Gói thầu: Thay thế các thiết bị điều khiển đã sử dụng lâu (trạm VeDan)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thay thế các thiết bị điều khiển đã sử dụng lâu (trạm VeDan) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277383 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 182 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 15:22:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 640,963,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là640.963.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.289.020VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cung cấp/ lắp đặt/ thay thế/ sửa chữa thiết bị hệ thống điều khiển ABB trong công nghiệp). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 448.674.380 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tự động hóa, có chứng chỉ đào tạo 800xA Engineering System do ABB cấp, tài liệu chứng minh đã tham gia 02 dự án có liên quan đến hệ thống điều khiển ABB (Bản scan). Chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Bản scan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/Công nhân tự động hóa, có chứng chỉ đào tạo 800xA Engineering System do ABB cấp, tài liệu chứng minh đã tham gia 01 dự án có liên quan đến hệ thống điều khiển ABB (Bản scan).Chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Bản scan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế các thiết bị điều khiển đã sử dụng lâu (trạm VeDan) Thay thế các thiết bị điều khiển đã sử dụng lâu (trạm VeDan) 182 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% Vốn chủ sở hữu (nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc báo cáo tài chính điện tử có xác nhận của cơ quan thuế năm 2018, 2019, 2020 (Bản scan); - Tối thiểu 01 Hợp đồng tương tự, Hóa đơn GTGT đối với Hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản nghiệm thu có xác nhận của Bên mời thầu với khối lượng công việc đã hoàn thành trong 3 năm trở lại đây 2018/2019/2020 ( (Bản scan); - Nhân sự: + Phụ trách kỹ thuật (01 người): Kỹ sư tự động hóa, có chứng chỉ đào tạo 800xA Engineering System do ABB cấp, tài liệu chứng minh đã tham gia 02 dự án có liên quan đến hệ thống điều khiển ABB (Bản scan). + Nhân sự lắp đặt (01 người): Kỹ sư/Công nhân tự động hóa, có chứng chỉ đào tạo 800xA Engineering System do ABB cấp, tài liệu chứng minh đã tham gia 01 dự án có liên quan đến hệ thống điều khiển ABB (Bản scan). + Chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu của các nhân sự trên (Bản scan) - Văn bản Cam kết có chữ ký Hợp lệ của Đại diện Hợp pháp của Nhà thầu về một số nội dung cơ bản sau: + Cung cấp Chứng chỉ CO/CQ (bản sao) cho mục từ I.01 đến I.16 Phạm vi cung cấp; + Chứng nhận bảo hành 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành công việc. + Tiến độ hoàn thành công việc là 140 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực. + Cung cấp bản vẽ hoàn công sau khi hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 37840445, Fax: 028. 37840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028. 37840445, Fax: 028. 37840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị điều giải các Mô đun đầu vào/ đầu raTB840AModulebus Cluster Modem | S205 - TB840A Modulebus Cluster ModemOptical cluster modem for 1+1 redundant operation.MFR: ABB | Bộ | 2 | |
| 2 | Đế lắp đặt TB840ATU841 Termination unit for 1+1 TB840A support for non-redundant I/O Termination Unit | S235 - TU841 Termination unit for 1+1 TB840ASupport for non-redundant I/O.Including:- 1 pcs Power Supply Connector- 1 pcs TB807 Modulebus TerminatorMFR: ABB | Cái | 1 | |
| 3 | Mô đun giao tiếpCommunication ModuleCI853K01 Dual RS232-C Interface | P255 - CI853K01 Dual RS232-C InterfacePackage including:-CI853, Communication Interface-TP853, BaseplatePart Number: 3BSE018103R1MFR: ABB | Bộ | 1 | |
| 4 | Cáp kết nối mở rộng CEX-Bus Extension Cable TK850 | TK850V007 CEX-Bus Extension CablePart Number: 3BSC950192R1MFR: ABB | Cái | 1 | |
| 5 | Cáp kết nối RCU RCU Link Cable TK851 | TK851V010 CablePart Number: 3BSC950262R1MFR: ABB | Cái | 1 | |
| 6 | Cáp kết nối tín hiệu quang cho modulebusCable, Optical ModuleBus Extension, 1.5 m, duplex, plastic TK811V015 | S250 - TK811V015 POF Cable, 1.5m, Duplex1.5m latching duplex connector Duplex plastic fibre.MFR: ABB | Sợi | 2 | |
| 7 | Mô đun tín hiệu số đầu vàoDI810 - Digital input module | R460 - DI810 Digital Input 24V 16 chIsolated in two groups of 8 channels.Use Module Termination Unit TU810, TU812, TU814, TU818, TU830, TU833,TU838, TU850.Part Number: 3BSE008508R1MFR: ABB | Cái | 1 | |
| 8 | Mô đun tín hiệu số đầu raDO810 - Digital output module | R560 - DO810 Digital Output 24V 16 chIsolated in two groups of 8 channels.0.5A, Short circuit proof.Use Module Termination Unit TU810, TU812, TU814, TU830, TU833.Part Number: 3BSE008510R1MFR: ABB | Cái | 1 | |
| 9 | Mô đun tín hiệu tương tự đầu vàoAI810 - Analog input module | R310 - AI810 Analog Input 8 ch0(4)..20mA, 0..10V, 12Bit, single ended.Use Module Termination Unit TU810, TU812, TU814, TU818, TU830, TU833, TU835, TU838, TU850.P/N: 3BSE008516R1MFR: ABB | Cái | 1 | |
| 10 | Thiết bị đấu nối cho các Module đầu vào và đầu ra TU810V1 - Terminal Unit | R810 - TU810V1 Compact MTU, 50V Compact Module Termination Unit 2x8 signal terminals.Part Number: 3BSE013230R1 MFR: ABB | Bộ | 3 | |
| 11 | Nguồn chuyển đổi 24 VDCPower Source - SD833 | 24VDC Power Supply Module SD833Part Number: 3BSC610066R1MFR: ABB | Bộ | 2 | |
| 12 | Bộ chuyển đổi giữa 2 nguồn đầu vàoPower Voting Unit - SS832 | Voting Unit SS832Part Number: BSC610068R1MFR: ABB | Bộ | 1 | |
| 13 | Pin nuôi bộ nhớSB822 - External Battery Unit | Rechargeable Battery Unit SB822Part Number: 3BSE018172R1MFR: ABB | Bộ | 2 | |
| 14 | Surge chống sét lan truyền 2 tiếp điểmSD32X – Surge protector | Indoor SPD- Model: MTL SD32X- Type: 2 wire.- (Imax) (8/20ps): 20kA- Normal Voltage: 32VdcMFR: MLT hoặc thiết bị hãng khác có đặc tính kỹ thuật tương đương | Cái | 11 | |
| 15 | Surge chống sét lan truyền 3 tiếp điểmSD32T3 – Surge protector | Surge ProtectorDevice, 3 wireMFR: MTL hoặc thiết bị hãng khác có đặc tính kỹ thuật tương đương | Cái | 2 | |
| 16 | Bộ chuyển đổi quang điệnSwitch quang điện:Model: L110-F2G, 8 port Ethernet,Including: 02 Optical transceivers, 100 Mbit, single mode, 1310/1310nm | Ethernet Switch, 8 x 10/100BaseT, 2 x 100/1000MbpsSFP slots, L2 support. Model L110-F2G- 02 Optical Transceiver, Single Mode, LC-connector,20km, 1310nm. Model SLC-20MFR: WESTERMO hoặc thiết bị hãng khác có đặc tính kỹ thuật tương đương | Bộ | 2 | |
| 17 | Vật tư phụ (các loại cáp kết nối điều khiển, Terminal, cầu chì, cáp điện, cáp mạng, cable gland, đầu cáp mạng, đầu kết nối, máng cáp, …) | Terminals, Fuses, Ethernet Cable, RJ45 Plug, Cable Tray,Cable Gland | Gói | 1 | |
| 18 | Lắp đặt, bố trí lại các thiết bị mới và thiết bị cũ trong tủ RTU | Lắp đặt, bố trí lại các thiết bị mới và thiết bị cũ trong tủ RTU | Gói | 1 | |
| 19 | Đấu nối lại các thiết bị kết nối từ Site vào tủ RTU | Đấu nối lại các thiết bị kết nối từ Site vào tủ RTU | Gói | 1 | |
| 20 | Cấu hình lại thiết bị, lập trình để hệ thống điều khiển nhận các thiết bị mới. | Cấu hình lại thiết bị, lập trình để hệ thống điều khiển nhậncác thiết bị mới. | Gói | 1 | |
| 21 | Chạy thử hệ thống sau khi lắp đặt | Chạy thử hệ thống sau khi lắp đặt | Gói | 1 | |
| 22 | Lập bản vẽ hoàn công | Lập bản vẽ hoàn công | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.409634E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.289.020VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là640.963.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 192.289.020VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Cung cấp/ lắp đặt/ thay thế/ sửa chữa thiết bị hệ thống điều khiển ABB trong công nghiệp). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 448.674.380 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư tự động hóa, có chứng chỉ đào tạo 800xA Engineering System do ABB cấp, tài liệu chứng minh đã tham gia 02 dự án có liên quan đến hệ thống điều khiển ABB (Bản scan). Chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Bản scan) | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên lắp đặt | 1 | Kỹ sư/Công nhân tự động hóa, có chứng chỉ đào tạo 800xA Engineering System do ABB cấp, tài liệu chứng minh đã tham gia 01 dự án có liên quan đến hệ thống điều khiển ABB (Bản scan).Chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (Bản scan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi