Gói thầu: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 02 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 02 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220123238 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn phí cảng vụ được để lại theo dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 11:17:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,677,901,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.677.901.493(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 503.370.447VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.531.045 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.349.062.090 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật máy tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc 4/7 đến bậc 7/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nguội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ tiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 02 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 02 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn phí cảng vụ được để lại theo dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3866156, FAX: 0234.3866240 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3866156, FAX: 0234.3866240 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. PHẦN LÀM SẠCH, SƠN | . | . | 0 | . |
| 2 | I.1. PHẦN DƯỚI MỚN NƯỚC | . | . | 0 | . |
| 3 | Cạo hầu hà, gõ rỉ toàn bộ diện tích | . | m2 | 165 | . |
| 4 | Bắn cát làm sạch toàn bộ diện tích | . | m2 | 165 | . |
| 5 | Sơn phủ các lớp theo quy trình sơn | 05 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà); Jotun hoặc tương đương | m2 | 825 | . |
| 6 | Vật tư sơn | . | . | 0 | . |
| 7 | Sơn chống gỉ | 2 lớp; Jotun hoặc tương đương | lít | 60 | . |
| 8 | Sơn trung gian | 1 lớp; Jotun hoặc tương đương | lít | 30 | . |
| 9 | Sơn chống hà | 2 lớp; Jotun hoặc tương đương | lít | 60 | . |
| 10 | Dung môi pha sơn | . | lít | 15 | . |
| 11 | I.2. MẠN KHÔ VÀ MẶT NGOÀI BE CHẮN SÓNG | . | . | 0 | . |
| 12 | Bắn cát tiêu toàn bộ diện tích | . | m2 | 88 | . |
| 13 | Kẻ vẽ lại 03 sọc màu | (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nước, 1,8m2 | m2 | 1 | . |
| 14 | Sơn | . | . | 0 | . |
| 15 | Sơn chống gỉ | 2 lớp; Jotun hoặc tương đương | lít | 30 | . |
| 16 | Sơn | màu xanh lam; 2 lớp | lít | 30 | . |
| 17 | Dung môi pha sơn | . | lít | 6 | . |
| 18 | I.3. PHẦN CABIN, THIẾT BỊ TRÊN CABIN | . | . | 0 | . |
| 19 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ, chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt | . | m2 | 180 | . |
| 20 | Sơn chống gỉ | 2 lớp; Jotun hoặc tương đương | lít | 30 | . |
| 21 | Sơn màu | 2 lớp | lít | 60 | . |
| 22 | Dung môi pha sơn | . | lít | 6 | . |
| 23 | I.4. PHẦN MẶT BONG, LAN CAN VÀ CÁC THIẾT BỊ MẶT BOONG | . | . | 0 | . |
| 24 | Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ, chùi, đánh sạch, sơn 1 phần bằng sơn chống gỉ | . | m2 | 125 | . |
| 25 | Sơn chống gỉ | 2 lớp; Jotun hoặc tương đương | lít | 40 | . |
| 26 | Sơn mặt boong | màu ghi; 2 lớp | m2 | 205 | . |
| 27 | Sơn màu | Jotun hoặc tương đương | lít | 70 | . |
| 28 | Dung môi pha sơn | . | lít | 11 | . |
| 29 | Sơn nắp thoát hiểm buồng máy, miệng hầm séc tơ, tạp vật … | màu ghi; 2 lớp | m2 | 40 | . |
| 30 | Sơn chống gỉ | 2 lớp; Jotun hoặc tương đương | lít | 16 | . |
| 31 | Dung môi pha sơn | . | lít | 10 | . |
| 32 | I.5. PHẦN DƯỚI SÀN LA CANH CÁC HẦM | . | . | 0 | . |
| 33 | Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới sàn la canh hầm máy, hầm mũi, hầm xích neo, hầm hàng phía sau, hầm sector, hầm thủy thủ giữa, hầm thủy thủ trước, | . | m2 | 400 | . |
| 34 | Sơn | Hải Phòng hoặc tương đương | m2 | 500 | . |
| 35 | Sơn chống gỉ các hầm | 1 lớp | lít | 170 | . |
| 36 | Sơn phủ các hầm | màu ghi; 1 lớp | lít | 85 | . |
| 37 | Dung môi pha sơn | . | lít | 40 | . |
| 38 | I.6. PHẦN TRÊN SÀN LA CANH BUỒNG MÁY (SẠP BUỒNG MÁY) | . | . | 0 | . |
| 39 | Vệ sinh, mài chà, đánh sạch sạp buồng máy, mặt ngoài các két dầu, .. | . | m2 | 70 | . |
| 40 | Sơn | . | m2 | 70 | . |
| 41 | Sơn chống gỉ | 2 lớp | lít | 23 | . |
| 42 | Sơn phủ màu | 2 lớp | lít | 23 | . |
| 43 | Dung môi pha sơn | . | lít | 4 | . |
| 44 | I.7. VỆ SINH, SƠN CHỐNG GỈ CÁC KÉT NHIÊN LIỆU (3 KÉT) | . | . | 0 | . |
| 45 | Vệ sinh, sơn | . | m2 | 35 | . |
| 46 | Sơn chống gỉ | 2 lớp; Hải Phòng hoặc tương đương | lít | 12 | . |
| 47 | I.8. GÕ GỈ, QUÉT XI MĂNG 2 HẦM NƯỚC | . | . | 0 | . |
| 48 | Vệ sinh, mài đánh sạch hai hầm nước | . | m2 | 70 | . |
| 49 | Quét xi măng 2 hầm nước | . | m2 | 70 | . |
| 50 | Xi măng | . | kg | 100 | . |
| 51 | Phụ gia | . | hộp | 4 | . |
| 52 | I.9. THAY MỚI CÁC TẤM KẼM CHỐNG ĂN MÒN (10 cục) | . | . | 0 | . |
| 53 | Cất tấm kẽm cũ, thay kẽm mới | . | khoản | 1 | . |
| 54 | Tấm kẽm chống ăn mòn | . | cục | 10 | . |
| 55 | I.10. KẺ ĐƯỜNG NƯỚC, THƯỚC NƯỚC, SỐ HIỆU TÊN TÀU | . | . | 0 | . |
| 56 | Kẻ đường nước, thước nước, số hiệu tên tàu | . | m2 | 15 | . |
| 57 | Sơn | Jotun hoặc tương đương | lít | 2,5 | . |
| 58 | II. PHẦN VỎ | . | . | 0 | . |
| 59 | II.1. SỬA CHỮA - THAY THẾ VỎ, THIẾT BỊ BOONG, CABIN | . | . | 0 | . |
| 60 | II.1.1. Hàn bù đường hàn tôn vỏ | . | . | 0 | . |
| 61 | Mài, tẩy, làm sạch đường hàn | . | m | 60 | . |
| 62 | Que hàn | . | kg | 48 | . |
| 63 | II.1.2. Thay thế lan can xung quanh nóc cabin bằng ống thép (3m) | . | . | 0 | . |
| 64 | Thay thế lan can xung quanh nóc cabin | . | kg | 150 | . |
| 65 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 66 | Ống thép | Hòa Phát hoặc tương đương | kg | 155 | . |
| 67 | Oxy | . | chai | 1 | . |
| 68 | Gas | . | kg | 2 | . |
| 69 | Que hàn | . | kg | 8 | . |
| 70 | II.1.3. Thay thế lan can xung quanh boong chính bằng ống thép (5m) | . | . | 0 | . |
| 71 | Thay thế lan can xung quanh boong chính | . | kg | 200 | . |
| 72 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 73 | Ống thép | Hòa Phát hoặc tương đương | kg | 200 | . |
| 74 | Oxy | . | chai | 2 | . |
| 75 | Gas | . | kg | 3 | . |
| 76 | Que hàn | . | kg | 10 | . |
| 77 | II.1.4. Thay thế con lươn chống va tôn 6mm, hệ số 1,15 | . | . | 0 | . |
| 78 | Thay thế con lươn chống va | . | kg | 200 | . |
| 79 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 80 | Thép tấm đóng tàu | Thép d6 | kg | 200 | . |
| 81 | Oxy | . | chai | 2 | . |
| 82 | Gas | . | kg | 4 | . |
| 83 | Que hàn | . | kg | 18 | . |
| 84 | II.1.5. Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực mạn (15m2) | . | . | 0 | . |
| 85 | Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực mạn | . | kg | 720 | . |
| 86 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 87 | Thép tấm đóng tàu | Thép d6 | kg | 720 | . |
| 88 | Oxy | . | chai | 10 | . |
| 89 | Gas | . | kg | 19 | . |
| 90 | Que hàn | . | kg | 84 | . |
| 91 | II.1.6. Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực đáy (15m2) | . | . | 0 | . |
| 92 | Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực đáy | . | kg | 750 | . |
| 93 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 94 | Thép tấm đóng tàu | Thép d6 | kg | 750 | . |
| 95 | Oxy | . | chai | 8 | . |
| 96 | Gas | . | kg | 16 | . |
| 97 | Que hàn | . | kg | 70 | . |
| 98 | II.1.7. Thay thế tôn boong chính (10m2) | . | . | 0 | . |
| 99 | Thay thế tôn boong chính | . | kg | 350 | . |
| 100 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 101 | Thép tấm đóng tàu | Thép d6 | kg | 350 | . |
| 102 | Oxy | . | chai | 3 | . |
| 103 | Gas | . | kg | 6 | . |
| 104 | Que hàn | . | kg | 25 | . |
| 105 | II.1.8. Thay thế tôn vách ngang (8m2) | . | . | 0 | . |
| 106 | Thay thế tôn vách ngang | . | kg | 250 | . |
| 107 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 108 | Thép tấm đóng tàu | Thép d6 | kg | 250 | . |
| 109 | Oxy | . | chai | 2 | . |
| 110 | Gas | . | kg | 4 | . |
| 111 | Que hàn | . | kg | 18 | . |
| 112 | II.1.9. Thay thế tôn két, 3m2, hệ số 1,1 | . | . | 0 | . |
| 113 | Thay thế tôn két | . | kg | 165 | . |
| 114 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 115 | Thép tấm đóng tàu | Thép d6 | kg | 165 | . |
| 116 | Oxy | . | chai | 1 | . |
| 117 | Gas | . | kg | 3 | . |
| 118 | Que hàn | . | kg | 12 | . |
| 119 | II.1.10. Thay thế cơ cấu bên trong khoang, két, vách, hệ số 1,1 | . | . | 0 | . |
| 120 | Thay thế cơ cấu bên trong khoang, két, vách | . | kg | 160 | . |
| 121 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 122 | Thép hình | L63x63x6 | kg | 160 | . |
| 123 | Oxy | . | chai | 1 | . |
| 124 | Gas | . | kg | 3 | . |
| 125 | Que hàn | . | kg | 8 | . |
| 126 | II.1.11. Thay thế thép tấm bên trong khoang, két, vách, hệ số 1,3 | . | . | 0 | . |
| 127 | Thay thế thép tấm bên trong khoang, két, vách | . | kg | 260 | . |
| 128 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 129 | Thép tấm đóng tàu | Thép d6 | kg | 260 | . |
| 130 | Oxy | . | chai | 2 | . |
| 131 | Gas | . | kg | 4 | . |
| 132 | Que hàn | . | kg | 18 | . |
| 133 | II.1.12. Làm mới tôn 3mm mái che điều hòa, hệ số 1 | . | . | 0 | . |
| 134 | Làm mới tôn 3mm mái che điều hòa | . | kg | 50 | . |
| 135 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 136 | Thép tấm đóng tàu | Thép d3 | kg | 50 | . |
| 137 | Oxy | . | chai | 0,4 | . |
| 138 | Gas | . | kg | 0,8 | . |
| 139 | Que hàn | . | kg | 3,5 | . |
| 140 | II.1.13. Thay thế tôn nóc cabin 5mm | . | . | 0 | . |
| 141 | Thay thế tôn nóc cabin | . | kg | 120 | . |
| 142 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 143 | Thép tấm đóng tàu | Thép d5 | kg | 120 | . |
| 144 | Oxy | . | chai | 1 | . |
| 145 | Gas | . | kg | 1,9 | . |
| 146 | Que hàn | . | kg | 8,4 | . |
| 147 | II.1.14. Thay thế mái che trước cabin buồng lái | . | . | 0 | . |
| 148 | Thay thế mái che trước cabin buồng lái | . | kg | 195 | . |
| 149 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 150 | Ống thép | 42x3,2 (25m); Hòa Phát hoặc tương đương | kg | 61,8 | . |
| 151 | Ống thép | 27x2,5 (40m); Hòa Phát hoặc tương đương | kg | 139,1 | . |
| 152 | Bạt che | . | m2 | 10,3 | . |
| 153 | Oxy | . | chai | 1,6 | . |
| 154 | Gas | . | kg | 3,1 | . |
| 155 | Que hàn | . | kg | 9,8 | . |
| 156 | II.1.15. Thay thế mái che cabin sau buồng lái | . | . | 0 | . |
| 157 | Thay thế mái che cabin sau buồng lái | . | kg | 270 | . |
| 158 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 159 | Ống thép | 42x3,2 (25m); Hòa Phát hoặc tương đương | kg | 92,7 | . |
| 160 | Ống thép | 27x2,5 (40m); Hòa Phát hoặc tương đương | kg | 185,4 | . |
| 161 | Bạt che | . | m2 | 12,4 | . |
| 162 | Oxy | . | chai | 2,2 | . |
| 163 | Gas | . | kg | 4,3 | . |
| 164 | Que hàn | . | kg | 13,5 | . |
| 165 | II.1.16. Sửa chữa tời neo mũi (01 bộ) | . | . | 0 | . |
