Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ để Tổ chức Lễ hội Đường sách Tết Nhâm Dần tại Tuyến đường Mạc Thị Bưởi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Cung cấp các dịch vụ để Tổ chức Lễ hội Đường sách Tết Nhâm Dần tại Tuyến đường Mạc Thị Bưởi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115677 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 16:46:00 đến ngày 2022-01-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 677,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là677.545.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ (trong đó có hạng mục thi công, lắp đặt khu triển lãm, hội chợ, lễ hội) có giá trị hợp đồng ≥ 475.000.000 đồng;Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 475.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các dịch vụ để Tổ chức Lễ hội Đường sách Tết Nhâm Dần tại Tuyến đường Mạc Thị Bưởi Tổ chức lễ hội Đường Sách Tết Nhâm Dần - Năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bản gốc Bảo đảm dự thầu; + Bản gốc Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Bản chụp chứng thực hoặc công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và giấy xác nhận về việc thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp (có nêu ngành nghề kinh doanh) hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu gốc để phục vụ đối chiếu khi yêu cầu. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông; Địa chỉ: 59 Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bục ngồi + chân đế phần khung sắt (Khung sắt ốp ván chịu lực, dán AW theo thiết kế 1.2m x 0.4m) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Bộ | 3 | |
| 2 | Khung sắt (Khung sắt tròn sơn màu theo thiết kế 13m x 4m) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 3 | Lưới vải màu (Lưới vải màu căng theo khung sắt như thiết kế 13m x 4m) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 4 | Đèn sáng cổng (Đèn Led pha & dây điện, nẹp, ống dẫn cách điện, CP chống giật…Công suất 100W) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Cái | 6 | |
| 5 | Bảng thông tin bản đồ tổng thể đường sách (Khung sắt 2m x 2m, căng bạt hiflex in UV, vị trí sau khi vào cổng Mạc Thị Bưởi) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Cái | 1 | |
| 6 | Bảng thông tin chỉ dẫn (Chân sắt, ốp ván dán AW 1 mặt, bảng mã tự đứng, sơn chân theo thiết kế; 0.94m x 1.6m) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Cái | 2 | |
| 7 | Vận chuyển (Vận chuyển tuyến đường Mạc Thị Bưởi, 2 chiều; Tất cả các hạng mục) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 8 | Tháo dỡ (Lắp đặt, tháo gỡ tuyến đường Mạc Thị Bưởi; Tất cả các hạng mục) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 9 | Trụ barie | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Cái | 10 | |
| 10 | Nhân sự hỗ trợ thi công | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Người/ngày | 2 | |
| 11 | Hàng rào bảo vệ (Tổng chiều dài 70 m x 2 bên tuyến đường; KT 1.2x2m) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 12 | Ánh sáng trục đường Mạc Thị Bưởi (10 trụ cao 6m; Mỗi trụ: 6 đèn linder 4 bóng; Công suất mỗi đèn 200W; Hệ thống nguồn điện toàn khu vực; Hệ thống dây điện 3 pha chạy xung quanh 3 tuyến đường; Nguồn điện tại các trụ để các gian hàng dùng; Chân đế gia cố chân đế) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 13 | Chi phí điện (Chi phí kỹ thuật cấp nguồn điện, điện sử dụng xuyên suốt chương trình, thi công, chiếu sáng) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 14 | Chi phí điện cho đơn vị tham gia (Nguồn điện sử dụng xuyên suốt chương trình) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 15 | Nhân sự quản lý chương trình (quản lý + kỹ thuật) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Người | 8 | |
| 16 | Bộ đàm | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Cái | 3 | |
| 17 | Vệ sinh (2ca/ngày/7 ngày, mỗi ca 2 người) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 18 | Bảo vệ (07 ngày mỗi ngày 3 ca: Ca 1 6h-18h (6 người); Ca 2 tăng cường 15h-23h (8 người); Ca 3 18h-6h (6 người)) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 19 | Bảng quy tắc 5K (1 cái/cửa x 3cửa) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Cái | 3 | |
| 20 | Bàn Lễ tân (1 cái/cửa x 7 ngày) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Cái | 3 | |
| 21 | Thuê Khung kệ trưng bày (Khung sắt ốp ván sơn 5m x 2.1mH) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 2 | |
| 22 | In tranh khổ A3 (Formex dán AW 1 mặt; TBU số lượng thực tế) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Tấm | 60 | |
| 23 | Thuê mica bảo vệ bộ tem (Bộ team Sở TTTT cung cấp; Bộ tem sưu tầm bản gốc, chữ viết tay sử dụng khung để bảo vệ) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Bộ | 80 | |
| 24 | Backdrop (Khung sắt ốp ván dán AW 2 mặt: 3.8m x 3.2m) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 25 | Diecut con hổ (Pima cắt CNC theo thiết kế, diecut nổi 3D: 3.2m x 1.1m) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 2 | |
| 26 | Bục con hổ (Khung sắt ốp ván dán AW D=3.8m x 0.5m) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 27 | Bục sàn lớn (Khung sắt ốp ván phủ thảm D= 5m x 0.25m) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 | |
| 28 | Hoa tươi trang trí (Hoa cúc mâm xôi) | Xem chi tiết tại chương V- E-HSYC | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.77545E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là677.545.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 (một) hợp đồng cung cấp dịch vụ (trong đó có hạng mục thi công, lắp đặt khu triển lãm, hội chợ, lễ hội) có giá trị hợp đồng ≥ 475.000.000 đồng;Nhà thầu phải kê khai theo mẫu và chuẩn bị các tài liệu sau để chứng minh: + Bản chụp hợp đồng; bảng giá ký hợp đồng (tất cả được chứng thực); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 475.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi