Gói thầu: Gói thầu 01 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 16:36:00 đến ngày 2022-02-08 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,674,044,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,100,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây hạ thế có cấp điện áp 0,4KV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.913.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp Cải tạo lưới điện hạ thế 0,4kV trên địa bàn huyện Thạch Thất năm 2022 (Xã Bình Phú, Phùng Xá, Cẩm Yên, Phú Kim, Thị trấn Liên Quan, Canh Nậu) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-5.4-Thân liền | LT12,0/5.4/190 | 6 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền | LT10,0/5/190 | 7 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | LT8,5/4.3/190 | 112 | cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền | LT8,5/5/190 | 58 | cái |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | LT7,5/4.3/190 | 87 | cái |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liền | LT7,5/6/190 | 37 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x150 mm2 | 818 | m |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 15.809 | m |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 1.322 | m |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 2.089 | m |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (xuống HPD) | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2-HPD | 1.246 | m |
| 12 | Hộp phân dây Composit (không đầu cốt, đủ phụ kiện) | HPD (LM) | 211 | cái |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (ATM 63A) | H4-CT Composit, ATM 1 pha 63A -Huyndai/Ấn Độ | 390 | cái |
| 14 | Hộp 1 công tơ 3 pha trực tiếp - Composit (ATM 100A) | H-3Fa Composit, ATM 100A | 242 | cái |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL | 3.562 | cái |
| B | Phần vật tư A cấp B lắp (Tiếp địa) | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây (44,68 kg) | RC-1 (L1) | 81 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây (44,68 kg) | RC-1 (L2) | 37 | bộ |
| 3 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (20,52 kg) | RC-1-HCT | 50 | bộ |
| C | Phần vật tư B cấp B lắp | |||
| 1 | Đai thép và Khoá đai | ĐT-1 | 422 | bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KN ABC 4x50-120mm2 | 1.818 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-150)mm2 | KN ABC 4x50-150mm2 | 69 | cái |
| 4 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | A25-150 | 510 | cái |
| 5 | Ống nối hạ thế 95 | ON 95 | 12 | cái |
| 6 | Ống nối hạ thế 120 | ON 120 | 16 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM150 1lỗ | Cosse C-A150 | 32 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 128 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM70 1lỗ (kèm HPD) | Cosse C-A70 (HPD) | 1.228 | cái |
| 10 | Vật tư lắp đặt cho Tiếp địa lặp lại cho 1 lộ dây (44,68 kg) | VL-RC-1 (L1) | 81 | bộ |
| 11 | Vật tư lắp đặt cho Tiếp địa lặp lại cho 2 lộ dây (44,68 kg) | VL-RC-1 (L2) | 37 | bộ |
| 12 | Vật tư lắp đặt cho Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (20,52 kg) | VL-RC-1-HCT | 50 | bộ |
| 13 | Xà lánh cột ly tâm (23,97 kg) | XL-LTĐ | 148 | bộ |
| 14 | Xà lánh cột ly tâm kép dọc (24,71 kg) | XL-LTKD | 34 | bộ |
| 15 | Xà lánh cột Ly tâm kép ngang (28,03 kg) | XL-LTKN | 24 | bộ |
| 16 | Xà lánh cột vuông (22,78 kg) | XL-VĐ | 16 | bộ |
| 17 | Xà lánh kép dọc cột vuông (23,35 kg) | XL-VKD | 2 | bộ |
| 18 | Xà lánh 1,5m cột đơn (31,01 kg) | XL-LTĐ-1,5 | 4 | bộ |
| 19 | Xà lánh 1,5m cột kép ngang (33,91 kg) | XL-LTKN-1,5 | 1 | bộ |
| 20 | Kèm xà cột trung thế (5,22 kg) | XK-TT | 13 | bộ |
| 21 | Kèm xà TBA (4,5 kg) | XK-TBA | 12 | bộ |
| 22 | Kèm xà cột ly tâm (3,78 kg) | XK-LTĐ | 230 | bộ |
| 23 | Kèm xà cột ly tâm kép dọc (3,78 kg) | XK-LTKD | 31 | bộ |
| 24 | Kèm xà cột vuông kép dọc (2,42 kg) | XK-VKD | 6 | bộ |
| 25 | Kèm xà cột ly tâm kép ngang (6,04 kg) | XK-LTKN | 7 | bộ |
| 26 | Kèm xà cột vuông (2,42 kg) | XK-VĐ | 40 | bộ |
| 27 | Giá đỡ 2 hòm công tơ cột ly tâm đơn (14,7 kg) | G-2H-LTĐ | 52 | bộ |
| 28 | Giá đỡ 2 hòm công tơ cột ly tâm kép (16,84 kg) | G-2H-LTK | 24 | bộ |
| 29 | Giá đỡ 2 hòm công tơ cột Trung thế (13,64 kg) | G-2H-TT | 8 | bộ |
| 30 | Giá đỡ 3 hòm công tơ cột ly tâm đơn (19 kg) | G-3H-LTĐ | 22 | bộ |
| 31 | Giá đỡ 3 hòm công tơ cột ly tâm kép (20,38kg) | G-3H-LTK | 4 | bộ |
| 32 | Giá đỡ 3 hòm công tơ cột Trung thế (17,66 kg) | G-3H-TT | 3 | bộ |
| 33 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62 kg) | XCT-VĐ | 23 | bộ |
| 34 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62 kg) | XCT-VKD | 2 | bộ |
| 35 | Xà hãm dây sau công tơ cột ly tâm đơn (4,62 kg) | XCT-LTĐ | 225 | bộ |
| 36 | Xà hãm dây sau công tơ cột ly tâm kép dọc (4,62 kg) | XCT-LTKD | 28 | bộ |
| 37 | Xà hãm dây sau công tơ cột ly tâm kép ngang (4,3 kg) | XCT-LTKN | 10 | bộ |
| 38 | Móc thép chữ S hỗ trợ khóa hãm dây (0,3 kg) | CK | 1.887 | cái |
| 39 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | S-QB | 2.858 | quả |
| 40 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | TB-2 ly | 14.290 | m |
| 41 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | T-PVC-1,5 | 5.716 | m |
| 42 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | ĐT-2 | 748 | bộ |
| 43 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm2 | 2.212 | m |
| 44 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 1.374 | m |
| 45 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 1.905 | m |
| 46 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 508 | m |
| 47 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (Dây bổ sung sau công tơ) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2-BS | 1.271 | m |
| 48 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (Dây bổ sung sau công tơ) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2-BS | 277 | m |
| 49 | Dây thít nhựa | DTN | 7.140 | cái |
| 50 | Băng dính đen nhỏ | BD | 1.186 | cái |
| 51 | Đề can tên khách hàng | ĐC-CT | 1.432 | cái |
| 52 | Đề can dán hòm công tơ | ĐC-HCT | 632 | cái |
| 53 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | BT-HT | 572 | cái |
| 54 | Đánh tên số cột hạ thế | DTC-HT | 234 | vị trí |
| D | Phần xây dựng B thực hiện | |||
| 1 | Móng kép Cột BTLT cao 12m | K-12T | 3 | móng |
| 2 | Móng đơn Cột BTLT cao 10m | D-10T | 3 | móng |
| 3 | Móng kép Cột BTLT cao 10m | K-10T | 2 | móng |
| 4 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | D-8,5T | 77 | móng |
| 5 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m (vị trí cũ) | D-8,5T-C | 19 | móng |
| 6 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m | K-8,5T | 18 | móng |
| 7 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m (vị trí cũ) | K-8,5T-C | 4 | móng |
| 8 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | D-7,5T | 41 | móng |
| 9 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m (vị trí cũ) | D-7,5T-C | 79 | móng |
| 10 | Móng kép Cột BTLT cao 7,5m (vị trí cũ) | K-7,5T-C | 2 | móng |
| 11 | Móng đơn Cột BTLT (vị trí dưới cống) | D-RC | 18 | móng |
| 12 | Móng kép Cột BTLT (vị trí dưới cống) | K-RC | 6 | móng |
| 13 | Xử lý mái tôn vướng vị trí trồng cột | SC-MT | 10 | vị trí |
| E | Phần tháo ra lắp lại B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 (lắp lại) | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x150 mm2 (NC)-TD | 223 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 (NC)-TD | 2.548 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 (NC)-TD | 3.667 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại) | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 (NC)-TD | 87 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (lắp lại) | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (NC)-TD | 24 | m |
| 6 | Tụ bù hạ thế 40kVA trọn bộ (lắp lại) | C-0,4 (TD) | 10 | bộ |
| 7 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | HPD (TD) | 85 | cái |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | H4-CT TD | 51 | hộp |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | H-3Fa TD | 65 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0.6/1kV 2x16mm2 (TD) | 85 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (lắp lạị) | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25mm2 (TD) | 167 | m |
| F | Phần thu hồi B thực hiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 (thu hồi) | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 6.057 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 (thu hồi) | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 2.068 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 (thu hồi) | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 4.358 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x35mm2 (thu hồi) | ABC 0.6/1kV - 4x35mm3 | 38 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 2x35mm2 (thu hồi) | ABC 0.6/1kV - 2x35mm3 | 92 | m |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 10m (thu hồi) | LT-10 | 6 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi) | LT-8,5 | 8 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi) | LT-7,5 | 4 | cột |
| 9 | Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi) | H-8,5 | 6 | cột |
| 10 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | H-7,5 | 46 | cột |
| 11 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | H-6,5 | 152 | cột |
| 12 | Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi) | H-5,5 | 8 | cột |
| 13 | Cột bê tông tự đổ (thu hồi) | T/Đổ | 8 | cột |
| 14 | Hộp phân dây (thu hồi) | HPD-TH | 131 | hộp |
| 15 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2-HPD-TH | 545 | m |
| 16 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi) | Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm2-HPD-TH | 68 | m |
| 17 | Dây xuống hộp phân dây Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 (thu hồi) | 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2-HPD-TH | 34 | m |
| 18 | Hòm 6 công tơ 1 pha (thu hồi) | H6-TH | 55 | cái |
| 19 | Hòm 4 công tơ 1 pha (thu hồi) | H4-TH | 213 | cái |
| 20 | Hòm 2 công tơ 1 pha (thu hồi) | H2-TH | 88 | cái |
| 21 | Hòm 1 công tơ 1 pha (thu hồi) | H1-TH | 15 | cái |
| 22 | Hòm 1 công tơ 3 pha (thu hồi) | H1-TH | 236 | 0.0 |
| 23 | Cáp muler ruột đồng 2x11mm2 (thu hồi) | Muyle 2x11-TH | 206 | m |
| 24 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x16 mm2 (thu hồi) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm2-TH | 227 | m |
| 25 | Dây ABC2x25mm2 (thu hồi) | ABC2x25mm2-TH | 439 | m |
| 26 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm2-TH | 311 | m |
| 27 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm2-TH | 96 | m |
| 28 | Dây ABC4x25mm2 (thu hồi) | ABC4x25mm2-TH | 168 | m |
| 29 | Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi) | XL-VĐ | 26 | bộ |
| 30 | Xà nánh dây cột ly tâm đơn (thu hồi) | XL-LTĐ | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.511E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.702E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây hạ thế có cấp điện áp 0,4KV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.971.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.913.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 2 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi