Gói thầu: Gói thầu 01 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148196-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu 01 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220148138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 16:36:00 đến ngày 2022-02-08 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,674,044,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,100,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây hạ thế có cấp điện áp 0,4KV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.913.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ thiết bị căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cột
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị, dung cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Cải tạo lưới điện hạ thế 0,4kV trên địa bàn huyện Thạch Thất năm 2022 (Xã Bình Phú, Phùng Xá, Cẩm Yên, Phú Kim, Thị trấn Liên Quan, Canh Nậu)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây lắp Quang Hưng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam: 024.23216807 Fax: 02433.681.145
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp B lắp
1Cột BTLT-PC.I-12,0-190-5.4-Thân liềnLT12,0/5.4/1906cái
2Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liềnLT10,0/5/1907cái
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnLT8,5/4.3/190112cái
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnLT8,5/5/19058cái
5Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnLT7,5/4.3/19087cái
6Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnLT7,5/6/19037cái
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x150 mm2818m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm215.809m
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm21.322m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm22.089m
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD)Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2-HPD1.246m
12Hộp phân dây Composit (không đầu cốt, đủ phụ kiện)HPD (LM)211cái
13Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A)H4-CT Composit, ATM 1 pha 63A -Huyndai/Ấn Độ390cái
14Hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp - Composit (ATM 100A)H-3Fa Composit, ATM 100A242cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL3.562cái
B Phần vật tư A cấp B lắp (Tiếp địa)
1Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây (44,68 kg)RC-1 (L1)81bộ
2Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây (44,68 kg)RC-1 (L2)37bộ
3Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (20,52 kg)RC-1-HCT50bộ
C Phần vật tư B cấp B lắp
1Đai thép và Khoá đaiĐT-1422bộ
2Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KN ABC 4x50-120mm21.818cái
3Kẹp ngừng ABC 4 x (50-150)mm2KN ABC 4x50-150mm269cái
4Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngA25-150510cái
5Ống nối hạ thế 95ON 9512cái
6Ống nối hạ thế 120ON 12016cái
7Đầu cốt AM150 1lỗCosse C-A15032cái
8Đầu cốt AM120 1lỗCosse C-A120128cái
9Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD)Cosse C-A70 (HPD)1.228cái
10Vật tư lắp đặt cho Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây (44,68 kg)VL-RC-1 (L1)81bộ
11Vật tư lắp đặt cho Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây (44,68 kg)VL-RC-1 (L2)37bộ
12Vật tư lắp đặt cho Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (20,52 kg)VL-RC-1-HCT50bộ
13Xà lánh cột ly tâm (23,97 kg)XL-LTĐ148bộ
14Xà lánh cột ly tâm kép dọc (24,71 kg)XL-LTKD34bộ
15Xà lánh cột Ly tâm kép ngang (28,03 kg)XL-LTKN24bộ
16Xà lánh cột vuông (22,78 kg)XL-VĐ16bộ
17Xà lánh kép dọc cột vuông (23,35 kg)XL-VKD2bộ
18Xà lánh 1,5m cột đơn (31,01 kg)XL-LTĐ-1,54bộ
19Xà lánh 1,5m cột kép ngang (33,91 kg)XL-LTKN-1,51bộ
20Kèm xà cột trung thế (5,22 kg)XK-TT13bộ
21Kèm xà TBA (4,5 kg)XK-TBA12bộ
22Kèm xà cột ly tâm (3,78 kg)XK-LTĐ230bộ
23Kèm xà cột ly tâm kép dọc (3,78 kg)XK-LTKD31bộ
24Kèm xà cột vuông kép dọc (2,42 kg)XK-VKD6bộ
25Kèm xà cột ly tâm kép ngang (6,04 kg)XK-LTKN7bộ
26Kèm xà cột vuông (2,42 kg)XK-VĐ40bộ
27Giá đỡ 2 hòm công tơ cột ly tâm đơn (14,7 kg)G-2H-LTĐ52bộ
28Giá đỡ 2 hòm công tơ cột ly tâm kép (16,84 kg)G-2H-LTK24bộ
29Giá đỡ 2 hòm công tơ cột Trung thế (13,64 kg)G-2H-TT8bộ
30Giá đỡ 3 hòm công tơ cột ly tâm đơn (19 kg)G-3H-LTĐ22bộ
31Giá đỡ 3 hòm công tơ cột ly tâm kép (20,38kg)G-3H-LTK4bộ
32Giá đỡ 3 hòm công tơ cột Trung thế (17,66 kg)G-3H-TT3bộ
33Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62 kg)XCT-VĐ23bộ
34Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62 kg)XCT-VKD2bộ
35Xà hãm dây sau công tơ cột ly tâm đơn (4,62 kg)XCT-LTĐ225bộ
36Xà hãm dây sau công tơ cột ly tâm kép dọc (4,62 kg)XCT-LTKD28bộ
37Xà hãm dây sau công tơ cột ly tâm kép ngang (4,3 kg)XCT-LTKN10bộ
38Móc thép chữ S hỗ trợ khóa hãm dây (0,3 kg)CK1.887cái
39Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơS-QB2.858quả
40Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứTB-2 ly14.290m
41Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mmT-PVC-1,55.716m
42Đai thép+khóa đai chống tổn thấtĐT-2748bộ
43Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm22.212m
44Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm21.374m
45Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm21.905m
46Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2508m
47Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (Dây bổ sung sau công tơ)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2-BS1.271m
48Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (Dây bổ sung sau công tơ)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2-BS277m
49Dây thít nhựaDTN7.140cái
50Băng dính đen nhỏBD1.186cái
51Đề can tên khách hàngĐC-CT1.432cái
52Đề can dán hòm công tơĐC-HCT632cái
53Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV)BT-HT572cái
54Đánh tên số cột hạ thếDTC-HT234vị trí
D Phần xây dựng B thực hiện
1Móng kép Cột BTLT cao 12mK-12T3móng
2Móng đơn Cột BTLT cao 10mD-10T3móng
3Móng kép Cột BTLT cao 10mK-10T2móng
4Móng đơn Cột BTLT cao 8,5mD-8,5T77móng
5Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (vị trí cũ)D-8,5T-C19móng
6Móng kép Cột BTLT cao 8,5mK-8,5T18móng
7Móng kép Cột BTLT cao 8,5m (vị trí cũ)K-8,5T-C4móng
8Móng đơn Cột BTLT cao 7,5mD-7,5T41móng
9Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (vị trí cũ)D-7,5T-C79móng
10Móng kép Cột BTLT cao 7,5m (vị trí cũ)K-7,5T-C2móng
11Móng đơn Cột BTLT (vị trí dưới cống)D-RC18móng
12Móng kép Cột BTLT (vị trí dưới cống)K-RC6móng
13Xử lý mái tôn vướng vị trí trồng cộtSC-MT10vị trí
E Phần tháo ra lắp lại B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 (lắp lại)Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x150 mm2 (NC)-TD223m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại)Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 (NC)-TD2.548m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại)Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (NC)-TD3.667m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại)Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 (NC)-TD87m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (lắp lại)Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (NC)-TD24m
6Tụ bù hạ thế 40kVA trọn bộ (lắp lại)C-0,4 (TD)10bộ
7Hộp phân dây Composit (lắp lại)HPD (TD)85cái
8Hộp 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại)H4-CT TD51hộp
9Hộp 1 công tơ 3 pha (lắp lại)H-3Fa TD65cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại)Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x16mm2 (TD)85m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (lắp lạị)Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 (TD)167m
F Phần thu hồi B thực hiện
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 (thu hồi)Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm26.057m
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 (thu hồi)Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm22.068m
3Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 (thu hồi)Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm24.358m
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x35mm2 (thu hồi)ABC 0.6/1kV - 4x35mm338m
5Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 2x35mm2 (thu hồi)ABC 0.6/1kV - 2x35mm392m
6Cột bê tông ly tâm 10m (thu hồi)LT-106cột
7Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi)LT-8,58cột
8Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi)LT-7,54cột
9Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi)H-8,56cột
10Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi)H-7,546cột
11Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi)H-6,5152cột
12Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi)H-5,58cột
13Cột bê tông tự đổ (thu hồi)T/Đổ8cột
14Hộp phân dây (thu hồi)HPD-TH131hộp
15Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2-HPD-TH545m
16Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi)Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2-HPD-TH68m
17Dây xuống hộp phân dây Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (thu hồi)0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2-HPD-TH34m
18Hòm 6 công tơ 1 pha (thu hồi)H6-TH55cái
19Hòm 4 công tơ 1 pha (thu hồi)H4-TH213cái
20Hòm 2 công tơ 1 pha (thu hồi)H2-TH88cái
21Hòm 1 công tơ 1 pha (thu hồi)H1-TH15cái
22Hòm 1 công tơ 3 pha (thu hồi)H1-TH2360.0
23Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 (thu hồi)Muyle 2x11-TH206m
24Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 (thu hồi)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm2-TH227m
25Dây ABC2x25mm2 (thu hồi)ABC2x25mm2-TH439m
26Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm2-TH311m
27Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm2-TH96m
28Dây ABC4x25mm2 (thu hồi)ABC4x25mm2-TH168m
29Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi)XL-VĐ26bộ
30Xà nánh dây cột ly tâm đơn (thu hồi)XL-LTĐ5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây hạ thế có cấp điện áp 0,4KV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.913.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >5 tấn Xe1
2 Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn Xe1
3 Máy phát điện >10kVA máy1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
5 Máy bơm nước Máy1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
7 Máy hàn điện Máy2
8 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
9 Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 máy2
10 Bộ thiết bị căng dây Cầm tay2
11 Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột cột3
12 Máy đầm bê tông các loại Máy2
13 Thiết bị, dung cụ khác Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->