Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ truyền tải nội dung và dịch vụ lưu trữ trong nước cho hệ thống phân phối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112904-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm sản xuất và phát triển nội dung số
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ truyền tải nội dung và dịch vụ lưu trữ trong nước cho hệ thống phân phối
Số hiệu KHLCNT 20211290451
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Sản xuất và Phát triển nội dung số
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-08 10:22:00 đến ngày 2022-02-07 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,472,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.472.796.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.241.838.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ truyền tải nội dung và dịch vụ lưu trữ trong nước.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn tài chính. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh.- Trường hợp các thông tin nhà thầu kê khai chưa đầy đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trực vận hành và hỗ trợ
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm sản xuất và phát triển nội dung số
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ truyền tải nội dung và dịch vụ lưu trữ trong nước cho hệ thống phân phối
Các gói thầu phục vụ phân phối nội dung số năm 2022 cho Trung tâm Sản xuất và Phát triển nội dung số
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Sản xuất và Phát triển nội dung số
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Trung tâm Sản xuất và Phát triển nội dung số. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.3211.5036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: CÔNG TY CỔ PHẦN CFTD SÁNG TẠO - Văn phòng 1, tầng 2, tòa nhà Platinum Residences, số 6 Nguyễn Công Hoan, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH CÔNG - Số nhà 79A, nssgách 91, ngõ Trại Cá, Phường Trương Định, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm sản xuất và phát triển nội dung số , địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm Sản xuất và Phát triển nội dung số. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.3211.5036


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước: Nhà thầu có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết 30/09/2021. (Trường hợp trong E-HSDT của nhà thầu không kèm theo tài liệu như trên thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc nhà thầu cam kết sẽ cung cấp trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 15.2
- Bản sao có chứng thực Giấy phép cung cấp các dịch vụ viễn thông do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; Đối với nhà thầu được đề nghị trúng thầu và Nhà thầu được trao Hợp đồng khi hiệu lực của giấy phép đảm bảo thời gian để thực hiện Hợp đồng; Trong trường hợp tại thời điểm trao Hợp đồng, hiệu lực của giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông kèm theo E-HSDT ít hơn thời gian thực hiện Hợp đồng hoặc giấy phép hết hiệu lực, nhà thầu phải cam kết gia hạn và cập nhật bản gia hạn cho Bên mời thầu. (Mức xử phạt vi phạm hợp đồng sẽ được thống nhất trong quá trình thương thảo hợp đồng). - Trường hợp, nhà thầu không đính kèm Bản sao có chứng thực Giấy phép cung cấp các dịch vụ viễn thông thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Bản sao có chứng thực Giấy phép cung cấp các dịch vụ viễn thông hợp lệ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm Sản xuất và Phát triển nội dung số. Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0243.3211.5036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Sản xuất và Phát triển nội dung số Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Nhân sự và Dự án: Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3211.5036
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Nhân sự và Dự án: Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243.3211.5036
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ lưu trữ - CDN Storage trong nước Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trên hệ thống dịch vụ của nhà cung cấp trong lãnh thổ Việt NamMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT GB 1.536.000 Khối lượng sử dụng hàng tháng 153.600 GB
2 Dịch vụ truyền tải nội dung đến người dùng cuối tại Việt Nam Dịch vụ truyền tải nội dung đến người dùng cuối tại Việt Nam Mô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT GB 207.880.000 Khối lượng sử dụng hàng tháng 20.788.000 GB
3 Định tuyến CDN giữa các nhà mạng (ISP) Điều hướng lưu lượng CDN dựa trên dải mạng Internet của người dùng cuốiMô tả chi tiết tại Chương V của E-HSMT Hệ thống 1 Một hệ thống cho 10 tháng
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7472796E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.241.838.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là17.472.796.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.241.838.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp dịch vụ truyền tải nội dung và dịch vụ lưu trữ trong nước.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản sao hóa đơn tài chính. Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh.- Trường hợp các thông tin nhà thầu kê khai chưa đầy đủ đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá E-HSDT để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai 4 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông21
2 Cán bộ trực vận hành và hỗ trợ 4 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông21
3 Cán bộ quản lý dự án 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật/ viễn thông/ công nghệ thông tin/ điện tử/ điện tử viễn thông21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->