| 166 | Thay thế bệ tời neo | . | kg | 60 | . |
| 167 | Thép tấm đóng tàu | Thép d8 | kg | 63 | . |
| 168 | Oxy | . | chai | 0,5 | . |
| 169 | Gas | . | kg | 1 | . |
| 170 | Que hàn | . | kg | 4,2 | . |
| 171 | Bảo dưỡng tời kéo neo (tháo, bảo dưỡng, thay thế) | . | bộ | 1 | . |
| 172 | Hệ thống phanh tời | . | bộ | 2 | . |
| 173 | Bộ điều khiển tời neo | . | bộ | 1 | . |
| 174 | II.1.17. Thay thế mới xích neo (01 bộ) | . | . | 0 | . |
| 175 | Xích neo có ngáng | D16x2 đườngx110m/đường | m | 220 | . |
| 176 | II.1.18. Thay thế mới ống luồn neo (01 bộ) | . | . | 0 | . |
| 177 | Ống luồn neo | D200x8mm | m | 4 | . |
| 178 | II.1.19. Bảo dưỡng hệ thống thông gió toàn tàu | . | tàu | 1 | . |
| 179 | II.1.20. Thay thế mới lốp chống va | . | . | 0 | . |
| 180 | Thay thế mới lốp chống va | . | tàu | 1 | . |
| 181 | Lốp chống va | D700, cao su | chiếc | 20 | . |
| 182 | II.1.21. Thay thế mới ma ní | . | . | 0 | . |
| 183 | Thay thế mới ma ní | . | tàu | 1 | . |
| 184 | Ma ní | thép D16 | chiếc | 40 | . |
| 185 | II.1.22. Thay thế mới xích treo lốp | thép D14 | m | 50 | . |
| 186 | II.1.23. Thay thế mới dây nilong buộc tàu | nilong F50 | m | 100 | . |
| 187 | II.1.24. Thay thế mới tai hồng bằng đồng | M14x150 | bộ | 20 | . |
| 188 | II.1.25. Thay thế mới nắp chụp ống thông gió buồng máy (04 bộ) | . | . | 0 | . |
| 189 | Thay thế mới nắp chụp ống thông gió buồng máy | . | bộ | 4 | . |
| 190 | Nắp chụp ống thông gió buồng máy | . | bộ | 4 | . |
| 191 | II.1.26. Thay thế mới bạt che tời neo | bạt nhựa liên doanh | m2 | 6 | . |
| 192 | II.1.27. Thay mới cửa húp lô | . | . | 0 | . |
| 193 | Thay mới cửa húp lô | . | cái | 6 | . |
| 194 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 195 | Cửa húp lô | . | cái | 6 | . |
| 196 | Oxy | . | chai | 0,5 | . |
| 197 | Gas | . | kg | 1 | . |
| 198 | Que hàn | . | kg | 4,2 | . |
| 199 | II.1.28. Thay mới cọc bích | . | . | 0 | . |
| 200 | Thay mới cọc bích | . | cái | 4 | . |
| 201 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 202 | Cọc bích | . | cái | 4,2 | . |
| 203 | Oxy | . | chai | 0,5 | . |
| 204 | Gas | . | kg | 1 | . |
| 205 | Que hàn | . | kg | 4,2 | . |
| 206 | II.2. BẢO DƯỠNG, THAY MỚI THIẾT BỊ CỨU SINH | . | . | 0 | . |
| 207 | Bảo dưỡng VHF cầm tay | . | bộ | 1 | . |
| 208 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 209 | Ấn phẩm hàng hải | . | bộ | 1 | . |
| 210 | Thiết bị phóng dây 2 đầu phóng | . | bộ | 1 | . |
| 211 | Phao tròn | có đèn tự sáng, dây ném | cái | 2 | . |
| 212 | Pháo hiệu dù | . | quả | 2 | . |
| 213 | Pháo khói | . | quả | 4 | . |
| 214 | Đuốc cầm tay | . | quả | 6 | . |
| 215 | II.3. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, THAY MỚI THIẾT BỊ PCCC | . | . | 0 | . |
| 216 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống chuông báo cháy | . | bộ | 11 | . |
| 217 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 218 | Bình cứu hoả di động | MFZ 35 | bình | 1 | . |
| 219 | Bình cứu hoả xách tay | MT3, MFZL4 | bình | 6 | . |
| 220 | Hộp vòi rồng cứu hỏa + lăng phun | . | bộ | 4 | . |
| 221 | II.4. BẢO DƯỠNG, THAY MỚI THIẾT BỊ TÍN HIỆU | . | . | 0 | . |
| 222 | Kiểm tra bảo dưỡng đèn hành trình | . | bộ | 1 | . |
| 223 | Kiểm tra bảo dưỡng còi điện | . | bộ | 1 | . |
| 224 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 225 | Thay mới cột đèn chính | thép F90x6mm | cột | 1 | . |
| 226 | Đèn chiếu sáng ban ngày | . | bộ | 1 | . |
| 227 | Đèn pha xoay | . | cái | 1 | . |
| 228 | Trụ đèn pha xoay ống | thép F90x5mm | m | 1 | . |
| 229 | Dây điện bọc lưới (đấu nối hệ đèn hàng hải, còi) | DPYCY-1; 2x1,5 | m | 100 | . |
| 230 | II.5. BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ HÀNG HẢI | . | . | 0 | . |
| 231 | Bảo dưỡng máy Radio Sony | . | khoản | 1 | . |
| 232 | Bảo dưỡng ống nhòm | . | khoản | 1 | . |
| 233 | Bảo dưỡng, lắp đặt máy đo sâu | . | khoản | 1 | . |
| 234 | II.6. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, THAY MỚI THIẾT BỊ NỘI THẤT | . | . | 0 | . |
| 235 | Kiểm tra, sửa chữa, thay mới thiết bị nội thất | . | khoản | 1 | . |
| 236 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 237 | La bô rửa mặt | . | cái | 1 | . |
| 238 | Bồn cầu nhà vệ sinh | . | bộ | 1 | . |
| 239 | Gạch men lát nhà vệ sinh | . | m2 | 2 | . |
| 240 | Tấm vách nhà vệ sinh | . | m2 | 5 | . |
| 241 | Tấm vách buồng bếp | Aluminium hoặc tương đương | m2 | 7 | . |
| 242 | Tấm trần buồng bếp | Aluminium hoặc tương đương | m2 | 3 | . |
| 243 | Tấm trần buồng bếp | Aluminium hoặc tương đương | m2 | 3 | . |
| 244 | Rèm che nắng | . | m2 | 20 | . |
| 245 | Quạt treo tường | . | cái | 4 | . |
| 246 | Kệ tivi | . | cái | 1 | . |
| 247 | Bàn sinh hoạt câu lạc bộ | . | cái | 1 | . |
| 248 | Bộ chăn màn | . | cái | 18 | . |
| 249 | Tủ lạnh | . | cái | 1 | . |
| 250 | Sàn gỗ công nghiệp | . | m2 | 20 | . |
| 251 | Tủ gỗ buồng thuyền viên | . | cái | 8 | . |
| 252 | III. PHẦN MÁY | . | . | 0 | . |
| 253 | III.1. MÁY CHÍNH | CATERPILLAR 480CV, 12 XY LANH, ĐƯỜNG KÍNH F137 | . | 0 | . |
| 254 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng của hệ máy | . | . | 0 | . |
| 255 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bầu giảm âm | . | khoản | 1 | . |
| 256 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại ống khí xả từ máy đến bầu giảm âm | . | khoản | 1 | . |
| 257 | Tháo, thay mới bầu lọc gió | . | khoản | 1 | . |
| 258 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát (12 xy lanh) | . | khoản | 1 | . |
| 259 | Tháo, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng xupap hút, xả | . | khoản | 1 | . |
| 260 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại cơ cấu con đội, con cò | . | khoản | 1 | . |
| 261 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu | . | khoản | 1 | . |
| 262 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nhiên liệu | . | khoản | 1 | . |
| 263 | Thay bầu lọc nhiên liệu | . | khoản | 1 | . |
| 264 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun | . | khoản | 1 | . |
| 265 | Tháo, kiểm tra, căn chỉnh và lắp lại bơm cao áp | . | khoản | 1 | . |
| 266 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn | . | khoản | 1 | . |
| 267 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm dầu nhờn | . | khoản | 1 | . |
| 268 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bầu lọc dầu nhờn | . | khoản | 1 | . |
| 269 | Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới | . | khoản | 1 | . |
| 270 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn | . | khoản | 1 | . |
| 271 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước mặn | . | khoản | 1 | . |
| 272 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước ngọt | . | khoản | 1 | . |
| 273 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn máy | . | khoản | 1 | . |
| 274 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại cụm piston - sécmăng - biên | . | khoản | 1 | . |
| 275 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, đo, lập bảng số liệu và lắp lại sơ mi xilanh | . | khoản | 1 | . |
| 276 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu và lắp lại bạc trục, bạc biên | . | khoản | 1 | . |
| 277 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 278 | Gioăng nắp máy | . | cái | 1 | . |
| 279 | Gioăng các te | . | cái | 1 | . |
| 280 | Các loại gioăng khác | . | cái | 1 | . |
| 281 | Kẽm chống ăn mòn | . | thanh | 5 | . |
| 282 | Lọc nhiên liêu máy chính | . | cái | 2 | . |
| 283 | Lọc nhớt liêu máy chính | . | cái | 2 | . |
| 284 | Nhớt máy chính | Caltex hoặc tương đương | lít | 54 | . |
| 285 | Chất tẩy sinh hàn | . | lít | 18 | . |
| 286 | Kẽm chống ăn mòn | . | cục | 6 | . |
| 287 | Dung dịch làm mát …. | . | can | 6 | . |
| 288 | Nước cất | . | lít | 120 | . |
| 289 | Gioăng các loại | . | máy | 1 | . |
| 290 | Dây cu roa máy chính | . | dây | 2 | . |
| 291 | Bầu lọc gió Caterpillar | Caterpillar | cái | 1 | . |
| 292 | III.2. BẢO TRÌ ỐNG XẢ | . | . | 0 | . |
| 293 | Vật tư bọc lại toàn bộ ống xả | . | Bộ | 1 | . |
| 294 | III.3. PHỚT BƠM DẦU LÊN KÉT TRỰC NHẬT | . | . | 0 | . |
| 295 | Phớt bơm dầu lên két trực nhật | . | cái | 1 | . |
| 296 | III.4. BỘ DỤNG CỤ SỬA CHỮA | . | Bộ | 0 | . |
| 297 | Bộ dụng cụ sửa chữa | . | Bộ | 1 | . |
| 298 | III.5. BẢO TRÌ HỘP SỐ | . | Bộ | 0 | . |
| 299 | Nhớt | SAE 40 hoặc tương đương | lít | 20 | . |
| 300 | Lọc nhớt hộp số | . | cái | 2 | . |
| 301 | III.6. MÁY PHÁT ĐIỆN CHÍNH 3 PHA | . | . | 0 | . |
| 302 | Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện | . | . | 0 | . |
| 303 | Tháo kiểm tra tình trạng bên trong các chi tiết như: nắp xi lanh, piston, supap và các cơ cấu… | . | khoản | 1 | . |
| 304 | Căn chỉnh kim phun | . | khoản | 1 | . |
| 305 | Căn chỉnh bơm cao áp | . | khoản | 1 | . |
| 306 | Sấy lại củ phát | . | khoản | 1 | . |
| 307 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 308 | Gioăng các loại | Weichai hoặc tương đương | Bộ | 1 | . |
| 309 | III.7. MÁY PHÁT ĐIỆN PHỤ | . | . | 0 | . |
| 310 | Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện phụ | . | . | 0 | . |
| 311 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng máy phát điện 1 pha | . | khoản | 1 | . |
| 312 | Căn chỉnh bơm cao áp | . | khoản | 1 | . |
| 313 | Sấy lại củ phát | . | khoản | 1 | . |
| 314 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 315 | Sécmăng máy đèn | . | bộ | 4 | . |
| 316 | Bạc biên máy đèn | . | bộ | 4 | . |
| 317 | Dây curoa máy đèn | . | dây | 4 | . |
| 318 | Bơm làm mát máy đèn bằng nước biển | . | bơm | 1 | . |
| 319 | Lọc dầu Diezel máy đèn | . | cái | 2 | . |
| 320 | Lọc dầu nhờn máy đèn | . | cái | 2 | . |
| 321 | Lọc gió máy đèn | . | cái | 1 | . |
| 322 | Dầu nhờn máy đèn | . | lít | 20 | . |
| 323 | Đường ống làm mát máy đèn | . | ống | 1 | . |
| 324 | Vật tư bọc lại ống xả máy đèn | . | bộ | 1 | . |
| 325 | III.8. MÁY LÁI | . | . | 0 | . |
| 326 | Bảo dưỡng máy lái | . | . | 0 | . |
| 327 | Lắp đặt máy lái thủy lực | . | khoản | 1 | . |
| 328 | Bảo dưỡng máy lái sự cố | . | khoản | 1 | . |
| 329 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 330 | Máy lái thủy lực | . | chiếc | 1 | . |
| 331 | III.9. CHÂN VỊT, TRỤC CHÂN VỊT | . | . | 0 | . |
| 332 | Bảo dưỡng chân vịt, trục chân vịt | . | . | 0 | . |
| 333 | Tháo chân vịt ra để kiểm tra, sửa chữa | . | khoản | 1 | . |
| 334 | Tháo rút trục đưa ra ngoài, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, lắp lại hoàn chỉnh | . | khoản | 1 | . |
| 335 | Tháo lắp kiểm tra bạc trục chân vịt, hệ thống làm kín ống bao trục | . | khoản | 1 | . |
| 336 | Kiểm tra không phá huỷ bằng phương pháp từ tính | . | khoản | 1 | . |
| 337 | Kiểm tra kích thước hình học trên máy tiện | . | khoản | 1 | . |
| 338 | Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh chân vịt | . | khoản | 1 | . |
| 339 | Thử thẩm thấu, vết nứt, đánh bóng chân vịt | . | khoản | 1 | . |
| 340 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 341 | Dầu thủy lực | . | lít | 100 | . |
| 342 | III.10. TRỤC LÁI, BÁNH LÁI | . | . | 0 | . |
| 343 | Bảo dưỡng trục lái, bánh lái | . | . | 0 | . |
| 344 | Tháo bánh lái, trục lái ra để kiểm tra, sửa chữa | . | khoản | 1 | . |
| 345 | Tháo rút trục đưa ra ngoài, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, lắp lại hoàn chỉnh | . | khoản | 1 | . |
| 346 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 347 | Dầu thủy lực | . | lít | 50 | . |
| 348 | III.11. HỆ VAN ỐNG | . | . | 0 | . |
| 349 | Bảo dưỡng, sửa chữa, thay mới hệ van ống | . | . | 0 | . |
| 350 | Tháo lưới chắn rác, vệ sinh, sơn, thử kín hộc van thông biển | . | khoản | 1 | . |
| 351 | Vệ sinh bảo dưỡng, thử kín van thông biển | . | khoản | 1 | . |
| 352 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, thử kín toàn bộ hệ thống van xả mạn, van buồng máy | . | khoản | 1 | . |
| 353 | Vệ sinh bình nước nóng, hệ thống đường ống nước sinh hoạt toàn tàu | . | khoản | 1 | . |
| 354 | Lắp đặt van hút khô các hầm, két Dy50 | . | khoản | 1 | . |
| 355 | Thay ti van inox+ quả đào Dy80 | . | khoản | 1 | . |
| 356 | Lắp đặt van cứu hỏa Dy60 | . | khoản | 1 | . |
| 357 | Thay mới ống toàn tàu | . | khoản | 1 | . |
| 358 | Thay mới ống mạ kẽm F32 đường cấp nước ngọt | . | khoản | 1 | . |
| 359 | Thay mới ống thép các loại trong buồng máy (350 kg) | . | khoản | 1 | . |
| 360 | Thay mới ống nước rửa tàu F27 (ống nhựa trong) | . | khoản | 1 | . |
| 361 | Bảo dưỡng - sấy các bơm hút khô, bơm nước ngọt sinh hoạt, bơm nước biển sinh hoạt, bơm dầu đốt | . | khoản | 1 | . |
| 362 | Vật tư | . | . | 0 | . |
| 363 | Mỡ công nghiệp | mỡ YC2 | kg | 5 | . |
| 364 | Gioăng cao su | . | cái | 20 | . |
| 365 | Bu lông | M20x8, | bộ | 24 | . |
| 366 | Bu lông | M18x8 | bộ | 36 | . |
| 367 | Van hút khô các hầm, két | van Dy50 | cái | 15 | . |
| 368 | Thay ti van inox+ quả đào | van Dy80 | cái | 2 | . |
| 369 | Van cứu hỏa | van Dy60 | cái | 5 | . |
| 370 | Ống đường cấp nước ngọt | ống mạ kẽm; F32 | m | 8 | . |
| 371 | Ống thép các loại trong buồng máy | . | kg | 350 | . |
| 372 | Ống nước rửa tàu | ống nhựa trong; F27 | m | 30 | . |
| 373 | Co ống | ống f32 | cái | 6 | . |
| 374 | IV. PHẦN ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 375 | IV.1. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, LẮP ĐẶT MỚI THIẾT BỊ ĐIỆN | . | . | 0 | . |
| 376 | Thay thế vỏ tủ bảng điện chính | . | khoản | 1 | . |
| 377 | Thay thế vỏ tủ bảng điện còn lại | . | khoản | 1 | . |
| 378 | Thay thế ổ cắm điện | . | khoản | 1 | . |
| 379 | Thay thế đèn chiếu sáng khu vực hành lang boong chính | . | khoản | 1 | . |
| 380 | Thay thế đèn chiếu sáng khu vực khoang máy | . | khoản | 1 | . |
| 381 | Thay thế đèn chiếu sáng khu vực cabin, buồng ngủ | . | khoản | 1 | . |
| 382 | Thay thế công tắc bơm các loại | . | khoản | 1 | . |
| 383 | Thay thế rơ le bơm các loại | . | khoản | 1 | . |
| 384 | Thay thế hệ công tắc điều khiển thiết bị hàng hải | . | khoản | 1 | . |
| 385 | Thay thế 02 quạt hút, đẩy trong buồng máy | . | khoản | 1 | . |
| 386 | Thay thế điều hòa | . | khoản | 1 | . |
| 387 | Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ | . | khoản | 1 | . |
| 388 | Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điện | . | khoản | 1 | . |
| 389 | Đo kiểm tra độ cách điện toàn tàu | . | khoản | 1 | . |
| 390 | IV.2. VẬT TƯ | . | . | 0 | . |
| 391 | Dây điện bờ | . | m | 150 | . |
| 392 | Vỏ tủ bảng điện chính | . | cái | 1 | . |
| 393 | Vỏ tủ điện | . | cái | 8 | . |
| 394 | Ổ cắm điện | . | cái | 5 | . |
| 395 | Đèn hành lang boong chính | 24V-25W | cái | 8 | . |
| 396 | Đèn buồng máy có chụp, lồng bảo vệ | . | cái | 20 | . |
| 397 | Bóng đèn sinh hoạt khu vực cabin, buồng ngủ | . | bóng | 10 | . |
| 398 | Công tắc bơm các loại | . | cái | 10 | . |
| 399 | Rơ le bơm các loại | . | cái | 6 | . |
| 400 | Hệ công tắc điều điều khiển thiết bị hàng hải | . | hệ | 2 | . |
| 401 | Quạt cây trong buồng máy | . | cái | 1 | . |
| 402 | Quạt hút, đẩy trong buồng máy | . | cái | 2 | . |
| 403 | Điều hòa | . | cái | 3 | . |
| 404 | V. DỊCH VỤ TRIỀN ĐÀ | . | . | 0 | . |
| 405 | Chi phí lai dắt đưa tàu vào triền | . | lượt | 2 | . |
| 406 | Chi phí tàu lên xuống triền đà | . | tàu | 2 | . |
| 407 | Chi phí tàu lưu đà trên mặt bằng | . | ngày | 35 | . |
| 408 | Chi phí tàu nằm bến | . | ngày | 10 | . |
| 409 | Chi phí trực an toàn, PCCC | . | ngày | 35 | . |
| 410 | Chi phí điện sinh hoạt cho tàu | . | kWh | 250 | . |
| 411 | Chi phí nước sinh hoạt cho tàu | . | m3 | 40 | . |
| 412 | Chi phí thu gom vận chuyển và xử lý rác thải | . | tàu | 1 | . |
| 413 | VI. CHI PHÍ KHÁC | . | . | 0 | . |
| 414 | VI.1. Chi phí chạy thử tại bến (4h) | . | . | 0 | . |
| 415 | Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 4h ) | . | lít | 309 | . |
| 416 | Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 4h) | . | lít | 29 | . |
| 417 | Dầu bôi trơn, định mức 2% | . | lít | 7 | . |
| 418 | VI.2. Chi phí chạy thử đường dài (6h) | . | . | 0 | . |
| 419 | Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 6h ) | . | lít | 464 | . |
| 420 | Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 6h) | . | lít | 44 | . |
| 421 | Dầu bôi trơn, định mức 2% | . | lít | 10 | . |
| 422 | VI.3. CHI PHÍ DI CHUYỂN (chạy đến nơi sửa chữa và quay về (dự kiến cách Cảng vụ hàng hải Thừa Thiên Huế 100 hải lý) | . | . | 0 | . |
| 423 | VI.3.1. Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP) | . | . | 0 | . |
| 424 | Vật tư dầu (64,93 kg/h, tốc độ 8 hải lý/h ) | dầu diesel | lít | 1.963 | . |
| 425 | Vật tư dầu bôi trơn (2%) | . | lít | 39 | . |
| 426 | VI.3.2. Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW) | . | . | 0 | . |
| 427 | Vật tư dầu (6,13 kg/h, tốc độ 8 hải lý/h ) | dầu diesel | lít | 185 | . |
| 428 | Vật tư dầu bôi trơn (2%) | . | lít | 4 | . |
| 429 | VI.4. CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM GIÁM SÁT, CẤP GNC AN TOÀN (THEO THÔNG TƯ 234/2016/TT-BTC) | . | tàu | 1 | . |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.677901493E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 503.370.447VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.677.901.493(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 503.370.447VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.531.045 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.349.062.090 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu | 1 | - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật máy tàu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện tàu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Thợ hàn | 5 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 3 | 1 |
| 6 | Thợ máy | 2 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 3 | 1 |
| 7 | Thợ điện | 2 | bậc 4/7 đến bậc 7/7 | 3 | 1 |
| 8 | Thợ nguội | 1 | . | 3 | 1 |
| 9 | Thợ tiện | 1 | . | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi