Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì thang máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo trì thang máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135784 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 14:57:00 đến ngày 2022-01-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là448.980.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng;hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bảng xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.286.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 942.858.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cơ khí, điện, tự động hóa, điện tử.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học (bản sao chứng thực);- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng hoặc chứng thực);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực);- Giấy chứng nhận đã qua đào tạo của Hãng Nippon về việc bảo hành, bảo trì thang máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện, tự động hóa, điện tử.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học (bản sao chứng thực);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực);- Giấy chứng nhận đã qua đào tạo của Hãng Nippon về việc bảo hành, bảo trì thang máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu, kèm bản sao chứng chỉ đào tạo nghề; chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, Giấy chứng nhận đã qua đào tạo của Hãng Nippon về việc bảo hành, bảo trì thang máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần, Kỹ thuật/Học viện Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo trì thang máy Cung cấp dịch vụ bảo trì thang máy 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 được chứng thực + Bản gốc hoặc bản chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thang máy (Trong đó có ngành nghề: + Sửa chữa bảo dưỡng thang máy, thang cuốn; + Lắp đặt thang máy, cầu thang tự động hoặc tương đương); + Bản gốc hoặc bản chứng thực các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 3 chương IV; + Bản gốc hoặc bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự theo yêu cầu tại Mẫu số 04A chương IV; + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV. + Tài liệu chứng minh khả năng bảo trì, bảo dưỡng theo đúng theo chuẩn của Hãng thang máy Nippon (xác nhận có dấu của hãng Nippon) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị - địa chỉ: Số 124 Đường Ngô Quyền - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Chính trị - địa chỉ: Số 124 Đường Ngô Quyền - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Chính trị - địa chỉ: Số 124 Đường Ngô Quyền - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháng máy nhà S2 (01 thang) | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | Lần | 9 | Bảo trì 01 lần / tháng |
| 2 | Tháng máy nhà S6 (03 thang) | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | Lần | 7 | Bảo trì 07 lần / 9 tháng |
| 3 | Tháng máy nhà S9 (02 thang) | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | Lần | 9 | Bảo trì 01 lần / tháng |
| 4 | Tháng máy nhà S3 (04 thang) | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | Lần | 9 | Bảo trì 01 lần / tháng |
| 5 | Tháng máy nhà S7 (06 thang) | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | Lần | 9 | Bảo trì 01 lần / tháng |
| 6 | Tháng máy nhà S8 (06 thang) | Theo yêu cầu tại Chương V yêu cầu kỹ thuật | Lần | 9 | Bảo trì 01 lần / tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4898E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là448.980.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng: Hợp đồng;hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc các văn bảng xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với những hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ; Các văn bản liên quan về xác nhận khối lượng thực hiện đối với những hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.286.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 942.858.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: cơ khí, điện, tự động hóa, điện tử.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học (bản sao chứng thực);- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng hoặc chứng thực);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực);- Giấy chứng nhận đã qua đào tạo của Hãng Nippon về việc bảo hành, bảo trì thang máy. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện, tự động hóa, điện tử.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học (bản sao chứng thực);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động (bản sao có công chứng hoặc chứng thực);- Giấy chứng nhận đã qua đào tạo của Hãng Nippon về việc bảo hành, bảo trì thang máy. | 5 | 3 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 8 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: kèm theo bảng kê chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu, kèm bản sao chứng chỉ đào tạo nghề; chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, Giấy chứng nhận đã qua đào tạo của Hãng Nippon về việc bảo hành, bảo trì thang máy. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi