Gói thầu: Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công: Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Bến Tre năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công: Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Bến Tre năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136169 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 15:35:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 57,082,513,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là60.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 14.270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 80.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư hoa viên cây cảnh;- 2 kỹ sư kỹ thuật môi trường;- 02 kỹ sư điện - điện tử;- 02 kỹ sư giao thông hoặc công chánh(Đính kèm bản gốc hoặc sao y công chứng bản scan bằng cấp, hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Cung ứng sản phẩm, dịch vụ công: Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Bến Tre năm 2022 Dịch vụ: Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Bến Tre năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản gốc bản scan hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 15.2 | các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã thực hiện; báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo theo quy định; hóa đơn tài chính để chứng minh doanh thu theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị; Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822621, Fax: 0275 3827114. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3829399. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Bến Tre; Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3829399. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, h = 2,5-3m | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cây/năm | 1.520 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cây/năm | 257 | |
| 3 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 102.301,632 | |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.148,336 | |
| 5 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.578,8204 | |
| 6 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 2.600,4416 | |
| 7 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 870,4174 | |
| 8 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (bao gồm tưới nước) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 12,4055 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh tạo hình (bao gồm tưới nước) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 1,9 | |
| 10 | Duy trì cây cảnh trổ hoa (bao gồm tưới nước) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 7,09 | |
| 11 | Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đáII, đường gạch sin | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2/lần | 906,7739 | |
| 12 | Quét rác trong công viên - thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2/lần | 4.533,6169 | |
| 13 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 5.030,328 | |
| 14 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 239,5164 | |
| 15 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 41,9194 | |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 4.149,696 | |
| 17 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 3,77 | |
| 18 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 17,2904 | |
| 19 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 251,5164 | |
| 20 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 18.923,496 | |
| 21 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 946,1748 | |
| 22 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 946,1748 | |
| 23 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 157,6958 | |
| 24 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, h = 2,5-3m | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1cây/năm | 447 | |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, h = 2,5-3m | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cây/năm | 5.327 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cây/năm | 2.063 | |
| 27 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1cây/năm | 211 | |
| 28 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 19.921,128 | |
| 29 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 9.524,352 | |
| 30 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 12.228,72 | |
| 31 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.355,492 | |
| 32 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.510,5012 | |
| 33 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 326,737 | |
| 34 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 4.488,96 | |
| 35 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 6.621,72 | |
| 36 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 14.992,152 | |
| 37 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 93,4851 | |
| 38 | Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 15,2767 | |
| 39 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 1.677,6 | |
| 40 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 276 | |
| 41 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 504 | |
| 42 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 6,52 | |
| 43 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 3,04 | |
| 44 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 1.123,2 | |
| 45 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 55,2 | |
| 46 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/năm | 4,91 | |
| 47 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 4,91 | |
| 48 | Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đáII, đường gạch sin | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2/lần | 9.948,3648 | |
| 49 | Quét rác trong công viên - thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2/lần | 1.927,5822 | |
| 50 | Thay nước hồ cảnh - Hồ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 26,3824 | |
| 51 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 4.171,008 | |
| 52 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 14.499,312 | |
| 53 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 18.394,824 | |
| 54 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.261,8564 | |
| 55 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.411,6176 | |
| 56 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 308,8762 | |
| 57 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 1.049,04 | |
| 58 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 188,88 | |
| 59 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ lần | 13.161,84 | |
| 60 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/ năm | 59,999 | |
| 61 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 1.365,6 | |
| 62 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 117,6 | |
| 63 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ lần | 1.807,2 | |
| 64 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 5,9 | |
| 65 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100 cây/ năm | 7,81 | |
| 66 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (nước giếng) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 9,6 | |
| 67 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 24 | |
| 68 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,14 | |
| 69 | Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 0,14 | |
| 70 | Quét rác trong công viên - đường nhựa, đường đá II, đường gạch sin | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2/lần | 6.070,5033 | |
| 71 | Quét rác trong công viên - thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1000m2/lần | 1.482,2261 | |
| 72 | Thay nước hồ cảnh - Hồ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 12,6208 | |
| 73 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại II | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 3.620,858 | |
| 74 | Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công - Đô thị loại II | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 5.809,291 | |
| 75 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công - Đô thị loại II | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 252,163 | |
| 76 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn rác | 19.359,6 | |
| 77 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly L | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn rác | 19.461,8 | |
| 78 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm. Đô thị loại II_Trong phạm vi chiều dài hẻm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 24.227 | |
| 79 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn rác | 19.359,6 | |
| 80 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 564,2 | |
| 81 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại II | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 5 | |
| 82 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tấn rác | 220 | |
| 83 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác, cự ly L | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn rác | 220 | |
| 84 | Vận hành Trạm xử lý nước rỉ rác | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23m3/ngày đêm | 365 | |
| 85 | Điện năng tiêu thụ trại trạm xử lý rác | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kwh/ngày | 20.586 | |
| 86 | Thí nghiệm mẫu nước theo QCVN | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | lần/ 12 tháng | 2 | |
| 87 | Chi phí bão dưỡng, sửa chữa nhỏ định kỳ thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | lần/12 tháng | 14 | |
| 88 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công (bao gồm chi phí thí ngiệm, sữa chữa) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 52 | |
| 89 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 182 | |
| 90 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 286 | |
| 91 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 7.654,4 | |
| 92 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 5.662,8 | |
| 93 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 208 | |
| 94 | Kiểm tra tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/tháng | 3.612 | |
| 95 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 1.830,4 | |
| 96 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 trạm/ngày | 908 | |
| 97 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 bóng | 1,5 | |
| 98 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 bóng | 1,5 | |
| 99 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 bóng | 3 | |
| 100 | Thay chấn lưu, chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 20 | |
| 101 | Thay chấn lưu, chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 8 | |
| 102 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 10 | |
| 103 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 5 | |
| 104 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 10 | |
| 105 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 bóng | 0,35 | |
| 106 | Thay chấn lưu, chiều cao cột 10 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 7 | |
| 107 | Thay chấn lưu, chiều cao cột 10 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 3 | |
| 108 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 2 | |
| 109 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 3 | |
| 110 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 1 | |
| 111 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 1.200 | |
| 112 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 150 | |
| 113 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 lốp | 1 | |
| 114 | Lắp cầu chì đuôi cá (sửa chữa tiếp xúc chì chân trụ) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 120 | |
| 115 | Lắp cầu chì đuôi cá (thay cầu chì 5A) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 200 | |
| 116 | Lắp cầu chì đuôi cá (thay CB 32A) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | |
| 117 | Lắp cầu chì đuôi cá (thay CB 63A) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 118 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 10 | |
| 119 | Lắp cầu chì đuôi cá (thay timer điện tử) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | |
| 120 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 5 | |
| 121 | Thay tủ điện (thay vỏ tủ điều khiển 300 x 400) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 20 | |
| 122 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cần | 10 | |
| 123 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 2 | |
| 124 | Thay cần đèn cao áp chữ S | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 15 | |
| 125 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 1,2 | |
| 126 | Thay cáp treo bằng máy (thay dây cáp nguồn 2 x 16mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40m | 50 | |
| 127 | Lắp xà ngang bằng máy, loại xà | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 128 | Lắp xà ngang bằng máy, loại xà | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 129 | Thay cột đèn, cột sắt | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cột | 2 | |
| 130 | Di dời trụ chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cột | 4 | |
| 131 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 10 | |
| 132 | Thay đầu đèn dẫn lối | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cái | 15 | |
| 133 | Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 bóng | 1,5 | |
| 134 | Nối cáp ngầm trên nền đất | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 mối nối | 5 | |
| 135 | Thay cáp ngầm trên nền hè phố | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40m | 2,5 | |
| 136 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bảng | 15 | |
| 137 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công (sửa lại trụ trang trí bị gãy) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cột | 15 | |
| 138 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m (vận chuyển trụ trang trí) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 15 | |
| 139 | Sơn cột đèn chùm bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 15 | |
| 140 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 cột | 150 | |
| 141 | Thay quả cầu nhựa bằng thủ công (thay quả cầu d 300, d 350, bắp chuối) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 quả | 50 | |
| 142 | Thay quả cầu nhựa bằng thủ công (thay quả cầu d 400) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 quả | 50 | |
| 143 | Thay quả cầu nhựa bằng máy (vệ sinh quả cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 quả | 100 | |
| 144 | Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị: thay board led 100 đèn THGT | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 145 | Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị: thay board led 200 đèn THGT | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 146 | Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị: thay board led 300 đèn THGT | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 147 | Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị: thay bộ nguồn AC - DC | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 148 | Thay mạch hiển thị (board mạch) trên bảng hiển thị: thay bộ đếm lùi | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 149 | Thay tủ điều khiển khu vực | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 150 | Thay PLC Master: Thay main board tủ ĐK THGT | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 151 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 20 | |
| 152 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 153 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 154 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cửa | 20 | |
| 155 | Lắp đèn pha trên cạn, H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 bộ | 5 | |
| 156 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 lốp | 0,5 | |
| 157 | Lắp cầu chì đuôi cá: cung cấp cad tủ CS | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 100 | |
| 158 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10m2 | 1.624,2 | |
| 159 | Phát hoang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 260,58 | |
| 160 | Vệ sinh nút liên kết dầm – giàn của cầu thép, dàn thép | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.577,814 | |
| 161 | Phát cây, cắt cỏ bằng máy hai bên đường (các tuyến ngoại ô, đường xã) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | km/l | 320,724 | |
| 162 | Vét rãnh hở bằng thủ công (khai nước đọng sau mưa) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10m | 2.138,16 | |
| 163 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (vệ sinh lề đường, các miệng hố ga) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | l/km | 447,376 | |
| 164 | Làm móng cấp phối đá săm lớp trên đường mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 1,2 | |
| 165 | Vá mặt đường BTN nguội thủ công kết hợp cơ giới, ch.dày mặt đường 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10m2 | 600 | |
| 166 | Tưới nhựa dính TC 1.5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 10 | |
| 167 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 10 | |
| 168 | Kè lề các tuyến đường | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,1 | |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình K=0.85 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 170 | Cung cấp đất dính | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 171 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m – vào bùn | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 10 | |
| 172 | Làm móng cấp phối đá đăm lớp trên đường mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 1,2 | |
| 173 | Vá mặt đường BTN nguội thủ công kết hợp cơ giới, ch.dày mặt đường 3cm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10m2 | 320 | |
| 174 | Gắn biển mới (kể cả tháo dỡ BB cũ) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 160 | |
| 175 | Cung cấp biển thông tin | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | |
| 176 | Cung cấp bảng tuyến đường văn minh | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 15 | |
| 177 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 50 | |
| 178 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 50 | |
| 179 | Cung cấp biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 180 | SX, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D=90 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 90 | |
| 181 | Thay ván sàn cầu gỗ + ván chịu mòn | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 5 | |
| 182 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.830,507 | |
| 183 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 179,95 | |
| 184 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột trụ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.098,955 | |
| 185 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2.098,955 | |
| 186 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 639,587 | |
| 187 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 639,587 | |
| 188 | Ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 2,5 | |
| 189 | Cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào cửa sổ, lá chớp, conson | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 1,5 | |
| 190 | BT đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 30 | |
| 191 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1.200 | |
| 192 | S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 50 | |
| 193 | Cung cấp chằng gió | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 194 | Phá dỡ BT nền móng không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 195 | Bê tông nền đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 25 | |
| 196 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5.557,42 | |
| 197 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.809,4 | |
| 198 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.386,89 | |
| 199 | Quét vôi 1 trắng 2 màu ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 264,8 | |
| 200 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 102 | |
| 201 | Sửa chữa mặt cầu thép cầu Bailey loại 3.02x1.75 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 10 | |
| 202 | Sửa chữa mặt cầu thép cầu Bailey loại 3.15x1.75 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 6 | |
| 203 | Sửa chữa mặt cầu thép cầu Bailey loại 3.45x1.75 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 4 | |
| 204 | Cung cấp quả cầu inox | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 20 | |
| 205 | Cung cấp ống STK D=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 40 | |
| 206 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 500 | |
| 207 | Láng nền sàn dày 2cm M.75 H | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 500 | |
| 208 | Lát gạch Terrazzo 300x300 tận dụng gach cũ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 300 | |
| 209 | Lát gạch Terrazzo 300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 500 | |
| 210 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 5.5cm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 300 | |
| 211 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 dày | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 6 | |
| 212 | Trát tường dày 1.5cm M.75 (tường ngoài) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | |
| 213 | Bê tông mặt đường dày | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 214 | Đào đất để đắp cấp 2 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 15 | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo (đoạn ống 6m), ĐK200mm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 5 | |
| 216 | Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính d=220mm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | |
| 217 | Đắp cát móng đường ống công trình | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 60 | |
| 218 | Đào bùn lẫn rác bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 80 | |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 1,5 | |
| 220 | Sản xuất đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 2 | |
| 221 | Lắp đặt đan rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 2 | |
| 222 | Ốp đá Granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15 | |
| 223 | Sửa chữa bulon mặt cầu thép Bailey (chỉ tính nhân công, máy) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 6 | |
| 224 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 500 | |
| 225 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 226 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 20 | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo (đoạn ống 6m), ĐK400mm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,12 | |
| 228 | Sửa chữa ống đá vĩnh cữu | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m | 300 | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo (đoạn ống 6m), ĐK168mm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,6 | |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo (đoạn ống 6m), ĐK114mm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,6 | |
| 231 | Gia công thép tấm bảo vệ cầu Bailey loạii 3.15x1.75 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 0,1 | |
| 232 | Lắp đặt thép tấm bảo vệ mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 0,1 | |
| 233 | Sửa chữa bulon mặt cầu thép Bailey (chỉ tính nhân công, máy) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấm | 4 | |
| 234 | Cắt mặt đường bê tông nhựa 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100md | 0,456 | |
| 235 | Cào bốc mặt đường bê tông nhựa 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100md | 0,102 | |
| 236 | Đào đất để đắp | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,654 | |
| 237 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,162 | |
| 238 | Đào xúc đất, xà bần để vận chuyển Máy đào | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,006 | |
| 239 | Bê tông nền đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 0,936 | |
| 240 | Bê tông hố thu đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,956 | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo (đoạn ống 6m), ĐK168mm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,18 | |
| 242 | Cung cấp nấp gang hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 20 | |
| 243 | Gia công thép hình hố thu nước | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 0,078 | |
| 244 | Cung cấp thép hình L50x50 | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 78 | |
| 245 | Ốp đá hoa cương | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 246 | Cung cấp đá hoa cương đen | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 247 | Cung cấp đá hoa cương đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 248 | Gia công lắp dựng ống sắt bờ kè | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Tấn | 1 | |
| 249 | Cung cấp ống sắt ĐK 42 dày 1.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 400 | |
| 250 | Cung cấp ống sắt ĐK 49 dày 1.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 600 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 14.270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là60.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 14.270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ công Duy trì chăm sóc cây xanh, công viên; Vệ sinh đô thị; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống đèn chiếu sáng công cộng; Quản lý, sửa chữa thường xuyên hệ thống giao thông đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 80.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | - 02 kỹ sư hoa viên cây cảnh;- 2 kỹ sư kỹ thuật môi trường;- 02 kỹ sư điện - điện tử;- 02 kỹ sư giao thông hoặc công chánh(Đính kèm bản gốc hoặc sao y công chứng bản scan bằng cấp, hợp đồng lao động). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi