Gói thầu: Gói thầu cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 đối với cán bộ Trụ sở chính Agribank
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 đối với cán bộ Trụ sở chính Agribank |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149874 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 11:14:00 đến ngày 2022-02-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,559,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.559.040.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.367.712.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dich vụ khám sức khỏe định kỳ theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 và tổ chức dịch vụ khám sức khỏe tại địa điểm của bên thuê dịch vụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.191.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.573.984.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ phân loại kết luận ký hồ sơ khám sức khỏe |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: Bác sĩ chuyên khoa cấp I/Thạc sỹ y khoa về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh.- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sĩ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳ(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp II/ Thạc sỹ y khoa xét nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 20 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 20 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám nội tổng quát |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa nội.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám Mắt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về mắt.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa mắt.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám Răng Hàm Mặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về răng hàm mặt.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa răng hàm mặt.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về tai mũi họng.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa tai mũi họng.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám ngoại |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về chuyên ngành Ngoại.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Ngoại.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám da liễu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về chuyên ngành Da liễu.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Da liễu.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ siêu âm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ y khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Chuẩn đoán hình ảnh.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ Xquang |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ y khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Chuẩn đoán hình ảnh/Xquang.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ đọc điện tim |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ y khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa nội khoa.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa I |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám Sản phụ khoa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về chuyên ngành Sản phụ khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa sản phụ khoa.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (đo chỉ số sinh tồn, lấy mẫu xét nghiệm, siêu âm) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành điều dưỡngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 đối với cán bộ Trụ sở chính Agribank Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc phương án cung cấp dich vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021 đối với cán bộ Trụ sở chính 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu tại Chương III E.HSYC 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2- Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp và hoạt động hợp pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội; 3- Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám chữa bệnh theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013. 4-Bảo lãnh dự thầu 5- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 6-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 7-Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 8-Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 9. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp(bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và các văn bản, tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu 2- Giấy phép hoạt động khám chữa bệnh của cơ sở do cơ quan có thẩm quyền cấp; 3- Giấy xác nhận cơ sở đủ điều kiện thực hiện việc khám chữa bệnh theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013. 4-Bảo lãnh dự thầu 5- Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có) +Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); 6-Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao có chứng thực hợp đồng kinh tế và hoặc Biên bản bàn giao, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hoá đơn GTGT đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với các gói thầu đang thực hiện để chứng minh các số liệu nhà thầu đã kê khai); 7-Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính 8-Tài liệu chứng minh về các thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu: Giấy đăng ký, đăng kiểm; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc thiết bị - Chương IV. Tài liệu về máy móc thiết bị theo yêu cầu của E- HSMT 9. Đề xuất về mặt kỹ thuật: - Nhà thầu phải đề xuất về kỹ thuật (giải pháp và phương pháp luận tổng quát để thực hiện gói thầu) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank
- Tên Bên mời thầu là: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)
- Địa chỉ: số 02 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Điện thoại: 024 37724621; Fax: 024 38313717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank - Địa chỉ: số 02 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. - Điện thoại: 024 37724621; Fax: 024 38313717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trụ sở chính Agribank: - Địa chỉ: số 02 Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội. - Điện thoại: 024 37724621; Fax: 024 38313717 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nội tổng quát | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 2 | Khám mắt: Đo thị lực và các bệnh về mắt | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 3 | Ngoại da liễu | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 4 | Khám chuyên khoa: Răng - Hàm - Mặt. | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 5 | Khám nội soi: Tai- Mũi - Họng. | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 6 | Siêu âm tổng quát (làm trên máy 4D, in ảnh đen trắng) | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 7 | Siêu âm tuyến giáp (làm trên máy 4D, in ảnh đen trắng) | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 8 | Siêu âm vú (làm trên máy 4D, in ảnh đen trắng) | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nữ | 650 | |
| 9 | Chụp XQuang tim phổi thẳng (Kỹ thuật số) | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nữ | 650 | |
| 10 | Chụp XQuang cột sống cổ T-N (Kỹ thuật số) | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 11 | Chụp CT phổi liều thấp | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 12 | Điện tim | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 13 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [3 vị trí] | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 14 | Tổng phân tích máu bằng máy laser | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 15 | Tổng phân tích nước tiểu | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 16 | Đường máu (Glucose) | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 17 | Acid Uric | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 18 | Triglyceride | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 19 | Cholesterol | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 20 | HDL-Cholesterol | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 21 | LDL-Cholesterol | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 22 | AST (GOT) | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 23 | ALT (GPT) | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 24 | GGT | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 25 | Bilirubill toàn phần | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 26 | Ure máu | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 27 | Creatinin máu | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 28 | HBsAg miễn dịch tự động | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 29 | HCV Ab - test nhanh | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 30 | Calci máu total | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 31 | Calci Ion | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 32 | Sắt huyết thanh | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nữ | 650 | |
| 33 | AFP | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 34 | CEA | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 35 | CYFRA 21-1 | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam và nữ | 1.142 | |
| 36 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Nam | 492 | |
| 37 | Dịch vụ khác | Đáp ứng quy định tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật, E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.55904E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.367.712.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.559.040.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.367.712.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dich vụ khám sức khỏe định kỳ theo TT số 14/2013/TT-BYT ngày 06/5/2013 và tổ chức dịch vụ khám sức khỏe tại địa điểm của bên thuê dịch vụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.191.328.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.573.984.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ phân loại kết luận ký hồ sơ khám sức khỏe | 4 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: Bác sĩ chuyên khoa cấp I/Thạc sỹ y khoa về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh.- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sĩ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳ(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) | 10 | 10 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm | 3 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp II/ Thạc sỹ y khoa xét nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) | 20 | 20 |
| 3 | Bác sĩ khám nội tổng quát | 8 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa nội.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II)) | 10 | 10 |
| 4 | Bác sĩ khám Mắt | 4 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về mắt.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa mắt.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) | 5 | 5 |
| 5 | Bác sĩ khám Răng Hàm Mặt | 4 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về răng hàm mặt.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa răng hàm mặt.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) | 5 | 5 |
| 6 | Bác sĩ khám Tai Mũi Họng | 4 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về tai mũi họng.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa tai mũi họng.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) | 5 | 5 |
| 7 | Bác sĩ khám ngoại | 4 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về chuyên ngành Ngoại.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Ngoại.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) | 5 | 5 |
| 8 | Bác sĩ khám da liễu | 4 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về chuyên ngành Da liễu.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Da liễu.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) | 5 | 5 |
| 9 | Bác sĩ siêu âm | 4 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ y khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Chuẩn đoán hình ảnh.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) | 5 | 5 |
| 10 | Bác sĩ Xquang | 4 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ y khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Chuẩn đoán hình ảnh/Xquang.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) | 10 | 10 |
| 11 | Bác sĩ đọc điện tim | 4 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ y khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa nội khoa.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa I | 10 | 10 |
| 12 | Bác sỹ khám Sản phụ khoa | 3 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I/ Thạc sỹ về chuyên ngành Sản phụ khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa sản phụ khoa.(Trong tổng số 50 Bác sĩ có tối thiểu: 03 Giáo sư/Phó giáo sư; 05 Tiến sỹ y khoa; 20 Bác sĩ chuyên khoa II) | 5 | 5 |
| 13 | Điều dưỡng viên (đo chỉ số sinh tồn, lấy mẫu xét nghiệm, siêu âm) | 20 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành điều dưỡngCó chứng chỉ hành nghề khám bệnh và chữa bệnh chuyên môn điều dưỡng viên | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi