Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200980693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200980680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp tài nguyên và môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 22:35:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 285,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình Ti vi 40 inch | 2 | Bộ | Độ phân giải full HD -Cổng HDMI: 2 cổng -Cổng AV: Có cổng composite và cổng component -Cổng xuất âm thanh: 3.5mm -USB: 1 cổng -Công nghệ hình ảnh: Mega contrast, hyper Real Engine -Công nghệ âm thanh : Dolly Digital Plus -Công suất loa: 20W | ||
| 2 | Thiết bị đo mực nước ngầm | 1 | Bộ | Thông sô kỹ thuật: Cảm biến mực nước: Cảm biến áp suất với vật liệu Hastelloy Dải đo: 20m, độ chính xác trên dưới lcm Đơn vị đo: m, cm, ft, psi, kPa, bar, độ C, độ F - Tiêu chuân hóa: Tự động bù nhiệt độ - Dải nhiệt độ bù: 0 độ tới 50 độ Cảm biến nhiệt độ: Trở kháng Platinum - Nhiệt độ vận hành: -20 độ c tới 80 độ C - Độ chính xác nhiệt độ trên dưới 0,05 độ C - Độ phân giải nhiệt độ: 0,003 độ c - Tuổi thọ pin: 8 năm - tần suất 1 giá trị/phút - Độ chính xác đồng hồ: trên dưới 1 phút/năm (-20 độ c tới 80 độ C) - Thời gian đáp ứng: 3-5 phút Khả năng lưu dữ liệu: 40.000 dữ liệu - Bộ nhớ: Ghi dừng và ghi liên tục - Tần suất ghi: 1/8 giây tới 99 giờ - Truyền thông: cáp USB, cáp SDI-12, Modbus RS485/RS232 - Vật liệu chống ăn mòn: thép không gỉ 316L Chế độ lấy mẫu: Tuyến tính, sự kiện và, định giờ Start, định giờ Stop, xem thời gian thực - Bù áp suât khí: Tự động - Kích thước máy: Đường kính X Chiều dài: 22mm X 178 mm - Khối lượng: 129 grams Thiết bị bao gồm: - Thiết bị tự ghi mực nước 3500 AquaVent M20/F65 - Cáp tín hiệu loại 35m. Cáp được bảo vệ bằng vỏ bọc vật liệu polyurethane. - Bộ chuyển đổi cáp RS485 kết nối với bộ điều khiển truyền dữ liệu - Bộ cáp trút dữ liệu vào máy tính. Phần mềm: Cài đặt thiết bị, Quản lý dữ liệu, hiện thị và in giá trị đo, báo cáo thông số đo và vẽ biểu đồ | ||
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ (đo lưu lượng tại đường ống 168mm) | 1 | Bộ | Thông sô kỹ thuật: - Ngõ ra truyền thông xung 4-20 Ma - Bộ hiển thị gắn liền thân, thao tác bằng phím ấn - Đo lưu lượng đường ống DN150 168mm - Đường kính danh định DN150 - Kiểu lap Mặt bích EN 1092-1, PN16 - Điện cực đo của đồng hồ làm bằng SS316 - Vật liệu thân thép cacbon phủ sơn tĩnh điện - Cấp bảo vệ IP65 - Đồng hồ đo được hai chiều - Sử dụng nguồn điện 220V AC - Độ chính xác 0.5% với vận tốc dòng chảy lớn hơn 0,3m/s - Dải đo: từ 0.3 đến 10m/giây Với Qmin (V=0.3m/s): 19.09m3/giờ Với Q Trung bình (V=6m/s): 381,7m3/giờ Với Qmax (V=10m/s): 636,2m2/giờ | ||
| 4 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN500 (đo lưu lượng tại đường ống 500mm) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Ngõ ra truyền thông xung 4-20 Ma - Bộ hiển thị gắn liền thân, thao tác bằng phím ấn - Đường kính danh định DN500 - Kiểu lap Mặt bích EN 1092-1, PN10. - Lớp lót bên trong đồng hồ vật liệu Cao su Cứng - Điện cực đo của đồng hồ làm bang SS316 - Vật liệu thân là thép cacbon phủ sơn tĩnh điện - sensor cấp bảo vệ IP65 - Đồng hồ đo được hai chiều Sử dụng nguồn điện 220V AC - Độ chính xác 0.5% với vận tôc dòng chảy lớn hơn 0,3m/s - Ngõ ra truyền thông 4-20mA, xung, relay - Hiển thị lưu lượng tổng và tức thời - Dải đo: từ 0.3 đến 10m/giây Với Qmin (V=0.3m/s): 212.1m3/giờ Vói Q Trung bình (V=6m/s): 4.241m3/giờ Vói Ọ max (V=10m/s): 7.069m3/giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi