Gói thầu: Gói thầu số 2: Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn phường Võ Cường (trừ đường TL295B đoạn từ Km142+650 đến KM144+650), từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106076-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn phường Võ Cường (trừ đường TL295B đoạn từ Km142+650 đến KM144+650), từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105344 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính thành phố được giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-05 18:48:00 đến ngày 2022-01-25 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,823,666,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.823.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.447.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng về dịch vụ công ích (vệ sinh môi trường, duy trì điện chiếu sáng, duy trì cây xanh...) có giá trị từ 10.376.000.000 đồng trở lên. Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.752.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên(Nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp để chứng minh)- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý Công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý Công tác vận chuyển rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý Công tác quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng đèn trang trí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ sư tự động hóa XNCN- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý Công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh, vườn hoa công viên, duy trì, thay thế cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp, nông nghiệp- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ kỹ thuật viên: Nghiệp vụ quản lý, kiểm tra giám sát duy trì cây xanh và cắt tỉa, chặt hạ di chuyển cây bóng mát.- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp Công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành môi trường- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp Công tác vận chuyển rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp Công tác quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng đèn trang trí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, tự động hóa XNCN- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp Công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh, vườn hoa công viên, duy trì, thay thế cây cảnh, hoa trang trí, khu vui chơi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp, nông nghiệp- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, đã tham gia huấn luyện công tác an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công Công tác vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngYêu cầu chung: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công Công tác vận chuyển rác thải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công Công tác quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng đèn trang trí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện. tự động hóa XNCN- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công Công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh, vườn hoa công viên, duy trì, thay thế cây cảnh, hoa trang trí, khu vui chơi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp. nông nghiệp- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân môi trường |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì. cắt tỉa cây xanh. cây cảnh. trồng thay thế hoa cây cảnh |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 20% số lượng công nhân có chứng chỉ kỹ thuật sinh vật cảnh trở lên, phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để chứng minh)Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 50% số lượng công nhân có bằng trung cấp nghề trở lên. phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để chứng minh)Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo vệ hạ tầng đô thị, vườn hoa công viên dải phân cách |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | phải có bằng lái phù hợp là bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcCác công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn phường Võ Cường (trừ đường TL295B đoạn từ Km142+650 đến KM144+650), từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022 Dự toán sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Bắc Ninh từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính thành phố được giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo tiêu chí đánh giá tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh, Địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 10.000m2 | 1.376,133 | |
| 2 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1kmd | 5.227,03 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác đường phố, quét hè bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 10.000m2 | 878,552 | |
| 4 | Công tác quét dải phân cách bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1km | 359,879 | |
| 5 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1km | 21,385 | |
| 6 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1km | 887,876 | |
| 7 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1km | 72,314 | |
| 8 | Công tác rửa chân điểm cẩu gắp rác, ô tô tưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1km | 66,4 | |
| 9 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; Khối lượng nghiệm thu thực tế | 1 tấn rác | 91,67 | |
| 10 | Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác với cự ly thu gom vận chuyển 25km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; Khối lượng nghiệm thu thực tế | 1 tấn rác | 91,67 | |
| 11 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 25km | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; Khối lượng nghiệm thu thực tế | 1 tấn rác | 10.372 | |
| 12 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; Khối lượng nghiệm thu thực tế | 1 tấn phế thải XD | 200 | |
| 13 | Công tác xúc rác xây dựng tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; Khối lượng nghiệm thu thực tế | 1 tấn rác | 200 | |
| 14 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; Khối lượng nghiệm thu thực tế | 1 tấn phế thải XD | 200 | |
| 15 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân L | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 tấn phế thải XD | 200 | |
| 16 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (Chiều dài tuyến trạm 500m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 trạm/ngày | 13.694 | |
| 17 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 trạm/ngày | 94 | |
| 18 | Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoa, dải phân cách | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 10.000 m2 | 506,162 | |
| 19 | Duy trì vệ sinh trong các vườn hoa, công viên, dải phân cách | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 32.001,097 | |
| 20 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 15.973,1 | |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 21.474,992 | |
| 22 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 2.310,55 | |
| 23 | Phát thảm cỏ dại bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 1.782 | |
| 24 | Xén lề cỏ lá tre | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100md/lần | 908,82 | |
| 25 | Xén lề cỏ nhung | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100md/lần | 399,96 | |
| 26 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 2.246,886 | |
| 27 | Trồng dặm cỏ lá Tre | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1m2/lần | 704,1 | |
| 28 | Trồng dặm cỏ Nhật (nhung) + Cỏ Lạc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1m2/lần | 2.700,272 | |
| 29 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 680,874 | |
| 30 | Phun thuốc trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 680,874 | |
| 31 | Duy trì bồn hoa bồn cảnh (Thay bằng duy trì bồn cảnh) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/năm | 48,844 | |
| 32 | Tưới nước bồn cảnh thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 35,2 | |
| 33 | Tưới nước bồn cảnh bằng xe bồn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 2.686,398 | |
