Gói thầu: Gói thầu MS-2: Cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải Trung tâm Sâm Dược liệu Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-2: Cung cấp, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải Trung tâm Sâm Dược liệu Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 17:01:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,137,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Rọ chắn rác đầu vào hệ thống thí nghiệm | 1 | Cái | Xử lý sơ bộ để loại bỏ tất cả các loại rác có kích thước ≥ 2cm để tránh làm hư hại thiết bị công nghệ: Thông số kỹ thuật: Chế tạo bằng Inox 304; Cấu tạo: 2 lớp trong ngoài; Lớp trong thu rác; Lớp ngoài là lớp khung đỡ; Kích thước hình hộp chữ nhật; Lớp ngoài: 500x500x500 mm; Lớp trong: 480x480x480 mm; Kích thước lưới: 6 mm | ||
| 2 | Bơm chìm nước thải | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật: Kiểu bơm chìm nước thải; Lưu lượng: Q >= 7,2 m3/h; Cột áp: H >= 4,5 m; Công suất: P = | ||
| 3 | Hệ thống phân phối khí bọt thô | 1 | Hệ thống | Vật liệu: uPVC, SUS304; Dạng: Ống nhựa đục lỗ; Kích thước tổng thể DxR: 2100mm x 1700mm (sai số 10%); Chiều cao: 2200mm (sai số 10%) | ||
| 4 | Thiết bị đo mức dạng phao | 1 | Cái | Dạng phao quả, sử dụng điện, điều khiển cho 02 bơm chìm nước thải bể điều hòa: Dạng on/off; Chiều dài cáp: >=5m; Nhiệt độ hoạt động: 0÷50oC; Nhiệt độ môi trường: -10oC ÷ 60oC; Cấp độ bảo vệ: IP68; Áp lực chịu được: >=1 bar; Vật liệu: Polypropylene | ||
| 5 | Hệ thống khuấy chìm nội sinh | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Kiểu: bơm chìm nước thải kết nối hệ thống đường ống giúp đảo trộn nước thải; Lưu lượng: Q ≥ 14,4 m3/h; Cột áp: H ≥ 7,9 m; Công suất: P ≤ 0,88 kW; Nguồn điện: 3 pha/ 380V/ 50Hz; Cánh: VORTEX; Các chế độ bảo vệ bơm: Cấp độ bảo vệ kín nước: IP68; Chuẩn cách nhiệt: lớp F (155 độ C); Được làm kín bởi 2 seals (phốt) cơ khí: 1 bằng Silicon Carbide (SiC) và 1 bằng Alumina Graphite (AL); Vật liệu chế tạo chính: Thân bơm, cánh bơm: GANG EN-GJL-250, Trục bơm: ANSI 431 (Inox 431); Kèm theo: Cáp chuẩn dài 5m | ||
| 6 | Giá thể vi sinh MBBR | 1 | Hệ thống | Diện tích bề mặt:≥ 5500 +/- 150m2/m3; Vật liệu: HDPE (Virgin) ; Độ dày trung bình: 1,10 mm; Tỷ trọng trung bình: 0,7 - 0,8.; Trọng lượng: 150 kg/m3; Đường kính trung bình: 30 mm; Hình Elip, bề mặt cong | ||
| 7 | Hệ thống phân phối khí tinh | 1 | Hệ thống | Hệ thống phân phối khí sử dụng ống nhựa tuần hoàn và tạo khí bọt mịn bằng đĩa; Kiểu: Đĩa, Bọt mịn; Lưu lượng thiết kế : 0-9,5m3/hr; Đường kính: 273 mm; Diện tích bề mặt hoạt động: 0.038 m2; Vật liệu: Màng EPDM; Khung nhựa GFPP; Hệ thống ông: uPVC, SUS304 | ||
| 8 | Bơm bùn tuần hoàn | 1 | Bộ | Kiểu: bơm chìm nước thải; Lưu lượng: Q >= 7,2 m3/h, Cột áp: H >= 4,5 m, Công suất: P = | ||
| 9 | Hệ thống màng MBR | 1 | Hệ thống | Đặc tính kỹ thuật: Lưu lượng: 0.4-0.7 m3/m2/ngày/màng. Vật liệu màng: PES (Polyethersulfone); Vật liệu khung đỡ màng: ABS; Kích thước tấm màng: 490mm(W) x 1,000mm(H) x 6(T)mm; Diện tích bề mặt: 0.8 m2; Kích thước lỗ màng: 0.2 μm | ||
| 10 | Bơm bùn dư | 1 | Bộ | Kiểu: bơm chìm nước thải; Lưu lượng: Q >= 7,2 m3/h, Cột áp: H >=4,5 m, Công suất: P | ||
| 11 | Phao bơm | 1 | Cái | Dạng on/off: Chiều dài cáp: >=5m, Nhiệt độ hoạt động: 0÷50oC, Nhiệt độ môi trường: -10oC ÷ 60oC, Cấp độ bảo vệ: IP68, Áp lực chịu được: >=1 bar, Vật liệu: Polypropylene | ||
| 12 | Bơm màng MBR hút | 1 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: Kiểu bơm: Bơm ly tâm tự mồi; Lưu lượng: >=4,8 m3/giờ; Cột áp: 18 mH2O; Điện: ≤0,75kW/220V/50Hz | ||
| 13 | Bơm màng MBR rửa ngược | 1 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: Kiểu bơm: Bơm ly tâm tự mồi; Lưu lượng: >=4,8 m3/giờ; Cột áp: 18 mH2O; Điện: ≤0,75kW/220V/50Hz | ||
| 14 | Bơm định lượng hóa chất | 5 | Cái | Đặc tính kỹ thuật: Lưu lượng max: 40 lít/h; Cột áp max: 8 bar; Đầu bơm: PVC; Màng bơm: NBR/PTFE; Điện áp: | ||
| 15 | Hệ thống chứa và luân chuyển hóa chất tuần hoàn | 4 | Cái | Dung tích >=300 L: Vật liệu: Nhựa tổng hợp; Hệ thống đường ống: uPVC | ||
| 16 | Máy khuấy bồn chứa hóa chất | 4 | Cái | Loại động cơ giảm tốc gắn cánh khuấy inox 304. Trục ra: Cốt Âm D= 24mm, Tốc độ đầu ra: 50-100 vòng / phút, Công suất | ||
| 17 | Trục khuấy, giá đỡ máy khuấy, bơm định lượng | 4 | Bộ | Thanh gạt, trục: Inox SUS 304; Gia công theo thiết kế | ||
| 18 | Bộ đo pH online | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật: Mặt hiển thị, Đầu dò | ||
| 19 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | Cái | Chức năng đo: Dạng đồng hồ cơ, Đo lưu lượng nước thải đầu ra hệ thống, Đường kính đồng hồ DN50 | ||
| 20 | Máy thổi khí | 2 | Cái | Thông số kĩ thuật: Lưu lượng : >=0.61 m3/phút, Cột áp : 4m H20, Tốc độ vòng quay: >=500 rpm, Độ ồn: ≤55 ± 5 dB, DN: 32A, Công suất Motor: | ||
| 21 | Tủ điện điều khiển và động lực | 1 | Hệ thống | Vật liệu: thép sơn tĩnh điện, Hệ thống điều khiển tự động bằng PLC (có chế độ bằng tay), Hệ thống chống mất pha, chạy luân phiên, chống đảo pha, Thiết bị chính: Nhập khẩu từ Đức, Cáp điện, ống luồn dây cáp | ||
| 22 | Máy hút khí | 1 | Cái | Lưu lượng: Q>= 100 m3/h tại 2900 vòng/phút, Cột áp: >=1900Pa, Công suất điện | ||
| 23 | Bồn hấp phụ than hoạt tính và hấp thụ | 1 | Hệ thống | Xử lý mùi sử dụng phương pháp hấp thụ bằng than hoạt tính: Vật liệu vỏ bình inox SUS 304 dày >=2mm, Chế tạo theo bản vẽ thiết kế: D700 x H1600 | ||
| 24 | Chi phí chuyển giao công nghệ | 1 | Hệ thống | Chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành | ||
| 25 | Chi phí nuôi mới hệ thống vi sinh | 1 | Hệ thống | Sử dụng men vi sinh hiếu khí và kỵ khí đặc chủng, Bổ sung dinh dưỡng và nuôi cấy hệ thống bằng mật rỉ hoặc bã bia |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi