Gói thầu: Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 02 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145643-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 02 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20220123238
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn phí cảng vụ được để lại theo dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 11:17:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,677,901,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.677.901.493(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 503.370.447VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.531.045 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.349.062.090 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật máy tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện tàu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn bậc 4/7 đến bậc 7/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nguội
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ tiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 02 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế
Sửa chữa lớn tàu Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế 02 của Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế
80 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn phí cảng vụ được để lại theo dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3866156, FAX: 0234.3866240
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán: Công ty TNHH Sunrise Pacific. Địa chỉ: Số 4B, ngõ 236, tổ 7, cụm 2, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần CTT Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Hud3tower, 121-123 Tô Hiệu, P.Nguyễn Trãi, Q.Hà Đông, TP Hà Nội + Lập thẩm định dự toán: Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Đơn vị lập E-HSMT/đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: CẢNG VỤ HÀNG HẢI THỪA THIÊN HUẾ , địa chỉ: 06 NGUYỄN VĂN TUYẾT, PHƯỜNG THUẬN AN, THÀNH PHỐ HUẾ
- Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3866156, FAX: 0234.3866240


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. (4) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (5) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng; (6) Giấy chứng nhận năng lực cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển của Cục Đăng kiểm Việt Nam.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3866156, FAX: 0234.3866240
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội, Điện thoại: Điện thoại: 024.37683065 FAX: 024.37683058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cảng vụ Hàng hải Thừa Thiên Huế, Số 06 Nguyễn Văn Tuyết, Phường Thuận An, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3866156, FAX: 0234.3866240
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. PHẦN LÀM SẠCH, SƠN . . 0 .
2 I.1. PHẦN DƯỚI MỚN NƯỚC . . 0 .
3 Cạo hầu hà, gõ rỉ toàn bộ diện tích . m2 165 .
4 Bắn cát làm sạch toàn bộ diện tích . m2 165 .
5 Sơn phủ các lớp theo quy trình sơn 05 lớp (2 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà); Jotun hoặc tương đương m2 825 .
6 Vật tư sơn . . 0 .
7 Sơn chống gỉ 2 lớp; Jotun hoặc tương đương lít 60 .
8 Sơn trung gian 1 lớp; Jotun hoặc tương đương lít 30 .
9 Sơn chống hà 2 lớp; Jotun hoặc tương đương lít 60 .
10 Dung môi pha sơn . lít 15 .
11 I.2. MẠN KHÔ VÀ MẶT NGOÀI BE CHẮN SÓNG . . 0 .
12 Bắn cát tiêu toàn bộ diện tích . m2 88 .
13 Kẻ vẽ lại 03 sọc màu (từ be chắn sóng đến đường mớn nước); 3 nước, 1,8m2 m2 1 .
14 Sơn . . 0 .
15 Sơn chống gỉ 2 lớp; Jotun hoặc tương đương lít 30 .
16 Sơn màu xanh lam; 2 lớp lít 30 .
17 Dung môi pha sơn . lít 6 .
18 I.3. PHẦN CABIN, THIẾT BỊ TRÊN CABIN . . 0 .
19 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ, chùi, đánh sạch, làm sạch bằng nước ngọt . m2 180 .
20 Sơn chống gỉ 2 lớp; Jotun hoặc tương đương lít 30 .
21 Sơn màu 2 lớp lít 60 .
22 Dung môi pha sơn . lít 6 .
23 I.4. PHẦN MẶT BONG, LAN CAN VÀ CÁC THIẾT BỊ MẶT BOONG . . 0 .
24 Làm sạch bề mặt bằng gõ rỉ, nạo rỉ, chùi, đánh sạch, sơn 1 phần bằng sơn chống gỉ . m2 125 .
25 Sơn chống gỉ 2 lớp; Jotun hoặc tương đương lít 40 .
26 Sơn mặt boong màu ghi; 2 lớp m2 205 .
27 Sơn màu Jotun hoặc tương đương lít 70 .
28 Dung môi pha sơn . lít 11 .
29 Sơn nắp thoát hiểm buồng máy, miệng hầm séc tơ, tạp vật … màu ghi; 2 lớp m2 40 .
30 Sơn chống gỉ 2 lớp; Jotun hoặc tương đương lít 16 .
31 Dung môi pha sơn . lít 10 .
32 I.5. PHẦN DƯỚI SÀN LA CANH CÁC HẦM . . 0 .
33 Gõ rỉ, mài đánh sạch dưới sàn la canh hầm máy, hầm mũi, hầm xích neo, hầm hàng phía sau, hầm sector, hầm thủy thủ giữa, hầm thủy thủ trước, . m2 400 .
34 Sơn Hải Phòng hoặc tương đương m2 500 .
35 Sơn chống gỉ các hầm 1 lớp lít 170 .
36 Sơn phủ các hầm màu ghi; 1 lớp lít 85 .
37 Dung môi pha sơn . lít 40 .
38 I.6. PHẦN TRÊN SÀN LA CANH BUỒNG MÁY (SẠP BUỒNG MÁY) . . 0 .
39 Vệ sinh, mài chà, đánh sạch sạp buồng máy, mặt ngoài các két dầu, .. . m2 70 .
40 Sơn . m2 70 .
41 Sơn chống gỉ 2 lớp lít 23 .
42 Sơn phủ màu 2 lớp lít 23 .
43 Dung môi pha sơn . lít 4 .
44 I.7. VỆ SINH, SƠN CHỐNG GỈ CÁC KÉT NHIÊN LIỆU (3 KÉT) . . 0 .
45 Vệ sinh, sơn . m2 35 .
46 Sơn chống gỉ 2 lớp; Hải Phòng hoặc tương đương lít 12 .
47 I.8. GÕ GỈ, QUÉT XI MĂNG 2 HẦM NƯỚC . . 0 .
48 Vệ sinh, mài đánh sạch hai hầm nước . m2 70 .
49 Quét xi măng 2 hầm nước . m2 70 .
50 Xi măng . kg 100 .
51 Phụ gia . hộp 4 .
52 I.9. THAY MỚI CÁC TẤM KẼM CHỐNG ĂN MÒN (10 cục) . . 0 .
53 Cất tấm kẽm cũ, thay kẽm mới . khoản 1 .
54 Tấm kẽm chống ăn mòn . cục 10 .
55 I.10. KẺ ĐƯỜNG NƯỚC, THƯỚC NƯỚC, SỐ HIỆU TÊN TÀU . . 0 .
56 Kẻ đường nước, thước nước, số hiệu tên tàu . m2 15 .
57 Sơn Jotun hoặc tương đương lít 2,5 .
58 II. PHẦN VỎ . . 0 .
59 II.1. SỬA CHỮA - THAY THẾ VỎ, THIẾT BỊ BOONG, CABIN . . 0 .
60 II.1.1. Hàn bù đường hàn tôn vỏ . . 0 .
61 Mài, tẩy, làm sạch đường hàn . m 60 .
62 Que hàn . kg 48 .
63 II.1.2. Thay thế lan can xung quanh nóc cabin bằng ống thép (3m) . . 0 .
64 Thay thế lan can xung quanh nóc cabin . kg 150 .
65 Vật tư . . 0 .
66 Ống thép Hòa Phát hoặc tương đương kg 155 .
67 Oxy . chai 1 .
68 Gas . kg 2 .
69 Que hàn . kg 8 .
70 II.1.3. Thay thế lan can xung quanh boong chính bằng ống thép (5m) . . 0 .
71 Thay thế lan can xung quanh boong chính . kg 200 .
72 Vật tư . . 0 .
73 Ống thép Hòa Phát hoặc tương đương kg 200 .
74 Oxy . chai 2 .
75 Gas . kg 3 .
76 Que hàn . kg 10 .
77 II.1.4. Thay thế con lươn chống va tôn 6mm, hệ số 1,15 . . 0 .
78 Thay thế con lươn chống va . kg 200 .
79 Vật tư . . 0 .
80 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 200 .
81 Oxy . chai 2 .
82 Gas . kg 4 .
83 Que hàn . kg 18 .
84 II.1.5. Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực mạn (15m2) . . 0 .
85 Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực mạn . kg 720 .
86 Vật tư . . 0 .
87 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 720 .
88 Oxy . chai 10 .
89 Gas . kg 19 .
90 Que hàn . kg 84 .
91 II.1.6. Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực đáy (15m2) . . 0 .
92 Thay thế tôn vỏ bao ngoài, khu vực đáy . kg 750 .
93 Vật tư . . 0 .
94 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 750 .
95 Oxy . chai 8 .
96 Gas . kg 16 .
97 Que hàn . kg 70 .
98 II.1.7. Thay thế tôn boong chính (10m2) . . 0 .
99 Thay thế tôn boong chính . kg 350 .
100 Vật tư . . 0 .
101 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 350 .
102 Oxy . chai 3 .
103 Gas . kg 6 .
104 Que hàn . kg 25 .
105 II.1.8. Thay thế tôn vách ngang (8m2) . . 0 .
106 Thay thế tôn vách ngang . kg 250 .
107 Vật tư . . 0 .
108 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 250 .
109 Oxy . chai 2 .
110 Gas . kg 4 .
111 Que hàn . kg 18 .
112 II.1.9. Thay thế tôn két, 3m2, hệ số 1,1 . . 0 .
113 Thay thế tôn két . kg 165 .
114 Vật tư . . 0 .
115 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 165 .
116 Oxy . chai 1 .
117 Gas . kg 3 .
118 Que hàn . kg 12 .
119 II.1.10. Thay thế cơ cấu bên trong khoang, két, vách, hệ số 1,1 . . 0 .
120 Thay thế cơ cấu bên trong khoang, két, vách . kg 160 .
121 Vật tư . . 0 .
122 Thép hình L63x63x6 kg 160 .
123 Oxy . chai 1 .
124 Gas . kg 3 .
125 Que hàn . kg 8 .
126 II.1.11. Thay thế thép tấm bên trong khoang, két, vách, hệ số 1,3 . . 0 .
127 Thay thế thép tấm bên trong khoang, két, vách . kg 260 .
128 Vật tư . . 0 .
129 Thép tấm đóng tàu Thép d6 kg 260 .
130 Oxy . chai 2 .
131 Gas . kg 4 .
132 Que hàn . kg 18 .
133 II.1.12. Làm mới tôn 3mm mái che điều hòa, hệ số 1 . . 0 .
134 Làm mới tôn 3mm mái che điều hòa . kg 50 .
135 Vật tư . . 0 .
136 Thép tấm đóng tàu Thép d3 kg 50 .
137 Oxy . chai 0,4 .
138 Gas . kg 0,8 .
139 Que hàn . kg 3,5 .
140 II.1.13. Thay thế tôn nóc cabin 5mm . . 0 .
141 Thay thế tôn nóc cabin . kg 120 .
142 Vật tư . . 0 .
143 Thép tấm đóng tàu Thép d5 kg 120 .
144 Oxy . chai 1 .
145 Gas . kg 1,9 .
146 Que hàn . kg 8,4 .
147 II.1.14. Thay thế mái che trước cabin buồng lái . . 0 .
148 Thay thế mái che trước cabin buồng lái . kg 195 .
149 Vật tư . . 0 .
150 Ống thép 42x3,2 (25m); Hòa Phát hoặc tương đương kg 61,8 .
151 Ống thép 27x2,5 (40m); Hòa Phát hoặc tương đương kg 139,1 .
152 Bạt che . m2 10,3 .
153 Oxy . chai 1,6 .
154 Gas . kg 3,1 .
155 Que hàn . kg 9,8 .
156 II.1.15. Thay thế mái che cabin sau buồng lái . . 0 .
157 Thay thế mái che cabin sau buồng lái . kg 270 .
158 Vật tư . . 0 .
159 Ống thép 42x3,2 (25m); Hòa Phát hoặc tương đương kg 92,7 .
160 Ống thép 27x2,5 (40m); Hòa Phát hoặc tương đương kg 185,4 .
161 Bạt che . m2 12,4 .
162 Oxy . chai 2,2 .
163 Gas . kg 4,3 .
164 Que hàn . kg 13,5 .
165 II.1.16. Sửa chữa tời neo mũi (01 bộ) . . 0 .
166 Thay thế bệ tời neo . kg 60 .
167 Thép tấm đóng tàu Thép d8 kg 63 .
168 Oxy . chai 0,5 .
169 Gas . kg 1 .
170 Que hàn . kg 4,2 .
171 Bảo dưỡng tời kéo neo (tháo, bảo dưỡng, thay thế) . bộ 1 .
172 Hệ thống phanh tời . bộ 2 .
173 Bộ điều khiển tời neo . bộ 1 .
174 II.1.17. Thay thế mới xích neo (01 bộ) . . 0 .
175 Xích neo có ngáng D16x2 đườngx110m/đường m 220 .
176 II.1.18. Thay thế mới ống luồn neo (01 bộ) . . 0 .
177 Ống luồn neo D200x8mm m 4 .
178 II.1.19. Bảo dưỡng hệ thống thông gió toàn tàu . tàu 1 .
179 II.1.20. Thay thế mới lốp chống va . . 0 .
180 Thay thế mới lốp chống va . tàu 1 .
181 Lốp chống va D700, cao su chiếc 20 .
182 II.1.21. Thay thế mới ma ní . . 0 .
183 Thay thế mới ma ní . tàu 1 .
184 Ma ní thép D16 chiếc 40 .
185 II.1.22. Thay thế mới xích treo lốp thép D14 m 50 .
186 II.1.23. Thay thế mới dây nilong buộc tàu nilong F50 m 100 .
187 II.1.24. Thay thế mới tai hồng bằng đồng M14x150 bộ 20 .
188 II.1.25. Thay thế mới nắp chụp ống thông gió buồng máy (04 bộ) . . 0 .
189 Thay thế mới nắp chụp ống thông gió buồng máy . bộ 4 .
190 Nắp chụp ống thông gió buồng máy . bộ 4 .
191 II.1.26. Thay thế mới bạt che tời neo bạt nhựa liên doanh m2 6 .
192 II.1.27. Thay mới cửa húp lô . . 0 .
193 Thay mới cửa húp lô . cái 6 .
194 Vật tư . . 0 .
195 Cửa húp lô . cái 6 .
196 Oxy . chai 0,5 .
197 Gas . kg 1 .
198 Que hàn . kg 4,2 .
199 II.1.28. Thay mới cọc bích . . 0 .
200 Thay mới cọc bích . cái 4 .
201 Vật tư . . 0 .
202 Cọc bích . cái 4,2 .
203 Oxy . chai 0,5 .
204 Gas . kg 1 .
205 Que hàn . kg 4,2 .
206 II.2. BẢO DƯỠNG, THAY MỚI THIẾT BỊ CỨU SINH . . 0 .
207 Bảo dưỡng VHF cầm tay . bộ 1 .
208 Vật tư . . 0 .
209 Ấn phẩm hàng hải . bộ 1 .
210 Thiết bị phóng dây 2 đầu phóng . bộ 1 .
211 Phao tròn có đèn tự sáng, dây ném cái 2 .
212 Pháo hiệu dù . quả 2 .
213 Pháo khói . quả 4 .
214 Đuốc cầm tay . quả 6 .
215 II.3. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, THAY MỚI THIẾT BỊ PCCC . . 0 .
216 Kiểm tra sửa chữa hệ thống chuông báo cháy . bộ 11 .
217 Vật tư . . 0 .
218 Bình cứu hoả di động MFZ 35 bình 1 .
219 Bình cứu hoả xách tay MT3, MFZL4 bình 6 .
220 Hộp vòi rồng cứu hỏa + lăng phun . bộ 4 .
221 II.4. BẢO DƯỠNG, THAY MỚI THIẾT BỊ TÍN HIỆU . . 0 .
222 Kiểm tra bảo dưỡng đèn hành trình . bộ 1 .
223 Kiểm tra bảo dưỡng còi điện . bộ 1 .
224 Vật tư . . 0 .
225 Thay mới cột đèn chính thép F90x6mm cột 1 .
226 Đèn chiếu sáng ban ngày . bộ 1 .
227 Đèn pha xoay . cái 1 .
228 Trụ đèn pha xoay ống thép F90x5mm m 1 .
229 Dây điện bọc lưới (đấu nối hệ đèn hàng hải, còi) DPYCY-1; 2x1,5 m 100 .
230 II.5. BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ HÀNG HẢI . . 0 .
231 Bảo dưỡng máy Radio Sony . khoản 1 .
232 Bảo dưỡng ống nhòm . khoản 1 .
233 Bảo dưỡng, lắp đặt máy đo sâu . khoản 1 .
234 II.6. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, THAY MỚI THIẾT BỊ NỘI THẤT . . 0 .
235 Kiểm tra, sửa chữa, thay mới thiết bị nội thất . khoản 1 .
236 Vật tư . . 0 .
237 La bô rửa mặt . cái 1 .
238 Bồn cầu nhà vệ sinh . bộ 1 .
239 Gạch men lát nhà vệ sinh . m2 2 .
240 Tấm vách nhà vệ sinh . m2 5 .
241 Tấm vách buồng bếp Aluminium hoặc tương đương m2 7 .
242 Tấm trần buồng bếp Aluminium hoặc tương đương m2 3 .
243 Tấm trần buồng bếp Aluminium hoặc tương đương m2 3 .
244 Rèm che nắng . m2 20 .
245 Quạt treo tường . cái 4 .
246 Kệ tivi . cái 1 .
247 Bàn sinh hoạt câu lạc bộ . cái 1 .
248 Bộ chăn màn . cái 18 .
249 Tủ lạnh . cái 1 .
250 Sàn gỗ công nghiệp . m2 20 .
251 Tủ gỗ buồng thuyền viên . cái 8 .
252 III. PHẦN MÁY . . 0 .
253 III.1. MÁY CHÍNH CATERPILLAR 480CV, 12 XY LANH, ĐƯỜNG KÍNH F137 . 0 .
254 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng của hệ máy . . 0 .
255 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bầu giảm âm . khoản 1 .
256 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại ống khí xả từ máy đến bầu giảm âm . khoản 1 .
257 Tháo, thay mới bầu lọc gió . khoản 1 .
258 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại mặt quy lát (12 xy lanh) . khoản 1 .
259 Tháo, vệ sinh, thay mới chi tiết hỏng xupap hút, xả . khoản 1 .
260 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại cơ cấu con đội, con cò . khoản 1 .
261 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống nhiên liệu . khoản 1 .
262 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nhiên liệu . khoản 1 .
263 Thay bầu lọc nhiên liệu . khoản 1 .
264 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh, rà và lắp lại vòi phun . khoản 1 .
265 Tháo, kiểm tra, căn chỉnh và lắp lại bơm cao áp . khoản 1 .
266 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại các đường ống dầu nhờn . khoản 1 .
267 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm dầu nhờn . khoản 1 .
268 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bầu lọc dầu nhờn . khoản 1 .
269 Tháo xả dầu nhờn cũ,vệ sinh cacte, thay dầu nhờn mới . khoản 1 .
270 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn dầu nhờn . khoản 1 .
271 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước mặn . khoản 1 .
272 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm nước ngọt . khoản 1 .
273 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại sinh hàn máy . khoản 1 .
274 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại cụm piston - sécmăng - biên . khoản 1 .
275 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, đo, lập bảng số liệu và lắp lại sơ mi xilanh . khoản 1 .
276 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu và lắp lại bạc trục, bạc biên . khoản 1 .
277 Vật tư . . 0 .
278 Gioăng nắp máy . cái 1 .
279 Gioăng các te . cái 1 .
280 Các loại gioăng khác . cái 1 .
281 Kẽm chống ăn mòn . thanh 5 .
282 Lọc nhiên liêu máy chính . cái 2 .
283 Lọc nhớt liêu máy chính . cái 2 .
284 Nhớt máy chính Caltex hoặc tương đương lít 54 .
285 Chất tẩy sinh hàn . lít 18 .
286 Kẽm chống ăn mòn . cục 6 .
287 Dung dịch làm mát …. . can 6 .
288 Nước cất . lít 120 .
289 Gioăng các loại . máy 1 .
290 Dây cu roa máy chính . dây 2 .
291 Bầu lọc gió Caterpillar Caterpillar cái 1 .
292 III.2. BẢO TRÌ ỐNG XẢ . . 0 .
293 Vật tư bọc lại toàn bộ ống xả . Bộ 1 .
294 III.3. PHỚT BƠM DẦU LÊN KÉT TRỰC NHẬT . . 0 .
295 Phớt bơm dầu lên két trực nhật . cái 1 .
296 III.4. BỘ DỤNG CỤ SỬA CHỮA . Bộ 0 .
297 Bộ dụng cụ sửa chữa . Bộ 1 .
298 III.5. BẢO TRÌ HỘP SỐ . Bộ 0 .
299 Nhớt SAE 40 hoặc tương đương lít 20 .
300 Lọc nhớt hộp số . cái 2 .
301 III.6. MÁY PHÁT ĐIỆN CHÍNH 3 PHA . . 0 .
302 Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện . . 0 .
303 Tháo kiểm tra tình trạng bên trong các chi tiết như: nắp xi lanh, piston, supap và các cơ cấu… . khoản 1 .
304 Căn chỉnh kim phun . khoản 1 .
305 Căn chỉnh bơm cao áp . khoản 1 .
306 Sấy lại củ phát . khoản 1 .
307 Vật tư . . 0 .
308 Gioăng các loại Weichai hoặc tương đương Bộ 1 .
309 III.7. MÁY PHÁT ĐIỆN PHỤ . . 0 .
310 Bảo dưỡng, sửa chữa máy phát điện phụ . . 0 .
311 Tháo kiểm tra bảo dưỡng máy phát điện 1 pha . khoản 1 .
312 Căn chỉnh bơm cao áp . khoản 1 .
313 Sấy lại củ phát . khoản 1 .
314 Vật tư . . 0 .
315 Sécmăng máy đèn . bộ 4 .
316 Bạc biên máy đèn . bộ 4 .
317 Dây curoa máy đèn . dây 4 .
318 Bơm làm mát máy đèn bằng nước biển . bơm 1 .
319 Lọc dầu Diezel máy đèn . cái 2 .
320 Lọc dầu nhờn máy đèn . cái 2 .
321 Lọc gió máy đèn . cái 1 .
322 Dầu nhờn máy đèn . lít 20 .
323 Đường ống làm mát máy đèn . ống 1 .
324 Vật tư bọc lại ống xả máy đèn . bộ 1 .
325 III.8. MÁY LÁI . . 0 .
326 Bảo dưỡng máy lái . . 0 .
327 Lắp đặt máy lái thủy lực . khoản 1 .
328 Bảo dưỡng máy lái sự cố . khoản 1 .
329 Vật tư . . 0 .
330 Máy lái thủy lực . chiếc 1 .
331 III.9. CHÂN VỊT, TRỤC CHÂN VỊT . . 0 .
332 Bảo dưỡng chân vịt, trục chân vịt . . 0 .
333 Tháo chân vịt ra để kiểm tra, sửa chữa . khoản 1 .
334 Tháo rút trục đưa ra ngoài, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, lắp lại hoàn chỉnh . khoản 1 .
335 Tháo lắp kiểm tra bạc trục chân vịt, hệ thống làm kín ống bao trục . khoản 1 .
336 Kiểm tra không phá huỷ bằng phương pháp từ tính . khoản 1 .
337 Kiểm tra kích thước hình học trên máy tiện . khoản 1 .
338 Tháo lắp, kiểm tra cân chỉnh chân vịt . khoản 1 .
339 Thử thẩm thấu, vết nứt, đánh bóng chân vịt . khoản 1 .
340 Vật tư . . 0 .
341 Dầu thủy lực . lít 100 .
342 III.10. TRỤC LÁI, BÁNH LÁI . . 0 .
343 Bảo dưỡng trục lái, bánh lái . . 0 .
344 Tháo bánh lái, trục lái ra để kiểm tra, sửa chữa . khoản 1 .
345 Tháo rút trục đưa ra ngoài, tháo rời các chi tiết, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu, lắp lại hoàn chỉnh . khoản 1 .
346 Vật tư . . 0 .
347 Dầu thủy lực . lít 50 .
348 III.11. HỆ VAN ỐNG . . 0 .
349 Bảo dưỡng, sửa chữa, thay mới hệ van ống . . 0 .
350 Tháo lưới chắn rác, vệ sinh, sơn, thử kín hộc van thông biển . khoản 1 .
351 Vệ sinh bảo dưỡng, thử kín van thông biển . khoản 1 .
352 Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, thử kín toàn bộ hệ thống van xả mạn, van buồng máy . khoản 1 .
353 Vệ sinh bình nước nóng, hệ thống đường ống nước sinh hoạt toàn tàu . khoản 1 .
354 Lắp đặt van hút khô các hầm, két Dy50 . khoản 1 .
355 Thay ti van inox+ quả đào Dy80 . khoản 1 .
356 Lắp đặt van cứu hỏa Dy60 . khoản 1 .
357 Thay mới ống toàn tàu . khoản 1 .
358 Thay mới ống mạ kẽm F32 đường cấp nước ngọt . khoản 1 .
359 Thay mới ống thép các loại trong buồng máy (350 kg) . khoản 1 .
360 Thay mới ống nước rửa tàu F27 (ống nhựa trong) . khoản 1 .
361 Bảo dưỡng - sấy các bơm hút khô, bơm nước ngọt sinh hoạt, bơm nước biển sinh hoạt, bơm dầu đốt . khoản 1 .
362 Vật tư . . 0 .
363 Mỡ công nghiệp mỡ YC2 kg 5 .
364 Gioăng cao su . cái 20 .
365 Bu lông M20x8, bộ 24 .
366 Bu lông M18x8 bộ 36 .
367 Van hút khô các hầm, két van Dy50 cái 15 .
368 Thay ti van inox+ quả đào van Dy80 cái 2 .
369 Van cứu hỏa van Dy60 cái 5 .
370 Ống đường cấp nước ngọt ống mạ kẽm; F32 m 8 .
371 Ống thép các loại trong buồng máy . kg 350 .
372 Ống nước rửa tàu ống nhựa trong; F27 m 30 .
373 Co ống ống f32 cái 6 .
374 IV. PHẦN ĐIỆN . . 0 .
375 IV.1. BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA, LẮP ĐẶT MỚI THIẾT BỊ ĐIỆN . . 0 .
376 Thay thế vỏ tủ bảng điện chính . khoản 1 .
377 Thay thế vỏ tủ bảng điện còn lại . khoản 1 .
378 Thay thế ổ cắm điện . khoản 1 .
379 Thay thế đèn chiếu sáng khu vực hành lang boong chính . khoản 1 .
380 Thay thế đèn chiếu sáng khu vực khoang máy . khoản 1 .
381 Thay thế đèn chiếu sáng khu vực cabin, buồng ngủ . khoản 1 .
382 Thay thế công tắc bơm các loại . khoản 1 .
383 Thay thế rơ le bơm các loại . khoản 1 .
384 Thay thế hệ công tắc điều khiển thiết bị hàng hải . khoản 1 .
385 Thay thế 02 quạt hút, đẩy trong buồng máy . khoản 1 .
386 Thay thế điều hòa . khoản 1 .
387 Bảo dưỡng máy điều hòa nhiệt độ . khoản 1 .
388 Kiểm tra, bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điện . khoản 1 .
389 Đo kiểm tra độ cách điện toàn tàu . khoản 1 .
390 IV.2. VẬT TƯ . . 0 .
391 Dây điện bờ . m 150 .
392 Vỏ tủ bảng điện chính . cái 1 .
393 Vỏ tủ điện . cái 8 .
394 Ổ cắm điện . cái 5 .
395 Đèn hành lang boong chính 24V-25W cái 8 .
396 Đèn buồng máy có chụp, lồng bảo vệ . cái 20 .
397 Bóng đèn sinh hoạt khu vực cabin, buồng ngủ . bóng 10 .
398 Công tắc bơm các loại . cái 10 .
399 Rơ le bơm các loại . cái 6 .
400 Hệ công tắc điều điều khiển thiết bị hàng hải . hệ 2 .
401 Quạt cây trong buồng máy . cái 1 .
402 Quạt hút, đẩy trong buồng máy . cái 2 .
403 Điều hòa . cái 3 .
404 V. DỊCH VỤ TRIỀN ĐÀ . . 0 .
405 Chi phí lai dắt đưa tàu vào triền . lượt 2 .
406 Chi phí tàu lên xuống triền đà . tàu 2 .
407 Chi phí tàu lưu đà trên mặt bằng . ngày 35 .
408 Chi phí tàu nằm bến . ngày 10 .
409 Chi phí trực an toàn, PCCC . ngày 35 .
410 Chi phí điện sinh hoạt cho tàu . kWh 250 .
411 Chi phí nước sinh hoạt cho tàu . m3 40 .
412 Chi phí thu gom vận chuyển và xử lý rác thải . tàu 1 .
413 VI. CHI PHÍ KHÁC . . 0 .
414 VI.1. Chi phí chạy thử tại bến (4h) . . 0 .
415 Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 4h ) . lít 309 .
416 Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 4h) . lít 29 .
417 Dầu bôi trơn, định mức 2% . lít 7 .
418 VI.2. Chi phí chạy thử đường dài (6h) . . 0 .
419 Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 6h ) . lít 464 .
420 Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW, định mức 64,93 kg/h, thời gian thử 6h) . lít 44 .
421 Dầu bôi trơn, định mức 2% . lít 10 .
422 VI.3. CHI PHÍ DI CHUYỂN (chạy đến nơi sửa chữa và quay về (dự kiến cách Cảng vụ hàng hải Thừa Thiên Huế 100 hải lý) . . 0 .
423 VI.3.1. Máy chính (Caterpillar 3406C DITA, 480HP) . . 0 .
424 Vật tư dầu (64,93 kg/h, tốc độ 8 hải lý/h ) dầu diesel lít 1.963 .
425 Vật tư dầu bôi trơn (2%) . lít 39 .
426 VI.3.2. Máy phát điện (Weichai 30GF STC30, 40kW) . . 0 .
427 Vật tư dầu (6,13 kg/h, tốc độ 8 hải lý/h ) dầu diesel lít 185 .
428 Vật tư dầu bôi trơn (2%) . lít 4 .
429 VI.4. CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM GIÁM SÁT, CẤP GNC AN TOÀN (THEO THÔNG TƯ 234/2016/TT-BTC) . tàu 1 .
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.677901493E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 503.370.447VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.677.901.493(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 503.370.447VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đóng mới, sửa chữa tàu thủy vỏ thép Cấp tàu: Biển hạn chế cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.531.045 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.349.062.090 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công sửa chữa tàu 1 - Trình độ đại học, Kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Vỏ tàu thủy/Thiết kế thân tàu thủy; Đóng tàu; Máy tàu thủy; Điện tàu thủy hoặc tương đương- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoặc chủ nhiệm dự án sửa chữa, đóng mới ít nhất 01 tàu vỏ thép- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương31
2 Phụ trách kỹ thuật vỏ tàu và trang thiết bị 1 - Kỹ sư chuyên ngành vỏ tàu thủy/thiết kế tàu thủy/đóng tàu hoặc tương đương31
3 Phụ trách kỹ thuật máy tàu 1 - Kỹ sư chuyên ngành máy tàu thủy/chế tạo máy hoặc tương đương31
4 Phụ trách kỹ thuật điện tàu 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện tàu thủy/điện/điện tử hoặc tương đương31
5 Thợ hàn 5 bậc 4/7 đến bậc 7/731
6 Thợ máy 2 bậc 4/7 đến bậc 7/731
7 Thợ điện 2 bậc 4/7 đến bậc 7/731
8 Thợ nguội 1 .31
9 Thợ tiện 1 .31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->