 28 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 244 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x75A-22KA | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x63A-18KA | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt aptomat MCCB có cuộn hút điện từ 3 cực 3x32A-18KA | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 248 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6KA | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x16A-6KA | Theo mô tả chương V | 13 | cái |
| 250 | Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-6KA | Theo mô tả chương V | 13 | cái |
| 251 | Lắp đặt aptomat MCB loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x6A-6KA | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 252 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 18 | cái |
| 253 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 16 | cái |
| 254 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 256 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 38 | cái |
| 257 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 212-18w-220v | Theo mô tả chương V | 12 | bộ |
| 258 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 240-24w-220v | Theo mô tả chương V | 29 | bộ |
| 259 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôi | Theo mô tả chương V | 72 | bộ |
| 260 | Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.4m | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 261 | Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánh | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 262 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Theo mô tả chương V | 3 | cái |
| 263 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp sắt góc L40x4 dài 400mm | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 264 | Tủ điện sắt 1 cánh 600X40 sâu 200 | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
| 265 | Tủ điện sắt 1 cánh 600X40 sâu 180 | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
| 266 | Tủ điện sắt 1 cánh 500X40 sâu 180 | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
| 267 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Theo mô tả chương V | 12 | hộp |
| 268 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Theo mô tả chương V | 18 | hộp |
| 269 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo mô tả chương V | 90 | m |
| 270 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC-FR (3x16+1x10)mm2 | Theo mô tả chương V | 10 | m |
| 271 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC (3x16+1x4)mm2 | Theo mô tả chương V | 17 | m |
| 272 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Theo mô tả chương V | 220 | m |
| 273 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V | 600 | m |
| 274 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 1.060 | m |
| 275 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả chương V | 17 | m |
| 276 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo mô tả chương V | 220 | m |
| 277 | Lắp đặt dây đơn lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo mô tả chương V | 397 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=50mm | Theo mô tả chương V | 23 | m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mm | Theo mô tả chương V | 220 | m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Theo mô tả chương V | 1.880 | m |
| 281 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 282 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 283 | ống sứ D200 kim thu sét | Theo mô tả chương V | 7 | cái |
| 284 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả chương V | 112 | m |
| 285 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Theo mô tả chương V | 55 | m |
| 286 | chân bặt sắt tròn d10 hình Z 100x150x100 | Theo mô tả chương V | 44 | m |
| 287 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, 2.5m | Theo mô tả chương V | 11 | cọc |
| 288 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Theo mô tả chương V | 18,96 | 1m3 |
| 289 | Đắp đất móng đường ống | Theo mô tả chương V | 18,96 | m3 |
| 290 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc PVC (1x70)mm2 | Theo mô tả chương V | 8 | m |
| 291 | Gia công, đóng cọc thép mạ đồng D20, L=1.4m | Theo mô tả chương V | 6 | cọc |
| 292 | Băng đồng tiếp đất D25x3 | Theo mô tả chương V | 18 | m |
| 293 | Đào rãnh hệ thống nối đất, đất cấp III | Theo mô tả chương V | 7,2 | 1m3 |
| 294 | Đắp đất móng đường ống | Theo mô tả chương V | 7,2 | m3 |
| 295 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo mô tả chương V | 1 | bộ |
| 296 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả chương V | 12 | bình |
| 297 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo mô tả chương V | 12 | bình |
| 298 | Hộp đặt bình chữa cháy | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ XE, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 1,47 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,737 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,808 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V | 0,1452 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chương V | 0,1452 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả chương V | 0,3158 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép U100x40x2 | Theo mô tả chương V | 0,1272 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V | 0,3158 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,1272 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 33,2659 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42ly | Theo mô tả chương V | 0,468 | 100m2 |
| 16 | Úp nóc, Máng tôn dày 0,42mm | Theo mô tả chương V | 15 | md |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 4,1351 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 50,0789 | m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,966 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,988 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,8685 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 0,5308 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V | 0,0726 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chương V | 0,0726 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả chương V | 0,2198 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép U100x40x2 | Theo mô tả chương V | 0,0763 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V | 0,2198 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V | 0,0763 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 19,3747 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn 0.42ly | Theo mô tả chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 34 | Úp nóc, Máng tôn dày 0,42mm | Theo mô tả chương V | 9 | md |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,4731 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 30,282 | m2 |
| 37 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V | 78,8 | m3 |
| 38 | Cát đen lót sân | Theo mô tả chương V | 23,64 | m3 |
| 39 | nilon chống thấm | Theo mô tả chương V | 788 | m2 |
| 40 | cắt khe co giãn sân bê tông | Theo mô tả chương V | 250 | m |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 3,6641 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,3923 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,7008 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,9639 | m3 |
| 45 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ 240x60, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 24,423 | m2 |
| 46 | Đổ đất mùn trồng cây | Theo mô tả chương V | 3,3127 | m3 |
| 47 | mua đất mùn | Theo mô tả chương V | 184,2 | m3 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 7,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 51,768 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,1424 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V | 18,0558 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả chương V | 9,936 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất tôn nền | Theo mô tả chương V | 14,364 | 1m3 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V | 0,0111 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 45,9 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 45,9 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo mô tả chương V | 42,356 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo mô tả chương V | 42,356 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải( mái tôn tháo dỡ, xà gố trần nhựa, cửa) ra khỏi phạm vi công trường | Theo mô tả chương V | 1 | ca |
| D | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch búa căn, trục 3( A-B) | Theo mô tả chương V | 4,4035 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả chương V | 2,4696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men lát nền | Theo mô tả chương V | 91,5288 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 32,38 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,8333 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 47,343 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 95,1918 | m2 |
| 8 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo mô tả chương V | 29,511 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo mô tả chương V | 184,451 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo mô tả chương V | 181,2978 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 231,794 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 181,2978 | m2 |
| 13 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Theo mô tả chương V | 13 | m2 |
| 14 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Theo mô tả chương V | 19,38 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực MCB 2x32A, ICU =10KA | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A-6KA | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 6A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 20 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 21 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 22 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 23 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 240-24w-220v, nổi | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 25 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôi | Theo mô tả chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện sắt chứa 5 modul MCB | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
| 28 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Theo mô tả chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Theo mô tả chương V | 2 | hộp |
| 30 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả chương V | 25 | m |
| 31 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Theo mô tả chương V | 25 | m |
| 32 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V | 90 | m |
| 33 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mm | Theo mô tả chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Theo mô tả chương V | 150 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch búa căn, trục 3( A-B) | Theo mô tả chương V | 4,4035 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả chương V | 2,4696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men lát nền | Theo mô tả chương V | 91,5288 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 32,38 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 3,8333 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 47,343 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 95,1918 | m2 |
| 8 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo mô tả chương V | 29,511 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo mô tả chương V | 184,454 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo mô tả chương V | 181,2978 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 231,794 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 181,2978 | m2 |
| 13 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Theo mô tả chương V | 13 | m2 |
| 14 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Theo mô tả chương V | 19,38 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực MCB 2x32A, ICU =10KA | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6KA | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A-6KA | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 6A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V | 5 | cái |
| 21 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 22 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 6 | cái |
| 23 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 24 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 240-24w-220v, nổi | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôi | Theo mô tả chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 28 | Tủ điện sắt chứa 5 modul MCB | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
| 29 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Theo mô tả chương V | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Theo mô tả chương V | 2 | hộp |
| 31 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả chương V | 40 | m |
| 32 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC2x4mm2 | Theo mô tả chương V | 22 | m |
| 33 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V | 102 | m |
| 34 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 98 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mm | Theo mô tả chương V | 22 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Theo mô tả chương V | 190 | m |
| F | CẢI TẠO NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch búa căn, trục 3( A-B) | Theo mô tả chương V | 0,5702 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông nền gạch vỡ | Theo mô tả chương V | 2,4696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men lát nền | Theo mô tả chương V | 91,5288 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V | 32,38 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 7,6666 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 80,871 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo mô tả chương V | 92,8686 | m2 |
| 8 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo mô tả chương V | 29,511 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mô tả chương V | 214,9166 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo mô tả chương V | 181,2978 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 295,7876 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V | 181,2978 | m2 |
| 13 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Theo mô tả chương V | 13 | m2 |
| 14 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Theo mô tả chương V | 19,38 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực MCB 2x50A, ICU =10KA | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực MCB 2x32A, ICU =10KA | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6KA | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x20A-6KA | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 6A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V | 1 | cái |
| 22 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 2 | cái |
| 23 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đôi (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 24 | Tổ hợp đặt ngầm 16A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D 240-24w-220v, nổi | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 26 | Đèn tuýp LED đơn 1.2m , 1x18W-220V+ máng đơn | Theo mô tả chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đèn tuýp LED đôi 2x18W-220V+ máng đôi | Theo mô tả chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-75W-220V+ hộp số | Theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 29 | Tủ điện sắt chứa 7 modul MCB | Theo mô tả chương V | 1 | Cái |
| 30 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 4 MCB | Theo mô tả chương V | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Theo mô tả chương V | 2 | hộp |
| 32 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo mô tả chương V | 55 | m |
| 33 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo mô tả chương V | 32 | m |
| 34 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo mô tả chương V | 44 | m |
| 35 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V | 135 | m |
| 36 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V | 95 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D=20mm | Theo mô tả chương V | 73 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =16mm | Theo mô tả chương V | 220 | m |
| G | ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,8415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V | 0,3713 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo mô tả chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V | 26,55 | m3 |
| 5 | Bạt chống thấm | Theo mô tả chương V | 147,5 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo mô tả chương V | 29,5 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 1,35 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,835 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V | 7,425 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V | 2,64 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 13,2 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V | 23,218 | m3 |
| 15 | Túi đá hộc+ đá dăm lưới B40 bọc bên ngoài | Theo mô tả chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả chương V | 0,26 | 100m |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 43,1445 | m2 |
| 18 | Ốp tưowng kè hoa bê tông 300x300 , vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V | 43,1445 | m2 |
| 19 | cột U đỡ tấm sóng hộ lanđường mạ kẽm nhúng nóng: | Theo mô tả chương V | 474,768 | Kg |
| 20 | Tôn lượn sóng dày 3mm | Theo mô tả chương V | 29,5345 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1336E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.267E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).- Chứng chỉ giám sát thi công lĩnh vực dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản sao có chứng thực). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 kỹ sư xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư cấp thoát nước:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành cấp thoát nước (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư điện:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành hệ thống điện (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành kinh tế xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ kỹ sư ĐGXD hạng III trở lên (bản sao chứng thực). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ (bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực có chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 20 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân thi công tham gia gói thầu, kèm theo: Chứng chỉ nghề tương ứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Ch | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | cắt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | cắt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | đầm | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥70kg | đầm | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | đầm | 2 |
| 7 | Máy ép cọc trước ≥ 150T | ép cọc | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | đào | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥23kW | hàn | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | khoan | 2 |
| 11 | Máy mài ≥ 2,7kW | mài | 2 |
| 12 | Máy nén khí diezel ≥360m3/h | nén khí | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | trộn | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥150l | trộn | 2 |
| 15 | Máy ép thủy lực 150T | ép | 1 |
| 16 | Máy tời điện 4 T | tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi