Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ để Tổ chức Lễ hội Đường sách Tết Nhâm Dần tại Tuyến đường Nguyễn Huệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Cung cấp các dịch vụ để Tổ chức Lễ hội Đường sách Tết Nhâm Dần tại Tuyến đường Nguyễn Huệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115677 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 17:26:00 đến ngày 2022-01-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.866.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ (trong đó có hạng mục thi công, lắp đặt khu triển lãm, hội chợ, lễ hội) có giá trị hợp đồng ≥ 1.310.000.000 đồng;Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các dịch vụ để Tổ chức Lễ hội Đường sách Tết Nhâm Dần tại Tuyến đường Nguyễn Huệ Tổ chức lễ hội Đường Sách Tết Nhâm Dần - Năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bản gốc Bảo đảm dự thầu; + Bản gốc Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Bản chụp chứng thực hoặc công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy xác nhận về việc thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp (có nêu ngành nghề kinh doanh) hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu gốc để phục vụ đối chiếu khi yêu cầu. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông; Địa chỉ: 59 Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung cổng chào 1 (Khung sắt ốp ván theo thiết kế, tự đứng dán AW 2 mặt; KT: 8m x 0.8m x 6.7mH) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 2 | Diecut toà nhà & decor 2 bên cổng (Khung sắt ốp ván cắt CNC theo thiết kế, dán AW 2 mặt; Kt: 2.75m x 4.2m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bộ | 2 | |
| 3 | Diecut bộ chữ "LỄ HỘI ĐƯỜNG SÁCH TẾT NHÂM DẦN NĂM 2022" (Formex cắt CNC 20li dán AW) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 4 | Khung cổng chào 2 (Khung sắt ốp ván theo thiết kế, tự đứng dán AW 2 mặt; Giật lớp đầu con Hổ; KT: 6m x 0.8m x 5mH) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 5 | Backdrop (Khung sắt ốp ván theo thiết kế, tự đứng dán AW 2 mặt; Giật lớp đầu hổ & quyển sách; KT: 4.5m x 0.4m x 4mH) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 6 | Sàn (Khung sắt ốp ván chịu lực phủ thảm; KT: 3m x 1.5m x 0,3mH) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 7 | Bạc tam cấp (Khung sắt ốp ván chịu lực phủ thảm; KT: 1m x 0.5m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 1 | |
| 8 | Thảm đỏ (KT 8mx8m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | m2 | 64 | |
| 9 | Vòng tròn uốn cong (Khung sắt ốp ván sản xuất thiết kế, dán AW 2 mặt; KT: 6.5m x 4.8mH) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 4 | |
| 10 | Bảng tên (Formex dán AW treo trên khung; KT: 0.6m x 0.4m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Tấm | 1 | |
| 11 | Kệ báo xuân (Khung sắt ốp ván sản xuất thiết kế, dán AW 2 mặt; KT: 2.4m x 0.4m x 0.7m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 5 | |
| 12 | Đèn rọi báo xuân (2 cái/kệ x 5 kệ; Đèn rọi trang trí, công suất 15W) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 10 | |
| 13 | Tivi (Dùng TV của Sở TTTT) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 3 | |
| 14 | Kệ Tivi (Dùng TV của Sở TTTT) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 3 | |
| 15 | Line led (Chạy từ cổng chào - hết khu báo xuân; Dây cáp, viền Led neon ánh sáng đỏ; KT: 30m x 10 dây) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Dây | 10 | |
| 16 | Thuê khung trưng bày tranh, hình hảnh (Khung sắt ốp ván theo thiết kế tự đứng, dán AW các mặt; KT: 5.6m x 2,4mH) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 2 | |
| 17 | Bảng thông tin (Formex dán AW 2 mặt; KT: 1m x 2.4m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Tấm | 6 | |
| 18 | In tranh 2 mặt (Formex dán AW'; TBU số lượng thực tế) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Tấm | 44 | |
| 19 | Bục 2 tầng logo (Khung sắt ốp ván sản xuất theo thiết kế 2 tầng, dán AW; KT: 2.1m x 0.5m x 0.4m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 20 | Bộ logo "TPHCM & Kỷ Niệm 92 Năm Ngày Thành Lập ĐCSVN" (Formex diecut 3D dán AW như thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 21 | Vách cong (Khung sắt ốp ván & lưới sản xuất theo thiết kế; Cầu thang chịu lực; KT: 2.1m x 2.4mH) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 22 | Cầu thang (Khung sắt chịu lực sơn phủ; KT: 1m x 0.7m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 23 | Thuê Đèn rọi tranh (Đèn rọi trang trí, công suất 15W) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 12 | |
| 24 | Bục tròn ngồi (Khung sắt ốp ván sơn phủ; KT: d=3m x 0.4m x 0.3mH) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 25 | Bục trống đồng (Khung sắt ốp ván sơn phủ; KT: 1m x 1m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 26 | Trống đồng (Sở TTTT cung cấp; Nhận tại đường sách) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 1 | |
| 27 | Hộp bảo vệ trống đồng (KT: 1m x 1m; Mica 8mm) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 1 | |
| 28 | Thuê Khung trưng bày tranh,hình hảnh 1 (Khung sắt ốp sơn phủ; KT: 3m x 1.8mH) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Khung | 2 | |
| 29 | Thuê Khung trưng bày tranh,hình hảnh 2 (Khung sắt ốp sơn phủ; KT: 3.5m x 2.1mH) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Khung | 2 | |
| 30 | Thuê Khung trưng bày tranh,hình hảnh 3 (Khung sắt ốp sơn phủ; KT: 4m x 2.4mH) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Khung | 2 | |
| 31 | In tranh (Formex dán ảnh giá cố vào khung sắt; KT: khổ A3; Sử dụng lại một số tranh có sẵn của sự kiện 22/12 (70 ảnh) và tranh bổ sung mới, dự kiến 80 tranh) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Tấm | 80 | |
| 32 | Logo "TPHCM Nghĩa Tình Trong Đại Dịch" & "Giới Thiệu Các Tác Phẩm Đoạt Giải Của Các NXB TP" (Formex cắt CNC theo thiết kế, khung sắt mặt sau gia cố) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bộ | 4 | |
| 33 | Thuê Khung truss (Khung truss 40 x 40; KT: 10m x 30m x 5mH; Khung để làm bầu trời diều) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Mét | 40 | |
| 34 | Diều Diecut (Formex dán AW 1 mặt; Dây cấp căng & treo Diều lên khung truss) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Con | 40 | |
| 35 | Khung tam giác (Khung 3 mặt) (Khung sắt căng bạt 4 mặt; KT: 5.3m x 4.8mH x 4 mặt) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 36 | Sàn tam giác (Khung sắt ốp ván dán sơn; K: 5.95m x 0.1m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 37 | Thuê Màn hình LED (Led P3; KT: 5m x 3m; Từ 30/01 - 04/02/2022 ( 27 tết - 04 tết)) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 38 | Bình Oxy (Sở TTTT mượn; Nhận tại đường sách) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bình | 10 | |
| 39 | Vẽ bình oxy | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 40 | Kệ nhu yếu phẩm (Khung sắt ốp gỗ theo thiết kế; KT: 3m x 0.5m x 1.2m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 41 | Nhu yếu phẩm (Các loại củ, bắp, bí, dưa leo, bí, măng, bầu…) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 42 | Diecut bộ chữ "LỄ HỘI ĐƯỜNG SÁCH TẾT XUÂN NHÂM DẦN Năm 2022" (Formex cắt CNC 20li dán AW 2 mặt) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 43 | Logo"ATM Oxy" (Mica cắt CNC tạo khối 3D) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 44 | Logo"ATM Nhu Yếu Phẩm" (Mica cắt CNC tạo khối 3D) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bộ | 1 | |
| 45 | Bảng thông tin khu vực ATM Oxy & ATM gạo (KT: 1m x 1.6m; Chân sắt ốp ván dán AW 2 mặt, chân sắt bảng mã tự đứng) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bộ | 2 | |
| 46 | Thuê Sàn ATM Oxy (KT: 2.6m x 1.5m; Khung sắt ốp ván phủ thảm) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 47 | Thuê Sàn ATM Gạo (KT: 2.6m x 1.5m; Khung sắt ốp ván phủ thảm) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 48 | Logo ATM Oxy (Diecut như thiết kế) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 49 | Khung gia cố giữ bình Oxy (Khung sắt tạo khung gia cố xuống sàn) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 50 | Máy ATM Gạo (Sở TTTT cung cấp; Nhận tại đường sách) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Máy | 1 | |
| 51 | Bình Oxy (Sở TTTT cung cấp; Nhận tại đường sách) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Bình | 10 | |
| 52 | ATM SÁCH (Cover ATM Sách; Tủ Sách Sở TTTT mượn; Nhận tại đường sách;Dán decal) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Tủ | 2 | |
| 53 | Máy quét QR Code Covid 19 (2 cái/cửa x 11 cửa; Sở TTTT cung cấp; Pcoms nhận tại đường sách; Dán decal) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Máy | 22 | |
| 54 | Bàn lễ tân (1 cái/cửa x 5cửa x 7 ngày) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 5 | |
| 55 | Bảng quy tắc 5K (1 cái/cửa x 5cửa) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 5 | |
| 56 | Bảng thông tin chỉ dẫn (Chân sắt, ốp ván dán AW 1 mặt, bảng mã tự đứng, sơn chân theo thiết kế; Rải đều tuyến đường Nguyễn Huệ; KT: 1m x 1.6m) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 5 | |
| 57 | Hoa tươi tưng bày (Hoa cúc mâm xôi, trưng bày dọc tuyết đường Nguyễn Huệ) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 58 | Trụ barie | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | cái | 20 | |
| 59 | Hàng rào bảo vệ (Kt: 2m x 1.2m; Đường NH: 180m x 1 bên) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | gói | 1 | |
| 60 | Nhân sự hỗ trợ thi công | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Người/ngày | 3 | |
| 61 | Vận chuyển (Vận chuyển tuyến đường Nguyễn Huệ, 2 chiều; Tất cả các hạng mục) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 62 | Lắp đặt, tháo gỡ (Lắp đặt, tháo gỡ tuyến đường Nguyễn Huệ; Tất cả các hạng mục) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 63 | Ánh sáng trục đường Nguyễn Huệ (20 trụ truss cao 6m; Mỗi trụ: 6 đèn linder 4 bóng; Công suất mỗi đèn 200W; Hệ thống nguồn điện toàn khu vực; Hệ thống dây điện 3 pha chạy xung quanh 3 tuyến đường; Nguồn điện tại các trụ để các gian hàng dùng; Chân đế gia cố chân đế) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 64 | Chi phí điện (Chi phí kỹ thuật cấp nguồn điện, điện sử dụng xuyên suốt chương trình, thi công, chiếu sáng) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 65 | Hệ thống điện cho đơn vị tham gia (Nguồn điện sử dụng xuyên suốt chương trình) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 66 | Nhân sự trực Tết (quản lý + kỹ thuật) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Người | 7 | |
| 67 | Bộ đàm | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Cái | 3 | |
| 68 | Vệ sinh (2ca/ngày/7 ngày, mỗi ca 2 người) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 | |
| 69 | Bảo vệ (mỗi ngày 3 ca: Ca 1 6h-18h (8 người); Ca 2 tăng cường 15h-23h (12 người); Ca 3 18h-6h (8 người)) | Xem chi tiết tại Chương V E-HSYC | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.866E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.866.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ (trong đó có hạng mục thi công, lắp đặt khu triển lãm, hội chợ, lễ hội) có giá trị hợp đồng ≥ 1.310.000.000 đồng;Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi