Gói thầu: Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Lạng Sơn từ ngày 01-03- 2022 đến ngày 31- 12- 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Lạng Sơn từ ngày 01-03- 2022 đến ngày 31- 12- 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119640 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường (ngân sách tỉnh), nguồn thu từ giá dịch vụ vệ sinh môi trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 08:54:00 đến ngày 2022-02-18 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,026,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.026.526.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.507.957.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.519.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ( Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Có hợp đồng dài hạn)Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày tháng tốt nghiệp đại học)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính theo hợp đồng lao động và vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Có hợp đồng dài hạn)Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày tháng tốt nghiệp đại học)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính theo hợp đồng lao động và vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành về môi trường. có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Có hợp đồng dài hạnTổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày tháng tốt nghiệp đại học)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính theo hợp đồng lao động và vị trí công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe + phụ xe |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợp theo quy định hiện hành. Có hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Lạng Sơn từ ngày 01-03- 2022 đến ngày 31- 12- 2022 Dịch vụ sự nghiệp công thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Lạng Sơn từ ngày 01/03/2022 đến ngày 31/12/2022) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường (ngân sách tỉnh), nguồn thu từ giá dịch vụ vệ sinh môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh toán các hợp đồng tương tự đã kê khai hoặc hóa đơn GTGT của các hợp đồng đã kê khai; - Các tài liệu chứng minh Nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong E-HSDT. - Bằng cấp của nhân sự chủ chốt nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu đã được kê khai trong HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn;
Điện thoại: 0205 3 872 309 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và môi trường thành phố Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205 3 872 309 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công( 9 ngày x 10 tháng Tuyến phố đi bộ) | Theo yêu cầu chương V | Km/ Ngày | 1,3 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Quét đường (khối lượng dự toán cũ) (Thực hiện 29 ngày x 10 tháng) | Theo yêu cầu chương V | 10.000m2/ ngày | 3,02 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công Quét đường (khối lượng dự toán phát sinh) (Thực hiện 15 ngày x 10 tháng) | Theo yêu cầu chương V | 10.000m2/ ngày | 25,97 | |
| 4 | Quét hè (Thực hiện 15 ngày x 10 tháng) | Theo yêu cầu chương V | 10.000m2/ ngày | 8,04 | |
| 5 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công: Khối lượng dự toán cũ (Thực hiện 15 ngày x 10 tháng) | Theo yêu cầu chương V | Km/ ngày | 5,19 | |
| 6 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (Khối lượng dự toán phát sinh năm 2022 ) (Thực hiện 15 ngày x 10 tháng) | Theo yêu cầu chương V | Km/ ngày | 1,7 | |
| 7 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây,cột điện, miệng cống hàm ếch (Thực hiện 15 ngày x 10 tháng) | Theo yêu cầu chương V | Km/ ngày | 27,9 | |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các thùng rác vận chuyển đến đến địa điểm đến bãi trung chuyển Nà Pàn, xã Hoàng Đồng (4km, áp dụng hệ số điều chỉnh k=0,95) vận chuyển bằng ô tô xe ≤ 5 tấn (Thực hiện 306 ngày / 10 tháng) | Theo yêu cầu chương V | Tấn/ ngày | 108 | |
| 9 | Vận chuyển bằng ô tô xe ≤ 5 tấn phát sinh tuyến phố đi bộ | Theo yêu cầu chương V | Tấn/ năm | 8,5 | |
| 10 | Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20km. (Từ Nà Pàn đến Tân Lang 39km, áp dụng hệ số điều chỉnh k=1,38) xe ≥ 10 tấn (Thực hiện 306 ngày / 10 tháng) | Theo yêu cầu chương V | Tấn/ ngày | 108 | |
| 11 | vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) xe ≥ 10 tấn phát sinh tuyến phố đi bộ | Theo yêu cầu chương V | Tấn/ năm | 8,5 | |
| 12 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt (50% thùng thu gom rác sinh hoạt vệ sinh được vệ sính) | Theo yêu cầu chương V | Thùng | 1.000 | |
| 13 | Công tác tưới nước rửa đường | Theo yêu cầu chương V | km | 250 | |
| 14 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường (60m3/năm; 15m3/quý) | Theo yêu cầu chương V | 100m3 nước | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5026526E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.507.957.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.026.526.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.507.957.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.519.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | ( Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Có hợp đồng dài hạn)Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày tháng tốt nghiệp đại học)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính theo hợp đồng lao động và vị trí công việc | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách về môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về môi trường. Có hợp đồng dài hạn)Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày tháng tốt nghiệp đại học)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính theo hợp đồng lao động và vị trí công việc | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành về môi trường. có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Có hợp đồng dài hạnTổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày tháng tốt nghiệp đại học)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính theo hợp đồng lao động và vị trí công việc | 2 | 1 |
| 4 | Lái xe + phụ xe | 20 | Có giấy phép lái xe phù hợp theo quy định hiện hành. Có hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi