Gói thầu: Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công: Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Bến Tre năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149677-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công: Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Bến Tre năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220136169
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 15:35:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,082,513,166 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là60.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 14.270.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 80.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - 02 kỹ sư hoa viên cây cảnh;- 2 kỹ sư kỹ thuật môi trường;- 02 kỹ sư điện - điện tử;- 02 kỹ sư giao thông hoặc công chánh(Đính kèm bản gốc hoặc sao y công chứng bản scan bằng cấp, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công: Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Bến Tre năm 2022
Dịch vụ: Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Bến Tre năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị; Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; số 50 Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị; Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


E-CDNT 10.1(a)
Bản gốc bản scan hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính.
E-CDNT 15.2
các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã thực hiện; báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo theo quy định; hóa đơn tài chính để chứng minh doanh thu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị; Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822621, Fax: 0275 3827114.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3829399.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3829399.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, h = 2,5-3m Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Cây/năm 1.520
2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Cây/năm 257
3 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 102.301,632
4 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 2.148,336
5 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 2.578,8204
6 Làm cỏ tạp Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 2.600,4416
7 Bón phân thảm cỏ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 870,4174
8 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (bao gồm tưới nước) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ năm 12,4055
9 Duy trì cây cảnh tạo hình (bao gồm tưới nước) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 1,9
10 Duy trì cây cảnh trổ hoa (bao gồm tưới nước) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 7,09
11 Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đáII, đường gạch sin Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1000m2/lần 906,7739
12 Quét rác trong công viên - thảm cỏ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1000m2/lần 4.533,6169
13 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 5.030,328
14 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 239,5164
15 Bón phân thảm cỏ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 41,9194
16 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 4.149,696
17 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 3,77
18 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ năm 17,2904
19 Làm cỏ tạp Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 251,5164
20 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 18.923,496
21 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 946,1748
22 Làm cỏ tạp Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 946,1748
23 Bón phân thảm cỏ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 157,6958
24 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, h = 2,5-3m Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1cây/năm 447
25 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, h = 2,5-3m Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cây/năm 5.327
26 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cây/năm 2.063
27 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1cây/năm 211
28 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 19.921,128
29 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 9.524,352
30 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 12.228,72
31 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 1.355,492
32 Làm cỏ tạp Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 1.510,5012
33 Bón phân thảm cỏ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 326,737
34 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 4.488,96
35 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 6.621,72
36 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 14.992,152
37 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ năm 93,4851
38 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ năm 15,2767
39 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ lần 1.677,6
40 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ lần 276
41 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ lần 504
42 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 6,52
43 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 3,04
44 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100chậu/lần 1.123,2
45 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100chậu/lần 55,2
46 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100chậu/năm 4,91
47 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100chậu/lần 4,91
48 Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đáII, đường gạch sin Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1000m2/lần 9.948,3648
49 Quét rác trong công viên - thảm cỏ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1000m2/lần 1.927,5822
50 Thay nước hồ cảnh - Hồ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/lần 26,3824
51 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 4.171,008
52 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 14.499,312
53 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 18.394,824
54 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 1.261,8564
55 Làm cỏ tạp Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 1.411,6176
56 Bón phân thảm cỏ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 308,8762
57 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 1.049,04
58 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 188,88
59 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ lần 13.161,84
60 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/ năm 59,999
61 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ lần 1.365,6
62 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ lần 117,6
63 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ lần 1.807,2
64 Duy trì cây cảnh trổ hoa Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 5,9
65 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100 cây/ năm 7,81
66 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100chậu/lần 9,6
67 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100chậu/lần 24
68 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100chậu/năm 0,14
69 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100chậu/lần 0,14
70 Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đá II, đường gạch sin Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1000m2/lần 6.070,5033
71 Quét rác trong công viên - thảm cỏ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1000m2/lần 1.482,2261
72 Thay nước hồ cảnh - Hồ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2/lần 12,6208
73 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại II Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10.000m2 3.620,858
74 Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công - Đô thị loại II Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10.000m2 5.809,291
75 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công - Đô thị loại II Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1km 252,163
76 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn rác 19.359,6
77 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly L Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn rác 19.461,8
78 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại II_Trong phạm vi chiều dài hẻm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1km 24.227
79 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn rác 19.359,6
80 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 564,2
81 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại II Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1km 5
82 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấn rác 220
83 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly L Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật tấn rác 220
84 Vận hành Trạm xử lý nước rỉ rác Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23m3/ngày đêm 365
85 Điện năng tiêu thụ trại trạm xử lý rác Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật kwh/ngày 20.586
86 Thí nghiệm mẫu nước theo QCVN Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật lần/ 12 tháng 2
87 Chi phí bão dưỡng, sửa chữa nhỏ định kỳ thiết bị Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật lần/12 tháng 14
88 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công (bao gồm chi phí thí ngiệm, sữa chữa) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày 52
89 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày 182
90 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày 286
91 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày 7.654,4
92 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày 5.662,8
93 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày 208
94 Kiểm tra tủ điện Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/tháng 3.612
95 Duy trì trạm 1 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày 1.830,4
96 Duy trì trạm 2 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 trạm/ngày 908
97 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 bóng 1,5
98 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 bóng 1,5
99 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 bóng 3
100 Thay chấn lưu, chiều cao cột H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 20
101 Thay chấn lưu, chiều cao cột H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 8
102 Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 10
103 Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 5
104 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 10
105 Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 bóng 0,35
106 Thay chấn lưu, chiều cao cột 10 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 7
107 Thay chấn lưu, chiều cao cột 10 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 3
108 Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 2
109 Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 3
110 Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 1
111 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 1.200
112 Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 150
113 Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 lốp 1
114 Lắp cầu chì đuôi cá (sửa chữa tiếp xúc chì chân trụ) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 120
115 Lắp cầu chì đuôi cá (thay cầu chì 5A) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 200
116 Lắp cầu chì đuôi cá (thay CB 32A) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 15
117 Lắp cầu chì đuôi cá (thay CB 63A) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 10
118 Làm tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 10
119 Lắp cầu chì đuôi cá (thay timer điện tử) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 25
120 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ 5
121 Thay tủ điện (thay vỏ tủ điều khiển 300 x 400) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật tủ 20
122 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cần 10
123 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 2
124 Thay cần đèn cao áp chữ S Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 15
125 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 1,2
126 Thay cáp treo bằng máy (thay dây cáp nguồn 2 x 16mm2) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40m 50
127 Lắp xà ngang bằng máy, loại xà Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10
128 Lắp xà ngang bằng máy, loại xà Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10
129 Thay cột đèn, cột sắt Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột 2
130 Di dời trụ chiếu sáng Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột 4
131 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 10
132 Thay đầu đèn dẫn lối Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái 15
133 Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 bóng 1,5
134 Nối cáp ngầm trên nền đất Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 mối nối 5
135 Thay cáp ngầm trên nền hè phố Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40m 2,5
136 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng 15
137 Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công (sửa lại trụ trang trí bị gãy) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột 15
138 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m (vận chuyển trụ trang trí) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cột 15
139 Sơn cột đèn chùm bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cột 15
140 Đánh số cột thép Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cột 150
141 Thay quả cầu nhựa bằng thủ công (thay quả cầu d 300, d 350, bắp chuối) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả 50
142 Thay quả cầu nhựa bằng thủ công (thay quả cầu d 400) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả 50
143 Thay quả cầu nhựa bằng máy (vệ sinh quả cầu) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả 100
144 Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị: thay board led 100 đèn THGT Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4
145 Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị: thay board led 200 đèn THGT Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 8
146 Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị: thay board led 300 đèn THGT Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4
147 Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị: thay bộ nguồn AC - DC Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 12
148 Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị: thay bộ đếm lùi Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4
149 Thay tủ điều khiển khu vực Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
150 Thay PLC Master: Thay main board tủ ĐK THGT Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1
151 Lắp cầu chì đuôi cá Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 20
152 Lắp cầu chì đuôi cá Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 5
153 Lắp cầu chì đuôi cá Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 5
154 Lắp cửa cột Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cửa 20
155 Lắp đèn pha trên cạn, H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 5
156 Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 lốp 0,5
157 Lắp cầu chì đuôi cá: cung cấp cad tủ CS Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 100
158 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10m2 1.624,2
159 Phát hoang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 260,58
160 Vệ sinh nút liên kết dầm – giàn của cầu thép, dàn thép Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.577,814
161 Phát cây, cắt cỏ bằng máy hai bên đường (các tuyến ngoại ô, đường xã) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật km/l 320,724
162 Vét rãnh hở bằng thủ công (khai nước đọng sau mưa) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10m 2.138,16
163 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (vệ sinh lề đường, các miệng hố ga) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật l/km 447,376
164 Làm móng cấp phối đá săm lớp trên đường mở rộng Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 1,2
165 Vá mặt đường BTN nguội thủ công kết hợp cơ giới, ch.dày mặt đường 3cm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10m2 600
166 Tưới nhựa dính TC 1.5 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 10
167 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 10
168 Kè lề các tuyến đường Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,1
169 Đắp đất nền móng công trình K=0.85 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 10
170 Cung cấp đất dính Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 10
171 Đóng cừ tràm ngập > 2.5m – vào bùn Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 10
172 Làm móng cấp phối đá đăm lớp trên đường mở rộng Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 1,2
173 Vá mặt đường BTN nguội thủ công kết hợp cơ giới, ch.dày mặt đường 3cm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10m2 320
174 Gắn biển mới (kể cả tháo dỡ BB cũ) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 160
175 Cung cấp biển thông tin Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 15
176 Cung cấp bảng tuyến đường văn minh Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 15
177 Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 50
178 Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 50
179 Cung cấp biển báo phản quang, biển chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 10
180 SX, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D=90 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 90
181 Thay ván sàn cầu gỗ + ván chịu mòn Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 5
182 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.830,507
183 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 179,95
184 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột trụ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.098,955
185 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 2.098,955
186 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 639,587
187 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 639,587
188 Ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 2,5
189 Cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào cửa sổ, lá chớp, conson Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 1,5
190 BT đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 30
191 Lắp dựng BTĐS bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 1.200
192 S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 50
193 Cung cấp chằng gió Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 4
194 Phá dỡ BT nền móng không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 10
195 Bê tông nền đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 25
196 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 5.557,42
197 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 1.809,4
198 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 3.386,89
199 Quét vôi 1 trắng 2 màu ngoài nhà Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 264,8
200 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 102
201 Sửa chữa mặt cầu thép cầu Bailey loại 3.02x1.75 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấm 10
202 Sửa chữa mặt cầu thép cầu Bailey loại 3.15x1.75 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấm 6
203 Sửa chữa mặt cầu thép cầu Bailey loại 3.45x1.75 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấm 4
204 Cung cấp quả cầu inox Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 20
205 Cung cấp ống STK D=60mm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 40
206 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 500
207 Láng nền sàn dày 2cm M.75 H Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 500
208 Lát gạch Terrazzo 300x300 tận dụng gach cũ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 300
209 Lát gạch Terrazzo 300x300 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 500
210 Lát gạch xi măng tự chèn dày 5.5cm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 300
211 Xây móng gạch thẻ 5x10x20 dày Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 6
212 Trát tường dày 1.5cm M.75 (tường ngoài) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 60
213 Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 10
214 Đào đất để đắp cấp 2 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 15
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo (đoạn ống 6m), ĐK200mm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 5
216 Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính d=220mm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 25
217 Đắp cát móng đường ống công trình Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 60
218 Đào bùn lẫn rác bằng thủ công Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 80
219 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 1,5
220 Sản xuất đan rãnh thoát nước Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 2
221 Lắp đặt đan rãnh thoát nước Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 2
222 Ốp đá Granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 15
223 Sửa chữa bulon mặt cầu thép Bailey (chỉ tính nhân công, máy) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấm 6
224 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 500
225 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 10
226 Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 20
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo (đoạn ống 6m), ĐK400mm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,12
228 Sửa chữa ống đá vĩnh cữu Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m 300
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo (đoạn ống 6m), ĐK168mm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,6
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo (đoạn ống 6m), ĐK114mm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,6
231 Gia công thép tấm bảo vệ cầu Bailey loạii 3.15x1.75 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 0,1
232 Lắp đặt thép tấm bảo vệ mặt cầu Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 0,1
233 Sửa chữa bulon mặt cầu thép Bailey (chỉ tính nhân công, máy) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấm 4
234 Cắt mặt đường bê tông nhựa 7cm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100md 0,456
235 Cào bốc mặt đường bê tông nhựa 7cm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100md 0,102
236 Đào đất để đắp Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,654
237 Ván khuôn hố thu nước Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m2 0,162
238 Đào xúc đất, xà bần để vận chuyển Máy đào Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m3 0,006
239 Bê tông nền đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 0,936
240 Bê tông hố thu đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m3 1,956
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo (đoạn ống 6m), ĐK168mm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100m 0,18
242 Cung cấp nấp gang hố thu nước Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật cái 20
243 Gia công thép hình hố thu nước Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 0,078
244 Cung cấp thép hình L50x50 Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 78
245 Ốp đá hoa cương Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 30
246 Cung cấp đá hoa cương đen Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 20
247 Cung cấp đá hoa cương đỏ Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật m2 10
248 Gia công lắp dựng ống sắt bờ kè Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật Tấn 1
249 Cung cấp ống sắt ĐK 42 dày 1.4mm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 400
250 Cung cấp ống sắt ĐK 49 dày 1.4mm Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật kg 600
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 14.270.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là60.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 14.270.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 80.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 8 - 02 kỹ sư hoa viên cây cảnh;- 2 kỹ sư kỹ thuật môi trường;- 02 kỹ sư điện - điện tử;- 02 kỹ sư giao thông hoặc công chánh(Đính kèm bản gốc hoặc sao y công chứng bản scan bằng cấp, hợp đồng lao động).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->