Gói thầu: Xây dựng công trình và các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150440-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Pưh thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai/Quân khu 5
Tên gói thầu Xây dựng công trình và các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220141086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 16:38:00 đến ngày 2022-02-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,178,135,597 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.267203396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5344E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.694.918 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.574.084.754 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình dân dụng có giá trị lớn hơn 1.524.694.918 đồng được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng có giá trị lớn hơn 1.524.694.918 đồng được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hành nghề định giá) hoặc Kinh tế xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên(Có chứng chỉ/ văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này, được chứng thực đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250L
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Pưh thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai/Quân khu 5
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và các hạng mục
Trường bắn, thao trường huấn luyện huyện; Hạng mục: Nhà ở dự bị động viên, dân quân và các hạng mục phụ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy Quân sự huyện Chư Pưh; Địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh, Gia Lai. Điện thoại: 0348088199.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban chỉ huy quân sự huyện Chư Pưh thuộc Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Gia Lai/Quân khu 5 , địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Chư Pưh; Địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh, Gia Lai. Điện thoại: 0348088199.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận ĐKDN, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công đã được Cơ quan chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu (Công trình dân dụng) 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu khác theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị thi công chủ yếu: + Thiết bị thi công phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Chư Pưh; Địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh, Gia Lai. Điện thoại: 0348088199.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Pưh; Địa chỉ: QL14, Nhơn Hòa, Chư Pưh, Gia Lai. Điện thoại: 0269 3850 009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ huy Quân sự huyện Chư Pưh; Địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh, Gia Lai. Điện thoại: 0348088199.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chỉ huy Quân sự huyện Chư Pưh; Địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh, Gia Lai. Điện thoại: 0348088199.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN VÀ DÂN QUÂN
1San dọn mặt bằngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,805100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0183100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75, vữa XM M50Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,5925m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5369tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5114tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8464100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,0763m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,788m3
9Xây gạch thẻ 2 lỗ 5x9x20, xây móng chiều dày Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2367m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,3108m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,3108m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2192tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6932tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6084100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,084m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5702100m3
17Đất đắpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,19m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5519100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,51910m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,51910m3/1km
21Bê tông đá 4x6 mác 75, vữa XM M50Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,9832m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật445,4933m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1755tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,445100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1367m3
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,3003m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4317tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1165tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8313100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,4536m3
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật213,585m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1818tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,951tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5139100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,912m3
37Xây thẻ 2 lỗ 5x9x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,546m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,9824m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1691tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1783100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4259m3
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,824m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,82m
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,824m2
45Quét sika chống thấm sê nôMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,824m2
46Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,824m2
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,2938m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221,918m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật574,463m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,0423m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật914,0304m2
52Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2694tấn
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,44m2
54Kính trắng dày 5 lyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
55Chốt cửaMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62cái
56Móc khóa, tay cầmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
57Ổ khóa thườngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Bảng lềMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133bộ
59Ron kính cửaMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật586,86m
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240,9813m2
61Gia công vì kèo + giằng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8833tấn
62Lắp dựng vì kèo + giằng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8833tấn
63Xà gồ thép C100X45X5X2 (2.8kg/m)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật593,88m
64Gia công đà trần thép hộpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0178tấn
65Gia công lan canMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0627tấn
66Lắp dựng lan can sắtMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật544,5911m2
68Lắp dựng xà gồ + đà trần thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6807tấn
69Đóng trần tôn dày 3.0 zemMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9867100m2
70Nẹp viền trầnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật264,89m2
71Lợp mái tôn dày 4 zemMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2558100m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,357100m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2125100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
75Cầu chắn rác D100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiềuMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
81Lắp đặt dây đơn CV1X10mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
82Lắp đặt dây đơn CV1X4.0mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
83Lắp đặt dây đơn CV1X2,5mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
84Lắp đặt dây đơn CV1X1,5mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật380m
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
88Lắp đặt cầu chìMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
89Lắp đặt ống ghen nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính d=16Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật210m
90Lắp bảng nhựa 80x160 vào tườngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
91Tủ điện tổngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Băng keo điệnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
93Xà đón điệnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Nội quy Tiêu lệnh chữa cháyMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
95Bình chữa cháy khí CO2 MT5Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bình
B BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2088100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6481m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75, vữa XM M50Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0441m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,858m3
5Xây gạch thẻ 2 lỗ 5x9x20, xây móng chiều dày Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4155m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,0208m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,21m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,244m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0039tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0323tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0244100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7655m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0784tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0289100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42-34mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168-114mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van nhựa D27mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
20Lắp đặt van Inox D27mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21Lắp đặt van nhựa D42mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt chậu xí xổmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
25Lắp đặt giá treo đồMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
D CHÂN BỒN NƯỚC
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2983tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,5824m2
3Lắp dựng chân bồn nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2983tấn
E NHÀ VỆ SINH
1San dọn mặt bằngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,206100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3868100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75, vữa XM M50Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,976m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,245m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,702m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1161tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1305tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1896100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6778m3
10Xây gạch thẻ 5x9x20, xây móng chiều dày Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8884m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,9978m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,116m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,982m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3982100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4647tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,354100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0328100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32810m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32810m3/1km
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,64m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,6178m2
23Bê tông đá 4x6 mác 75, vữa XM M50Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,61m3
24Lát nền gạch ceramic 250x250 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,4647m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,648m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3296100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0441tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1963tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,0856m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9389m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5453m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3893100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2378tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1158tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,312m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4556100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3957tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,798m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3798100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3565tấn
42Xà gồ thép C100X45X5X2 (2.8kg/m)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật880
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2464tấn
44Gia công vì kèo + giằng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3865tấn
45Lắp dựng vì kèo + giằng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3865tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,564m2
47Lợp mái tôn dày 4 zemMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8184100m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,75m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,56m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,28m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,24m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,641m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,98m2
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,216m2
56Quét Sika chống thấmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,98m2
57Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,216m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m
59Công tác ốp gạch 250x400 vào tường, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,701m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật214,291m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,6m2
62Sản xuất cửa nhôm (kính dày 5 li, hệ 7cm, lam ri nhôm)Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,63m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,63m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0945100m
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,47100m2
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt dây đơn CV1X4.0mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
73Lắp đặt dây đơn CV1X2,5mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
74Lắp đặt dây đơn CV1X1,5mm2Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
76Lắp bảng nhựa 80x120 vào tườngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Lắp bảng nhựa 80x160 vào tườngMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Lắp đặt cầu chìMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Xà đón điệnMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
80Đinh thépMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
81Băng keoMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cuộn
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 180x250Mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
83Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2sứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.267203396E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5344E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.694.918 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.574.084.754 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình dân dụng có giá trị lớn hơn 1.524.694.918 đồng được chứng thực đính kèm)53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng có giá trị lớn hơn 1.524.694.918 đồng được chứng thực đính kèm)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ hành nghề định giá) hoặc Kinh tế xây dựng;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện;(Có bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm)31
5 Công nhân trên công trường 5 Nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên(Có chứng chỉ/ văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này, được chứng thực đính kèm)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
2 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
4 Máy đào Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng, có giấy chứng nhận chất lượng/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng theo quy định còn hiệu lực lưu hành. Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê trong đó bao gồm Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán.1
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy trộn bê tông >= 250L Máy trộn bê tông >= 250L3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->