| 34 | Phun thuốc trừ sâu bồn cảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 48,844 | |
| 35 | Bón phân và xử lý đất bồn cảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 48,844 | |
| 36 | Duy trì cây cảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100 cây/năm | 15,49 | |
| 37 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100chậu/ năm | 0,22 | |
| 38 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100chậu/lần | 12,1 | |
| 39 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/năm | 24,32 | |
| 40 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1m2 trồng dặm/lần | 121,6 | |
| 41 | Cắt tỉa cây cảnh đơn lẻ, khóm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 10 cây (khóm)/lần | 520,3 | |
| 42 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 10 cây (khóm)/tháng | 520,3 | |
| 43 | Công tác thay hoa bồn hoa - Hoa xác pháo đỏ h >=0.3m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 0 | |
| 44 | Công tác thay hoa bồn hoa - Hoa cúc mặt trời | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 3,338 | |
| 45 | Công tác thay hoa bồn hoa - Hoa cúc bướm H>0.3m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 3,338 | |
| 46 | Công tác thay hoa bồn hoa - Hoa Hồng ri | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 3,338 | |
| 47 | Duy trì bể phun, dung tích bể: V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | bể/tháng | 44 | |
| 48 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây/năm | 500 | |
| 49 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 75 | |
| 50 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 65 | |
| 51 | Giải toả cành cây gẫy, cây loại 3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 10 | |
| 52 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 15 | |
| 53 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 50 | |
| 54 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 50 | |
| 55 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 20 | |
| 56 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 5 | |
| 57 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 7.500 | |
| 58 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 2.000 | |
| 59 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 2.000 | |
| 60 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 Cây/lần | 2.000 | |
| 61 | Cắt tỉa, vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 Cây/lần | 200 | |
| 62 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây/ tháng | 20 | |
| 63 | Đào hố để bón phân, đất cấp 1, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 30x30cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 10.000 | |
| 64 | Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiều sâu) 30x30cm (Phân NPK 15-5-10) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 100m2/lần | 10.000 | |
| 65 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 10 | |
| 66 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 1 cây | 10 | |
| 67 | Làm cỏ trên nền lát gạch tự chèn, vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | 10m2 | 2,872 | |
| 68 | Quản lý, vận hành khu vui chơi trẻ em tại khu vui chơi trẻ em Hoà Đình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | Công | 286 | |
| 69 | Nhân công bảo vệ, kiểm tra bảo vệ hạ tầng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | Công | 1.144 | |
| 70 | Sửa chữa điện chiếu sáng công cộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | Khoản | 1 | |
| 71 | Trả tiền điện chiếu sáng công cộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | Khoản | 1 | |
| 72 | Duy trì thiết bị vui chơi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và Phụ lục khối lượng kèm theo | Khoản | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4823E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.447.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là14.823.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.447.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng về dịch vụ công ích (vệ sinh môi trường, duy trì điện chiếu sáng, duy trì cây xanh...) có giá trị từ 10.376.000.000 đồng trở lên. Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.376.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.752.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên(Nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp để chứng minh)- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý Công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý Công tác vận chuyển rác thải | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý Công tác quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng đèn trang trí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ sư tự động hóa XNCN- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý Công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh, vườn hoa công viên, duy trì, thay thế cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp, nông nghiệp- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ kỹ thuật viên: Nghiệp vụ quản lý, kiểm tra giám sát duy trì cây xanh và cắt tỉa, chặt hạ di chuyển cây bóng mát.- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có liên quan để chứng minh | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp Công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành môi trường- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp Công tác vận chuyển rác thải | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp Công tác quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng đèn trang trí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện, tự động hóa XNCN- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp Công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh, vườn hoa công viên, duy trì, thay thế cây cảnh, hoa trang trí, khu vui chơi | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp, nông nghiệp- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp Cán bộ an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, đã tham gia huấn luyện công tác an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh | 3 | 1 |
| 11 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công Công tác vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngYêu cầu chung: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. | 3 | 1 |
| 12 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công Công tác vận chuyển rác thải | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. | 3 | 1 |
| 13 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công Công tác quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng đèn trang trí | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện. tự động hóa XNCN- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. | 3 | 1 |
| 14 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công Công tác quản lý vận hành hệ thống cây xanh, vườn hoa công viên, duy trì, thay thế cây cảnh, hoa trang trí, khu vui chơi | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành lâm nghiệp. nông nghiệp- Đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao độngNhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ để chứng minh. | 3 | 1 |
| 15 | Công nhân môi trường | 50 | Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 16 | Công nhân duy trì. cắt tỉa cây xanh. cây cảnh. trồng thay thế hoa cây cảnh | 20 | (Tối thiểu 20% số lượng công nhân có chứng chỉ kỹ thuật sinh vật cảnh trở lên, phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để chứng minh)Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 17 | Công nhân quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng | 10 | (Tối thiểu 50% số lượng công nhân có bằng trung cấp nghề trở lên. phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để chứng minh)Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 18 | Công nhân bảo vệ hạ tầng đô thị, vườn hoa công viên dải phân cách | 5 | Các công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
| 19 | Công nhân lái xe | 5 | phải có bằng lái phù hợp là bản gốc hoặc bản sao được chứng thựcCác công nhân phải có tài liệu chứng minh đã tham gia lớp tập huấn an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi