Gói thầu: Gói 4: Vệ sinh môi trường (từ tháng 1 đến tháng 12 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Đường |
| Tên gói thầu | Gói 4: Vệ sinh môi trường (từ tháng 1 đến tháng 12 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145356 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường tại QĐ số 3945/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 15:38:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,002,453,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về dịch vụ vệ sinh là 03 hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm các hợp đồng chứng thực, biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu (chứng thực) và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh (chuẩn bị sẵn tài liệu gốc nếu bên mời thầu yêu cầu xác minh đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.190.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác tài chính, các thủ tục pháp lý, giấy tờ liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán.- Ghi chú:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự phù hợp theo yêu cầu (bản sao chứng thực).+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự tính theo số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung, phụ trách kỹ thuật gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Ghi chú:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự phù hợp theo yêu cầu (bản sao chứng thực).+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự tính theo số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Ghi chú:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự phù hợp theo yêu cầu (bản sao chứng thực).+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự tính theo số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | -Hợp đồng lao động để chứng minh năng lực kinh nghiệm.-Do tích chất đảm bảo tiến độ vệ sinh hàng ngày trên địa bàn địa phương của huyên nhằm tạo điều kiện ưu tiên lao động địa phương, nên yêu cầu có tối thiểu 10 nhân viên vệ sinh có hộ khẩu thường trú trên địa bàn huyện Tam Đường (yêu cầu nộp chứng minh thư hoặc căn cước công dân hoặc sổ hộ khẩu bản chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Đường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 4: Vệ sinh môi trường (từ tháng 1 đến tháng 12 2022) Vệ sinh môi trường các tuyến đường nội thị năm 2022 trên địa bàn thị trấn Tam Đường và quan trắc phân tích giám sát môi trường bãi chôn lấp rác thải huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp môi trường tại QĐ số 3945/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Cụ thể xem các phần trong E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu (bản gốc) - Tài liệu E-Hồ sơ dự thầu bản gốc (nếu được mời thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Đường
Số 4D, TT. Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu
Điện thoại: 02133879472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Đường Số 4D, TT. Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Đường Số 4D, TT. Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 02133879472 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Đường Số 4D, TT. Tam Đường, huyện Tam Đường, tỉnh Lai Châu Điện thoại: 02133879472 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân L | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | tấn | 6,5 | Vệ sinh định kỳ 365 lần/năm |
| 2 | Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | tấn | 6,5 | Vệ sinh định kỳ 365 lần/năm |
| 3 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. (Vị trí không có dân cư) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | km | 2,8 | Vệ sinh định kỳ 52 lần/12 tháng |
| 4 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. (Khu trung tâm hành chính) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | km | 3,3 | Vệ sinh định kỳ 52 lần/12 tháng |
| 5 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (Quét đường-khu vực không có dân cư) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | 10000m2 | 4,44 | Vệ sinh định kỳ 52 lần/12 tháng |
| 6 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | km | 7,77 | 12 tháng (365 ngày) |
| 7 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | km | 5,34 | 12 tháng (365 ngày) |
| 8 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (Quét đường quanh chợ Trung tâm) | Đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3, Chương V, E-HSMT | 10000m2 | 0,21 | 12 tháng (365 ngày) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 740.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về dịch vụ vệ sinh là 03 hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm các hợp đồng chứng thực, biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu (chứng thực) và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh (chuẩn bị sẵn tài liệu gốc nếu bên mời thầu yêu cầu xác minh đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.190.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách công tác tài chính, các thủ tục pháp lý, giấy tờ liên quan | 1 | - Trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán.- Ghi chú:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự phù hợp theo yêu cầu (bản sao chứng thực).+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự tính theo số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chung, phụ trách kỹ thuật gói thầu. | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Ghi chú:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự phù hợp theo yêu cầu (bản sao chứng thực).+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự tính theo số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đó. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng. | 1 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường.- Ghi chú:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự phù hợp theo yêu cầu (bản sao chứng thực).+ Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ số năm trên văn bằng tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu.+ Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự tính theo số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực đó. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên vệ sinh | 18 | -Hợp đồng lao động để chứng minh năng lực kinh nghiệm.-Do tích chất đảm bảo tiến độ vệ sinh hàng ngày trên địa bàn địa phương của huyên nhằm tạo điều kiện ưu tiên lao động địa phương, nên yêu cầu có tối thiểu 10 nhân viên vệ sinh có hộ khẩu thường trú trên địa bàn huyện Tam Đường (yêu cầu nộp chứng minh thư hoặc căn cước công dân hoặc sổ hộ khẩu bản chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi