Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ đường truyền quang trắng cho hệ thống phân phối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128605-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm sản xuất và phát triển nội dung số |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ đường truyền quang trắng cho hệ thống phân phối |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290451 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Sản xuất và Phát triển nội dung số |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 11:01:00 đến ngày 2022-02-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 785,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là785.510.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.653.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ đường truyền Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh.Trường hợp các thông tin nhà thầu kê khai chưa đầy đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực vận hành và hỗ trợ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm sản xuất và phát triển nội dung số |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp dịch vụ đường truyền quang trắng cho hệ thống phân phối Các gói thầu phục vụ phân phối nội dung số năm 2022 cho Trung tâm Sản xuất và Phát triển nội dung số 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Sản xuất và Phát triển nội dung số |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước: Nhà thầu có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết 30/09/2021. (Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không kèm theo tài liệu như trên thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc nhà thầu cam kết sẽ cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao có chứng thực “Giấy phép cung cấp các dịch vụ viễn thông” và “Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng” do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Đối với nhà thầu được đề nghị trúng thầu và Nhà thầu được trao Hợp đồng khi hiệu lực của giấy phép, văn bản xác nhận đảm bảo thời gian để thực hiện Hợp đồng; Trong trường hợp tại thời điểm trao Hợp đồng, hiệu lực của “Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông” và “Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng”, văn bản xác nhận kèm theo E-HSDT ít hơn thời gian thực hiện Hợp đồng hoặc giấy phép, văn bản xác nhận hết hiệu lực, nhà thầu phải cam kết gia hạn và cập nhật bản gia hạn cho Bên mời thầu. (Mức xử phạt vi phạm hợp đồng sẽ được thống nhất trong quá trình thương thảo hợp đồng). - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Bản sao có chứng thực “Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông” và “Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng” thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Bản sao có chứng thực “Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông” và “Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng” hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Sản xuất và Phát triển nội dung số.
Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
Điện thoại: 024. 3211.5036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Giám đốc Trung tâm sản xuất và phát triển Nội dung số Đài Truyền hình Việt Nam - Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh- Ba Đình- Hà Nội -Điện thoại: 024. 3211.5036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Nhân sự và Dự án. Trung tâm Sản xuất và Phát triển Nội dung số, Đài Truyền hình Việt Nam Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024. 3211.5036 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kênh số 1: (Kênh cáp quang trắng, hướng chính). Tốc độ 1Gbps | - Điểm đầu: Đài truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội-Điểm cuối: IDC VNPT Nam Thăng Long, Hà Nội.- Yêu cầu kỹ thuật: Đáp ứng các yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | Tháng | 10 | |
| 2 | Kênh số 2: (Kênh cáp quang trắng, hướng dự phòng). Tốc độ 1Gbps | - Điểm đầu: Đài truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội-Điểm cuối: IDC VNPT Nam Thăng Long, Hà Nội.- Yêu cầu kỹ thuật: Đáp ứng các yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | Tháng | 10 | |
| 3 | Kênh số 3: (Kênh cáp quang trắng, hướng chính).Tốc độ 1Gbps | - Điểm đầu: Đài truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội- Điểm cuối: Viettel IDC Hòa Lạc, Khu CNC Hòa Lạc, Hà Nội- Yêu cầu kỹ thuật: Đáp ứng các yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | Tháng | 10 | |
| 4 | Kênh số 4: (Kênh cáp quang trắng, hướng dự phòng). Tốc độ 1Gbps | - Điểm đầu: Đài truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội- Điểm cuối: Viettel IDC Hòa Lạc, Khu CNC Hòa Lạc, Hà Nội- Yêu cầu kỹ thuật: Đáp ứng các yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | Tháng | 10 | |
| 5 | Kênh số 5: (Kênh cáp quang trắng, hướng chính. Tốc độ 1Gbps | - Điểm đầu: Đài truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội- Điểm cuối: VTV Cab, 3/84 Ngọc Khánh, Hà Nội- Yêu cầu kỹ thuật: Đáp ứng các yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | Tháng | 10 | |
| 6 | Kênh số 6: (Kênh cáp quang trắng, hướng dự phòng). Tốc độ 1Gbps | - Điểm đầu: Đài truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội- Điểm cuối: VTV Cab, 3/84 Ngọc Khánh, Hà Nội- Yêu cầu kỹ thuật: Đáp ứng các yêu cầu nêu tại chương V của E-HSMT | Tháng | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.8551E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.653.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là785.510.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 235.653.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ đường truyền Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh.Trường hợp các thông tin nhà thầu kê khai chưa đầy đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ trực vận hành và hỗ trợ | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ triển khai | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng/đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi