Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm tai nạn thuyền viên cho các tàu KN-568 công suất 6000CV; KN-508 công suất 3600CV; KN-506 công suất 3600CV; KN-595 công suất 2500CV; KN-596 công suất 1000CV (05 tàu Kiểm ngư) năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm tai nạn thuyền viên cho các tàu KN-568 công suất 6000CV; KN-508 công suất 3600CV; KN-506 công suất 3600CV; KN-595 công suất 2500CV; KN-596 công suất 1000CV (05 tàu Kiểm ngư) năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102606 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 18:14:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 958,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.438.201.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.700.250VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu. Cụ thể là hợp đồng bảo hiểm thân tàu và bảo hiểm tai nạn dân sự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 671.160.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.013.482.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thạc sĩ hoặc trên thạc sĩ ngành bảo hiểm hoặc huyên ngành khác như: ngân hàng, quản trị hoặc tương đương có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành khác như: tài chính, ngân hàng có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. Trong đó có tối thiểu 01 người có trình độ chuyên ngành bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám định chính tổn thất |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành khác như: tài chính, ngân hàng có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. Trong đó có tối thiểu 01 người có trình độ chuyên ngành hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bồi thường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành khác như: hàng hải, tài chính, ngân hàng có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. Trong đó có tối thiểu 01 người có trình độ chuyên ngành bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm ngư Vùng V |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm tai nạn thuyền viên cho các tàu KN-568 công suất 6000CV; KN-508 công suất 3600CV; KN-506 công suất 3600CV; KN-595 công suất 2500CV; KN-596 công suất 1000CV (05 tàu Kiểm ngư) năm 2022 Nhiệm vụ Tuần tra, kiểm tra, kiểm soát; Điều động các tàu Kiểm ngư đi trú bão; Vận hành duy tu tại bến và thay dầu định kỳ cho tàu, xuồng Kiểm ngư; Đăng kiểm đối với tàu, xuồng Kiểm ngư; Mua bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm tai nạn thuyền viên - năm 2022 cho Chi cục Kiểm ngư Vùng V 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm ngư Vùng V - Địa chỉ: Lô 15 - Căn 2, đường Tạ Quang Bửu, Tp.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch Tài chính - Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch Tài chính - Tổng cục Thủy sản; Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm thân tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 12 | Tàu KN-568 công suất 6000CV |
| 2 | Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 12 | Tàu KN-568 công suất 6000CV |
| 3 | Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 29 | Tàu KN-568 công suất 6000CV |
| 4 | Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, Kiểm ngư viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | Tàu KN-568 công suất 6000CV |
| 5 | Bảo hiểm thân tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 12 | Tàu KN-506 công suất 3600CV |
| 6 | Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 12 | Tàu KN-506 công suất 3600CV |
| 7 | Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 20 | Tàu KN-506 công suất 3600CV |
| 8 | Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, Kiểm ngư viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | Tàu KN-506 công suất 3600CV |
| 9 | Bảo hiểm thân tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 12 | Tàu KN-508 công suất 3600CV |
| 10 | Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 12 | Tàu KN-508 công suất 3600CV |
| 11 | Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 20 | Tàu KN-508 công suất 3600CV |
| 12 | Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, Kiểm ngư viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | Tàu KN-508 công suất 3600CV |
| 13 | Bảo hiểm thân tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 12 | Tàu KN-595 công suất 1600CV |
| 14 | Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 12 | Tàu KN-595 công suất 1600CV |
| 15 | Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 23 | Tàu KN-595 công suất 1600CV |
| 16 | Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, Kiểm ngư viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | Tàu KN-595 công suất 1600CV |
| 17 | Bảo hiểm thân tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 12 | Tàu KN-596 công suất 1000CV |
| 18 | Bảo hiểm tai nạn dân sự chủ tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Tháng | 12 | Tàu KN-596 công suất 1000CV |
| 19 | Bảo hiểm tai nạn thuyền viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 23 | Tàu KN-596 công suất 1000CV |
| 20 | Bảo hiểm tai nạn công chức, viên chức, Kiểm ngư viên trên tàu | Mô tả chi tiết tại Chương V | Người | 3 | Tàu KN-596 công suất 1000CV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4382015E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.700.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.438.201.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 239.700.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu. Cụ thể là hợp đồng bảo hiểm thân tàu và bảo hiểm tai nạn dân sự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 671.160.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.013.482.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Thạc sĩ hoặc trên thạc sĩ ngành bảo hiểm hoặc huyên ngành khác như: ngân hàng, quản trị hoặc tương đương có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ | 4 | - Trình độ Đại học chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành khác như: tài chính, ngân hàng có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. Trong đó có tối thiểu 01 người có trình độ chuyên ngành bảo hiểm. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách giám định chính tổn thất | 4 | - Trình độ Đại học chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành khác như: tài chính, ngân hàng có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. Trong đó có tối thiểu 01 người có trình độ chuyên ngành hàng hải. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách bồi thường | 2 | - Trình độ Đại học chuyên ngành bảo hiểm hoặc chuyên ngành khác như: hàng hải, tài chính, ngân hàng có chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. Trong đó có tối thiểu 01 người có trình độ chuyên ngành bảo hiểm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi